Trong môi trường xưởng cơ khí quy mô vừa và nhỏ, trường kỹ thuật hay đội bảo trì thực địa, nhu cầu cắt phôi thép đa dạng mỗi ngày đòi hỏi một chiếc máy cưa vừa linh hoạt, vừa bền bỉ, vừa dễ làm quen. Máy cưa vòng COSEN MH-1018JA được thiết kế đúng cho mục tiêu đó – không phải dây chuyền sản xuất công nghiệp nặng, mà là người bạn đồng hành tin cậy cho các tác vụ cắt hàng ngày từ nhỏ đến trung bình.

Tổng quan máy cưa vòng COSEN MH-1018JA
COSEN – thương hiệu máy cưa hàng đầu Đài Loan với hơn 50 năm kinh nghiệm kỹ thuật, được U.S. Metal Center News bình chọn là thương hiệu thiết bị cưa số 1 các năm 2015, 2022, 2023 và 2024. MH-1018JA là mẫu máy cưa vòng nằm ngang thủ công được phát triển để phục vụ rộng rãi từ phòng thực hành trường nghề, xưởng gia công nhỏ, bộ phận bảo trì đến các đội sửa chữa tại công trường.
So với các dòng máy cưa vòng cỡ nhỏ phổ thông, MH-1018JA cung cấp năng lực cắt lớn hơn đáng kể, kết cấu cứng vững hơn và Ê Tô xoay +45° – giúp người vận hành xử lý linh hoạt nhiều dạng phôi và góc cắt khác nhau mà không cần thêm đồ gá hay thiết lập phức tạp.
Năng lực cắt thực tế
Máy cưa vòng MH-1018JA xử lý được nhiều dạng tiết diện phôi kim loại phổ biến trong gia công cơ khí:
- Đường kính tròn tối đa: 250 mm tại 0°, 200 mm tại 45°
- Cạnh vuông tối đa: 230 mm tại 0°, 150 mm tại 45°
- Kích thước chữ nhật tối đa: 230 x 420 mm tại 0°
Với năng lực này, MH-1018JA hoàn toàn đáp ứng các tác vụ cắt thép hình, thép tròn đặc, thép vuông và phôi dẹt trong xưởng chế tạo nhỏ hay phòng thực hành kỹ thuật hàng ngày.
Tốc độ lưỡi cưa và hệ truyền động
MH-1018JA trang bị hộp số 4 cấp với bộ giảm tốc trục vít chất lượng cao, cho phép người vận hành chọn tốc độ lưỡi cưa phù hợp với từng loại vật liệu:
- Tốc độ lưỡi cưa (50Hz): 24 / 38 / 53 / 81 m/min
- Tốc độ lưỡi cưa (60Hz): 29 / 46 / 65 / 98 m/min
- Tốc độ lưỡi cưa vô cấp: 24–87 m/min
Dải tốc độ rộng kết hợp điều chỉnh vô cấp giúp máy linh hoạt khi cắt nhiều loại thép, nhôm hay vật liệu có độ cứng khác nhau mà không cần thay hộp số hay can thiệp phức tạp.
Kết cấu và các tính năng nổi bật
Khung máy và cung cưa
Cung cưa được gia cố độ cứng vững cao, hành trình êm ái, hạn chế rung động và lệch lưỡi trong quá trình cắt – đảm bảo chất lượng mặt cắt ổn định kể cả khi vận hành liên tục trong ca làm việc dài.
Ê Tô gang đúc và hệ kẹp phôi
Ê Tô được đúc bằng gang, xoay được +45° – đặc biệt hữu ích khi cắt góc nghiêng phục vụ sửa chữa khung kết cấu, gia công chi tiết nhỏ hay các tác vụ thực địa không có đồ gá hỗ trợ. Phương thức điều khiển kẹp phôi hoàn toàn thủ công qua vít me dẫn hướng kết hợp tay quay chống trượt – đơn giản, chắc chắn và đáng tin cậy. Chiều dài đoạn dư tối thiểu chỉ 30 mm, giảm lãng phí nguyên liệu.
Dẫn hướng lưỡi cưa và vệ sinh lưỡi
Dẫn hướng lưỡi cưa sử dụng hợp kim carbide có thể thay thế được, giữ lưỡi cưa đi đúng đường cắt và kéo dài tuổi thọ lưỡi. Hệ thống vệ sinh lưỡi cưa bằng bàn chải thép tự động loại bỏ phoi bám vào rãnh lưỡi trong quá trình cắt.
Hệ thống làm mát và điều chỉnh lực cắt
Bơm dung dịch làm mát tích hợp (1/8 HP / 0.09 kW) cung cấp dung dịch liên tục đến vùng cắt, kéo dài tuổi thọ lưỡi và cải thiện chất lượng mặt cắt. Người vận hành có thể điều chỉnh tốc độ hạ cung cưa và áp lực cắt phù hợp với từng loại vật liệu.
Motor và truyền động
Công suất motor lưỡi cưa 2 HP (1.5 kW) kết hợp bộ giảm tốc nặng tải cho khả năng cắt ổn định, không bị giảm tốc đột ngột khi gặp phôi cứng hay tiết diện lớn.
Tiện lợi vận hành hàng ngày
- Thay lưỡi cưa dễ dàng từ phía trước máy ở tầm thắt lưng
- Bộ chặn vật liệu có thể điều chỉnh, hỗ trợ cắt hàng loạt nhanh chóng
- Hành trình nạp phôi lặp lên đến 99 m
- Kích thước lưỡi cưa: 3.505 x 27 x 0.9 mm, lưỡi bi-metal đi kèm theo máy
- Lực căng lưỡi cưa thủ công, dung sai +100 đến +150 kg/cm²
- Bố cục điều khiển trực quan, người mới nhanh chóng làm quen
Thông số kỹ thuật tổng hợp
- Đường kính tròn tối đa: 250 mm (0°) / 200 mm (45°)
- Cạnh vuông tối đa: 230 mm (0°) / 150 mm (45°)
- Kích thước chữ nhật tối đa: 230 x 420 mm (0°)
- Tốc độ lưỡi cưa vô cấp: 24–87 m/min
- Kích thước lưỡi cưa: 3.505 x 27 x 0.9 mm
- Công suất motor lưỡi cưa: 2 HP (1.5 kW)
- Bơm dung dịch làm mát: 1/8 HP (0.09 kW)
- Phương thức điều khiển kẹp phôi: Thủ công
- Chiều dài đoạn dư: 30 mm
- Chiều cao bàn máy: 640 mm
- Diện tích lắp đặt: 975 x 1.825 x 1.806 mm
- Khối lượng máy: 328 kg | Khối lượng đóng kiện: 396 kg
Phù hợp với ai?
Máy cưa vòng MH-1018JA không được thiết kế cho dây chuyền sản xuất công nghiệp sản lượng cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho:
- Trường kỹ thuật và cơ sở đào tạo nghề cần máy thực hành bền, dễ dạy
- Xưởng gia công cơ khí nhỏ cần máy cưa đa năng cho nhiều loại phôi
- Bộ phận bảo trì và đội sửa chữa thực địa cần cắt nhanh, linh hoạt góc
- Cơ sở chế tạo nhỏ xử lý các đơn hàng đa dạng, thay đổi thường xuyên
Nâng cấp năng lực sản xuất cùng COSEN
Nếu nhu cầu cắt của bạn phát triển lên quy mô lớn hơn hoặc đòi hỏi mức độ tự động hóa cao hơn, MAZAKO – Tổng đại lý chính thức COSEN tại Việt Nam – cung cấp đầy đủ các dòng máy cưa vòng phù hợp:
- Máy cưa vòng tự động AH-300H – năng suất cao cho xưởng sản xuất
- Máy cưa vòng tự động hai trụ G320 – cắt phôi lớn, độ chính xác cao
- Máy cưa vòng tự động hai trụ C-780FNC – điều khiển lập trình NC tự động
- Máy cưa vòng tự động hai trụ C-2011NC – giải pháp cắt khổ lớn công nghiệp
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn lựa chọn máy cưa vòng COSEN phù hợp nhất với quy mô và yêu cầu sản xuất thực tế của bạn.
