Máy cưa vòng tự động hai trụ COSEN G320 – Cắt Tròn/Vuông 325mm, 5 HP
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng tự động hai trụ COSEN G320 được thiết kế cho sản xuất cắt kim loại năng suất cao liên tục, với khả năng cắt phôi tròn/vuông tối đa 325mm và phôi chữ nhật 325×380mm. Kết cấu hai trụ cứng vững kết hợp hệ thống dẫn hướng tuyến tính chính xác giúp kiểm soát rung động hiệu quả, đảm bảo độ ổn định trong suốt ca sản xuất dài. G320 là một trong những model máy cưa tự động hoàn toàn được đánh giá cao nhất của COSEN tại thị trường châu Âu, với nhiều khách hàng quay lại mua thêm cùng model để mở rộng công suất.
Hệ điều khiển NC lập trình tự động
Bộ điều khiển NC tích hợp màn hình HMI cảm ứng 7 inch và PLC Mitsubishi, lưu trữ tới 100 chương trình cắt độc lập. Hỗ trợ bù kerf tự động, chức năng Save-a-Blade bảo vệ lưỡi cưa, và hệ thống phản hồi lỗi để xử lý sự cố nhanh chóng.
Nạp phôi và kẹp thủy lực tự động
Hệ thống nạp phôi điều khiển thủy lực NC tự động với hành trình đơn 403mm, hành trình lặp tới 99M. Kẹp phôi thủy lực xi-lanh full stroke, áp suất 18-28 kg/cm², kẹp tối thiểu từ 0mm, đảm bảo độ chính xác chiều dài cắt nhất quán và chiều dài đoạn dư chỉ 50mm.
Lưỡi cưa và hệ thống căng tự động
Tốc độ lưỡi cưa vô cấp điều khiển biến tần từ 15-100 m/min, phù hợp đa dạng vật liệu. Căng lưỡi thủy lực tự động với phát hiện đứt lưỡi, lực căng 2200-2300 kg/cm². Dẫn hướng lưỡi bằng tungsten carbide thay thế được, kết hợp bộ giải mã chiều cao lưỡi ổn định đường chạy trong quá trình cắt kéo dài.
Kết cấu cung cưa gia cường và hệ thống thoát phoi
Cung cưa gia cường với hệ thống con lăn và dẫn hướng nâng cấp (phiên bản hiện tại có ba con lăn) giảm rung động hiệu quả khi tải cắt cao. Hệ thống thoát phoi D100 cải thiện hiệu quả loại bỏ phoi, kết hợp băng tải phoi thủy lực tiêu chuẩn.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
COSEN G320 phù hợp cho các trung tâm dịch vụ thép, xưởng gia công cơ khí kết cấu, nhà máy chế tạo máy và sản xuất linh kiện ô tô cần cắt liên tục khối lượng lớn. Máy xử lý hiệu quả thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ, thép kết cấu, thép dụng cụ, phôi đặc tròn, phôi vuông, ống, bó phôi và các profile kết cấu — đáp ứng yêu cầu sản xuất hàng loạt với độ chính xác ổn định qua nhiều ca liên tiếp.
Tại sao chọn COSEN G320?
1. Năng suất cao, vận hành liên tục: Tự động nạp phôi, đo chiều dài và lặp chu trình cắt với hành trình lặp tới 99M, phù hợp sản xuất khối lượng lớn không cần giám sát liên tục.
2. Độ chính xác ổn định: Bộ giải mã chiều cao lưỡi, kẹp phôi thủy lực full stroke và hệ thống dẫn hướng tuyến tính đảm bảo chiều dài cắt nhất quán, đoạn dư chỉ 50mm.
3. Thương hiệu No.1 Đài Loan: COSEN thành lập 1976, được U.S. Metal Center News bình chọn No.1 Sawing Equipment Brand năm 2022, 2023, 2024 — G320 là model được đánh giá cao nhất tại thị trường châu Âu.
4. MAZAKO — Tổng đại lý chính thức COSEN tại Việt Nam: Đảm bảo máy chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế đầy đủ.
- Cắt phôi tròn/vuông tối đa 325mm, chữ nhật tối đa 325×380mm
- Tốc độ lưỡi vô cấp 15-100 m/min điều khiển biến tần
- Màn hình HMI cảm ứng 7 inch, PLC Mitsubishi, lưu 100 chương trình NC
- Căng lưỡi thủy lực tự động với phát hiện đứt lưỡi tức thì
- Dẫn hướng lưỡi tungsten carbide thay thế được, bộ giải mã chiều cao lưỡi
- Kẹp phôi thủy lực full stroke, kẹp tối thiểu 0mm, đoạn dư 50mm
- Tương thích bàn thoát phôi tự động ALS200, băng tải phoi thủy lực
Tính năng tiêu chuẩn / tùy chọn
- Tiêu chuẩn: Màn hình HMI cảm ứng 7 inch, PLC Mitsubishi, bù kerf tự động, Save-a-Blade, phản hồi lỗi, kẹp đôi rút lại, tấm kẹp không trầy xước, xi-lanh thủy lực full stroke, kẹp trước chia đôi, tốc độ lưỡi vô cấp biến tần, căng lưỡi thủy lực tự động, băng tải phoi thủy lực, giảm chấn rung, bộ giải mã chiều cao lưỡi, bàn con lăn nặng 2M, kẹp trên thủy lực, đầu dò lệch lưỡi, bộ điều chỉnh áp suất kẹp, CPC Connect
- Tùy chọn: Bàn thoát phôi tự động ALS200
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa | 325 mm (12.7 in.) |
| Cạnh vuông tối đa | 325 mm (12.7 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa (H x W) | 325 x 380 mm (12.7 x 14.9 in.) |
| Cắt theo bó – Kẹp trên phía trước (W x H) | W: 190-300 mm (7.5-11.8 in.), H: 70-140 mm (2.7-5.5 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa | 15-100 m/min (50-328 ft/min) |
| Kích thước lưỡi cưa (L x W x T) | 4,240 x 34 x 1.1 mm (167 x 1¼ x 0.042 in.) |
| Áp lực cắt của lưỡi cưa | 30-34 kg/cm² (Dung sai: +1 đến +2 kg/cm²) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủy lực tự động có phát hiện đứt lưỡi, 2200-2300 kg/cm² (Dung sai: +100 đến +150 kg/cm²) |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Tungsten carbide thay thế được |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 5 HP (3.7 kW) |
| Bơm thủy lực | 1 HP (0.75 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/8 HP (0.09 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 35 L (9.2 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 75 L (19.8 gal) |
| Phương thức điều khiển kẹp phôi | Thủy lực xi-lanh full stroke, NC tự động |
| Khả năng kẹp tối thiểu | 0 mm |
| Áp suất kẹp phôi | 18-28 kg/cm² |
| Chiều dài đoạn dư | 50 mm (1.9 in.) |
| Phương thức điều khiển nạp phôi | Thủy lực, NC tự động |
| Hành trình nạp phôi đơn | 403 mm (15.8 in.) |
| Hành trình nạp phôi lặp | 99 M hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 800 mm (31.4 in.) |
| Khối lượng máy | 1,655 kg (3,648 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 1,760 kg (3,880 lb) |
| Diện tích lắp đặt (L x W x H) | 2,165 x 2,391 x 2,120 mm (85 x 94 x 83 in.) |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | 5-40°C (41-104°F) |
| Độ ẩm môi trường vận hành | 30-85% (không ngưng tụ) |
Câu hỏi thường gặp
COSEN G320 phù hợp cắt vật liệu và kích thước phôi nào?
Tốc độ và năng suất cắt thực tế của G320 như thế nào?
Thương hiệu COSEN có uy tín như thế nào và tại sao nên chọn G320?
Hệ thống bảo vệ và tuổi thọ lưỡi cưa của G320 hoạt động như thế nào?
Đặt hàng COSEN G320 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
