Máy Đo Độ Cứng Mitutoyo HM-210 Thủ Công (Không Kèm Dây Nguồn) – 810-401-13
Mô tả sản phẩm
Máy đo độ cứng Mitutoyo HM-210 (mã 810-401-13) là khối điều khiển chính dòng máy đo độ cứng vi mô thủ công, hỗ trợ cả hai thang đo Vickers (HV) và Knoop (HK) theo tiêu chuẩn ISO, ASTM và JIS. Phù hợp cho phòng thí nghiệm QC/QA, nghiên cứu vật liệu và kiểm soát chất lượng trong môi trường sản xuất công nghiệp chính xác cao. Lưu ý: không bao gồm dây nguồn trong bộ sản phẩm.
Điều khiển cảm ứng 5,7 inch
Màn hình cảm ứng 5,7 inch cung cấp 3 định dạng hiển thị: màn hình tiêu chuẩn, màn hình danh sách kèm độ cứng trung bình và màn hình đơn giản hóa. Giao diện trực quan, hỗ trợ 12 ngôn ngữ bao gồm tiếng Anh, Nhật, Đức và Hàn Quốc.
Phạm vi lực thử rộng
Lực thử từ 98,07 mN đến 9807 mN (0,01 – 1 kgf), tạo lực bằng cơ cấu điện từ (voice coil) cho độ chính xác và độ lặp lại cao. Thời gian giữ lực điều chỉnh linh hoạt từ 5 đến 999 giây.
Đầu ra dữ liệu đa dạng
Hỗ trợ xuất dữ liệu qua RS-232C, kết nối SPC Digimatic D-type và USB, tương thích với phần mềm MeasurLink để tích hợp vào hệ thống quản lý chất lượng SPC của nhà máy.
Hệ quang học vô cùng hiệu chỉnh
Hệ thống quang học infinitely corrected với 2 vật kính MH Plan 10x và 50x, nguồn sáng LED trắng, màn chắn khẩu độ điều chỉnh được. Tháp xoay 4 cổng vật kính, 2 cổng đầu đo.
Tiêu chuẩn áp dụng và thang đo
Thiết bị tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế: ISO 6507-2, ASTM E92, ASTM E384 và JIS B 7725 cho thang Vickers; ISO 4545-2 và JIS B 7734 cho thang Knoop; đồng thời hỗ trợ đánh giá độ bền gãy KC theo phương pháp IF (JIS R1697). Các thang Vickers được hỗ trợ: HV0,01 đến HV1; thang Knoop: HK0,01 đến HK1.
Phần mềm AVPAK – Tự động hóa kiểm tra
Phần mềm AVPAK mở rộng khả năng kiểm tra với chức năng tự động: điều khiển tháp xoay và bàn XY, chỉ thị mức tương phản hỗ trợ lấy nét, đánh giá độ sâu tôi cứng theo ISO 18203 (CHD, NHD, SHD), kiểm tra Jominy, bù trù bề mặt cong, tạo ảnh tổng quan, lập trình chi tiết và xuất báo cáo.
Thông tin quan trọng khi đặt hàng
Mã 810-401-13 là khối điều khiển chính (main unit) không kèm dây nguồn. Bộ sản phẩm bao gồm: đầu đo kim cương, mẫu chuẩn 700 HV0,3 (Ø25mm × 6mm), thước thủy và chứng chỉ kiểm định. Cần đặt thêm dây nguồn phù hợp với điện áp địa phương.
- Hỗ trợ thang đo Vickers HV0,01–HV1 và Knoop HK0,01–HK1
- Lực thử điện từ chính xác, phạm vi 0,01–1 kgf
- Màn hình cảm ứng 5,7 inch, hỗ trợ 12 ngôn ngữ
- Xuất dữ liệu RS-232C, USB, SPC Digimatic; tương thích MeasurLink
- Độ phân giải 0,01 HV, thời gian giữ lực 5–999 giây
- Kèm đầu đo kim cương, mẫu chuẩn và chứng chỉ kiểm định
- Nguồn AC 100–240V tự chọn, phù hợp mọi thị trường
Tư vấn và báo giá Máy Đo Độ Cứng Mitutoyo HM-210 – 810-401-13
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn áp dụng – Vickers | ISO 6507-2, ASTM E92, ASTM E384, JIS B 7725 |
| Tiêu chuẩn áp dụng – Knoop | ISO 4545-2, ASTM E92, ASTM E384, JIS B 7734 |
| Tiêu chuẩn – Độ bền gãy KC | Phương pháp IF (JIS R1697) |
| Thang đo Vickers | HV0,01; HV0,02; HV0,03; HV0,05; HV0,1; HV0,2; HV0,3; HV0,5; HV1 |
| Thang đo Knoop | HK0,01; HK0,02; HK0,03; HK0,05; HK0,1; HK0,2; HK0,3; HK0,5; HK1 |
| Phương thức điều khiển | Màn hình cảm ứng 5,7 inch |
| Độ phân giải | 0,01 HV (có thể cài đặt) |
| Phạm vi lực thử | 98,07–9807 mN (0,01–1 kgf) |
| Tạo lực thử | Điện từ (Voice coil) |
| Chuyển đổi lực thử | Cảm ứng màn hình |
| Thời gian giữ lực | 5–999 s, bước 1 s |
| Tốc độ tiếp cận đầu đo | 60 μm |
| Hệ thống quang học | Infinitely corrected (vô cùng hiệu chỉnh) |
| Vật kính tiêu chuẩn | MH Plan 10x và 50x |
| Nguồn sáng | LED trắng |
| Màn chắn khẩu độ | Điều chỉnh được |
| Phương pháp lấy nét | Thủ công |
| Trục Z | Thủ công |
| Bàn XY | Tùy chọn |
| Phương thức dẫn động tháp xoay | Động cơ / Thủ công |
| Số cổng vật kính | 4 (2 trang bị sẵn) |
| Số cổng đầu đo | 2 (1 trang bị sẵn) |
| Cổng gắn bàn / đế | Ø19 mm |
| Chiều cao mẫu tối đa | 121 hoặc 133 mm |
| Độ sâu họng máy | 160 mm |
| Khối lượng mẫu tối đa | 3 kg |
| Kích thước ngoài (W×D×H) | 315×670×581 mm |
| Khối lượng khối chính | 38,5 kg |
| Nguồn điện | AC 100–240V, tự động chọn |
| Tiêu thụ điện | 31 W |
| Nhiệt độ hoạt động | 5–40 °C |
| Độ ẩm tương đối | ≤80% RH, không ngưng tụ |
| Tần số rung | ≤5 Hz |
| Đầu ra dữ liệu | RS-232C, SPC Digimatic D-type, USB |
| Tương thích MeasurLink | Có |
| Hỗ trợ ngôn ngữ | Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Hàn, Hoa phồn thể, Hoa giản thể, Thổ Nhĩ Kỳ, Bồ Đào Nha |
| Đầu đo kim cương | Kèm theo |
| Mẫu chuẩn tham chiếu | 700 HV0,3 Ø25mm × 6mm |
| Chứng chỉ kiểm định | Kèm theo |
| Dây nguồn | Không kèm theo |
Câu hỏi thường gặp
Máy đo độ cứng Mitutoyo HM-210 mã 810-401-13 hỗ trợ những thang đo nào?
Tại sao mã 810-401-13 không kèm dây nguồn và cần đặt thêm gì?
Phần mềm AVPAK có bắt buộc không và tính năng nổi bật là gì?
Máy HM-210 kết nối với hệ thống SPC của nhà máy như thế nào?
Mẫu chuẩn tham chiếu đi kèm có đủ để hiệu chuẩn định kỳ không?
Galaxy
