Máy đo độ cứng Rockwell Mitutoyo HR-610A (810-512-23) – Tiêu chuẩn ISO/JIS/ASTM
Mô tả sản phẩm
Máy đo độ cứng Rockwell Mitutoyo HR-610A (mã 810-512-23) là thiết bị đo độ cứng hoàn toàn tự động, đáp ứng đồng thời ba hệ tiêu chuẩn quốc tế ISO, JIS và ASTM cho thang đo Rockwell, Brinell và vật liệu nhựa. Với màn hình cảm ứng 5,7 inch và chu trình thử nghiệm tự động hoàn toàn, HR-610A phù hợp cho phòng QC/QA nhà máy sản xuất yêu cầu độ tin cậy và năng suất đo cao.
Màn hình cảm ứng 5,7 inch
Điều khiển trực tiếp qua màn hình cảm ứng với 4 định dạng hiển thị: màn hình tiêu chuẩn, danh sách giá trị trung bình, màn hình rút gọn và chế độ đo đa điểm. Thực hiện toàn bộ chu trình đo chỉ bằng một thao tác nhấn.
Đa thang đo, đa tiêu chuẩn
Hỗ trợ đầy đủ các thang Rockwell (HRA, HRC, HRBW, HR15N, HR30TW...), thang nhựa Rockwell (HRR, HRL, HRM, HRE, HRK) và thang Brinell (HBW2.5/62.5 đến HBW10/100), tuân thủ ISO 6508-2, ASTM E18, JIS B7726, ISO 6506-2, ASTM E10.
Chu trình thử nghiệm hoàn toàn tự động
Lực thử được tạo bởi load cell với phạm vi 29,42–1839N, chuyển đổi lực và thời gian giữ tải hoàn toàn bằng phần mềm. Trục Z động cơ hóa với hành trình 250mm, hỗ trợ mẫu có khối lượng tối đa 100kg.
Kết nối dữ liệu linh hoạt
Tích hợp cổng RS-232C, SPC Digimatic D-type và USB. Hỗ trợ phần mềm AVPAK tùy chọn cho phép xuất báo cáo PDF/Excel, lập trình đo, bù trừ bề mặt cong và tích hợp tự động hóa qua giao diện FORMEIO. Tương thích MeasurLink.
Tiêu chuẩn áp dụng và thang đo được hỗ trợ
HR-610A đáp ứng toàn bộ yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 6508-2, ASTM E18, JIS B7726 (Rockwell); ISO 2039-2, ASTM D785 A/B, JIS K7202-2 (vật liệu nhựa); ISO 6506-2, ASTM E10, JIS B7724 (Brinell). Danh sách thang đo Rockwell bao gồm HRA, HRD, HRC, HRFW, HRBW, HRGW, HRHW, HREW, HRKW, HRLW, HRMW, HRPW, HRRW, HRSW, HRVW, HR15N, HR30N, HR45N, HR15TW, HR30TW, HR45TW, HR15WW, HR30WW, HR45WW, HR15XW, HR30XW, HR45XW, HR15YW, HR30YW, HR45YW. Thang đo chiều sâu Brinell: HBDW2,5/62,5; HBDW2/187,5.
Phần mềm và khả năng tính toán nâng cao
Màn hình cảm ứng tích hợp hỗ trợ tính toán quy đổi sang độ cứng Vickers, Knoop và Brinell; tính độ bền gãy KC; đánh giá GO/NG; thống kê; cài đặt điều kiện đo và hiệu chỉnh đường cong. Phần mềm AVPAK tùy chọn bổ sung điều khiển bàn XY, bù trừ bề mặt cong, lập trình đo chi tiết, tạo báo cáo và xuất dữ liệu ngoài. Hỗ trợ 16 ngôn ngữ giao diện bao gồm tiếng Anh, Nhật, Đức, Pháp, Nga, Trung Quốc giản thể/phồn thể và nhiều ngôn ngữ khác.
Ứng dụng trong môi trường sản xuất công nghiệp
HR-610A phù hợp với các nhà máy cơ khí chính xác, sản xuất ô tô, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt và ngành nhựa kỹ thuật — nơi yêu cầu kiểm tra độ cứng tuân thủ nhiều tiêu chuẩn quốc tế trong cùng một thiết bị, giảm thiểu thời gian chuyển đổi và tăng độ tin cậy kết quả đo.
- Chu trình đo hoàn toàn tự động — giảm sai số thao tác viên
- Độ phân giải 0,01 HR — đáp ứng yêu cầu đo chính xác cao
- Hành trình Z động cơ hóa 250mm — linh hoạt với nhiều kích thước mẫu
- Kèm chứng chỉ kiểm định — sẵn sàng sử dụng ngay sau khi lắp đặt
- Nguồn điện AC 100–240V tự chọn — tương thích hạ tầng điện Việt Nam
- Tương thích MeasurLink và AVPAK — tích hợp hệ thống SPC nhà máy dễ dàng
Tư vấn và báo giá Mitutoyo HR-610A (810-512-23)
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | HR-610A |
| Tiêu chuẩn Rockwell | ISO 6508-2, ASTM E18, JIS B7726 |
| Tiêu chuẩn vật liệu nhựa | ISO 2039-2, ASTM D785 A, ASTM D785 B, JIS K7202-2 |
| Tiêu chuẩn Brinell | ISO 6506-2, ASTM E10, JIS B7724 |
| Phương thức điều khiển | Màn hình cảm ứng 5,7 inch (tiêu chuẩn) hoặc phần mềm AVPAK (tùy chọn) |
| Độ phân giải | 0,01 HR (có thể cài đặt) |
| Lực sơ bộ | 29,42N (3kg) và 98,07N (10kg) |
| Phạm vi lực thử | 29,42–1839N (3–187,5kg) |
| Tạo lực thử | Load cell |
| Thời gian giữ tải | 1–120 giây (bước 1 giây) |
| Chu trình đo | Hoàn toàn tự động |
| Trục Z | Động cơ hóa |
| Hành trình trục Z | 250 mm |
| Chiều sâu họng máy | 220 mm |
| Chiều cao mẫu tối đa | 250 mm |
| Khối lượng mẫu tối đa | 100 kg |
| Bề mặt đe phẳng | 200x200 mm |
| Kích thước ngoài (RxSxC) | 350x681x935 mm |
| Khối lượng máy chính | 176 kg |
| Nguồn điện | AC 100–240V, 50/60Hz tự chọn |
| Công suất tiêu thụ | 100W |
| Nhiệt độ hoạt động | 5–40°C |
| Độ ẩm tương đối | 65% RH trở xuống, không ngưng tụ |
| Tần số rung động | 5Hz trở xuống |
| Kết nối dữ liệu | RS-232C, SPC Digimatic D-type, USB |
| Tương thích MeasurLink | Có |
| Hỗ trợ ngôn ngữ | 16 ngôn ngữ (Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Hàn, Trung giản thể/phồn thể, Thổ Nhĩ Kỳ, Bồ Đào Nha, Ba Lan, Séc, Hungary, Hà Lan, Nga) |
| Chứng chỉ kiểm định | Kèm theo |
| Đầu đâm kim cương | Không kèm theo |
| Vật liệu chuẩn | Không kèm theo |
| Dây nguồn | Không kèm theo |
Câu hỏi thường gặp
Máy đo độ cứng Mitutoyo HR-610A hỗ trợ những thang đo nào?
HR-610A tuân thủ những tiêu chuẩn quốc tế nào?
Phần mềm AVPAK tùy chọn bổ sung những tính năng gì so với màn hình cảm ứng tiêu chuẩn?
Máy HR-610A có kèm đầu đâm kim cương và vật liệu chuẩn không?
HR-610A có tương thích với hệ thống SPC của nhà máy không?
Galaxy
