Máy cưa vòng tự động hai trụ COSEN C-620NC Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng tự động hai trụ COSEN C-620NC là dòng máy cưa nằm ngang kết cấu hai trụ hạng nặng, được trang bị motor lưỡi cưa 10 HP (7,5 kW) và lưỡi cưa rộng 54 mm, cho phép cắt phôi tròn và vuông đến 620 mm, phôi chữ nhật đến 620×760 mm. Hệ điều khiển số NC tự động hóa toàn bộ chu trình kẹp, nạp phôi và cắt, đáp ứng yêu cầu sản xuất liên tục với độ ổn định cao.
Kết cấu hai trụ thủy lực hạng nặng
Hai trụ dẫn hướng mài chính xác cỡ lớn đảm bảo khung cưa di chuyển êm, duy trì lực cắt ổn định xuyên suốt chu trình. Hộp số chịu áp lực ngang cao, không biến dạng nhiệt, kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa.
Hệ dẫn động lưỡi cưa biến tần vô cấp
Biến tần điều chỉnh tốc độ lưỡi cưa vô cấp từ 15 đến 135 m/min, phù hợp với nhiều loại vật liệu và tiết diện phôi khác nhau mà không cần thay puly hay dây đai.
Hệ thống nạp phôi NC tự động lập trình
Hành trình nạp phôi đơn 500 mm, hành trình lặp lên đến 99 M hoặc 999 in., lập trình cắt nhiều đoạn đến 999 in. chiều dài tối đa. Chiều dài phôi dư chế độ tự động 190 mm, chế độ thủ công 20 mm.
Màn hình HMI cảm ứng 7" và kết nối Cloud
Bảng điều khiển độc lập với màn hình cảm ứng HMI 7
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa | 620 mm (24,4 in.) |
| Cạnh vuông tối đa | 620 mm (24,4 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa (H x W) | 620 x 760 mm (24,4 x 29,9 in.) |
| Cắt theo bó – kẹp trên phía trước (W x H) | 760 x 630 mm (29,9 x 24,8 in.) |
| Cắt theo bó – kẹp trên phía sau (W x H) | 760 x 550 mm (29,9 x 21,6 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa | 15–135 m/min (50–442 ft/min) |
| Kích thước lưỡi cưa (L x W x T) | 7.200 x 54 x 1,6 mm (283,5 x 2 x 0,063 in.) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủy lực tự động, phát hiện lưỡi gãy, 2.400–2.600 kg/cm² (dung sai: +100 đến +150 kg/cm²) |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Carbide thay thế được |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 10 HP (7,5 kW) |
| Bơm thủy lực | 2 HP (1,5 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/4 HP (0,18 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 40 L (10,5 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 85 L (22,4 gal) |
| Phương thức điều khiển kẹp phôi | Thủy lực hành trình đầy đủ, NC tự động |
| Khả năng kẹp tối thiểu | 0 mm |
| Chiều dài đoạn dư | Chế độ thủ công: 20 mm (0,7 in.) / Chế độ tự động: 190 mm (7,4 in.) |
| Phương thức điều khiển nạp phôi | Thủy lực, NC tự động |
| Hành trình nạp phôi đơn | 500 mm (19,6 in.) |
| Hành trình nạp phôi lặp | 99 M hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 755 mm (29,7 in.) |
| Khối lượng máy | 4.800 kg (10.582 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 4.822 kg (10.630 lb) |
| Diện tích lắp đặt (L x W x H) | 2.798 x 4.096 x 2.590 mm (109 x 161 x 104 in.) |
Câu hỏi thường gặp
COSEN C-620NC cắt được vật liệu và kích thước phôi nào?
Hệ thống nạp phôi NC tự động của C-620NC hoạt động như thế nào?
COSEN là thương hiệu như thế nào và MAZAKO có phải đại lý chính hãng không?
Lưỡi cưa của C-620NC có tuổi thọ và bảo trì như thế nào?
Đặt hàng COSEN C-620NC tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
