Máy cưa vòng tự động hai trụ COSEN C-420NC Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng tự động hai trụ COSEN C-420NC là giải pháp cắt kim loại tự động năng suất cao với kết cấu hai trụ kiểu cổng được gia cố vững chắc, dầm ngang chịu lực cao, hỗ trợ cắt phôi tròn và vuông đến 420 mm. Hệ điều khiển số NC tích hợp màn hình cảm ứng HMI 7 inch cho phép lập trình tự động nhiều hành trình cấp phôi liên tiếp đến 99 m, phù hợp sản xuất hàng loạt trong môi trường công nghiệp nặng.
Kết cấu hai trụ kiểu cổng gia cố
Hai trụ đứng được tăng cường độ cứng vững, dầm ngang chịu tải lớn với thiết kế con lăn mài tinh giúp dẫn hướng toàn bộ hành trình cắt. Đầu cưa nghiêng ra sau giảm ứng suất lên lưỡi cưa, kéo dài tuổi thọ lưỡi đáng kể.
Hệ điều khiển số NC tự động
Màn hình cảm ứng HMI 7 inch điều khiển lập trình tự động nhiều hành trình cấp phôi liên tiếp đến 99 m (hoặc 999 inch). Chiều dài đoạn dư chỉ 20 mm (chế độ thủ công) và 65 mm (chế độ tự động), tối ưu hóa sử dụng nguyên liệu.
Hệ thống truyền động biến tần & căng lưỡi thủy lực
Biến tần điều khiển tốc độ lưỡi cưa vô cấp từ 15 đến 117 m/min, phù hợp nhiều loại vật liệu. Thiết bị căng lưỡi thủy lực tự động kết hợp phát hiện đứt lưỡi tức thời, đảm bảo an toàn và ổn định trong suốt quá trình cắt.
Hệ thống kẹp phôi thủy lực & cấp phôi tự động
Cụm kẹp phôi thủy lực hành trình đầy đủ, áp lực kẹp 30 kg/cm², khả năng kẹp tối thiểu 0 mm. Hành trình cấp phôi đơn 503 mm, bàn máy chịu tải 2.600 kg. Kẹp phôi bó phía trên phía trước hỗ trợ cắt bó với chiều rộng 190-360 mm và chiều cao 100-180 mm.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
COSEN C-420NC phù hợp với các xưởng cơ khí nặng, nhà máy thép và trung tâm gia công cần cắt phôi thép tròn, vuông, chữ nhật đến 420 mm theo loạt lớn. Khả năng lập trình nhiều hành trình tự động đến 99 m và tải trọng bàn máy 2.600 kg đáp ứng yêu cầu cắt phôi dài, nặng liên tục với độ chính xác cao, giảm thiểu thời gian chết giữa các mẻ cắt.
Tại sao chọn COSEN C-420NC?
1. Kết cấu cổng hai trụ gia cố: Dầm và trụ được tăng cường, thiết kế con lăn mài tinh dẫn hướng chính xác toàn bộ hành trình cắt, đảm bảo độ vuông góc và ổn định khi cắt phôi lớn đến 420 mm.
2. Tự động hóa hoàn toàn với NC: Lập trình nhiều hành trình cấp phôi liên tiếp đến 99 m, kẹp phôi thủy lực NC tự động, giảm sự can thiệp của người vận hành và tăng năng suất sản xuất hàng loạt.
3. Dẫn hướng lưỡi carbide & biến tần: Dẫn hướng lưỡi tungsten carbide thay thế được kết hợp biến tần điều tốc vô cấp 15-117 m/min tối ưu tuổi thọ lưỡi và chất lượng bề mặt cắt.
4. Thương hiệu No.1 Đài Loan: COSEN — thành lập 1976, được U.S. Metal Center News bình chọn No.1 Sawing Equipment Brand 2022/2023/2024. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức COSEN tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
- Kết cấu hai trụ kiểu cổng gia cố, dầm chịu lực cao, con lăn mài tinh dẫn hướng chính xác
- Đầu cưa nghiêng ra sau giảm ứng suất lưỡi, tăng tốc độ nâng hạ đầu cưa
- Màn hình cảm ứng HMI 7 inch, điều khiển số NC tự động nhiều hành trình đến 99 m
- Biến tần điều tốc vô cấp lưỡi cưa 15-117 m/min
- Căng lưỡi thủy lực tự động tích hợp phát hiện đứt lưỡi
- Dẫn hướng lưỡi tungsten carbide thay thế được, chổi sắt vệ sinh lưỡi tự động
- Hệ thống van kép điều chỉnh áp lực và tốc độ tiến dao chính xác, hàm cưa trước tách đôi cho mặt cắt không bavia
- Kết nối Smart Machine Cloud Service (CPC Connect)
Tính năng tiêu chuẩn / tùy chọn
- Tiêu chuẩn: Bàn con lăn 2M, kẹp trên thủy lực, bộ điều áp kẹp phôi, giảm chấn rung động
- Tùy chọn: Motor lưỡi cưa 10 HP (7.5 kW), bàn con lăn chủ động 3M, kết nối CPC Connect (Smart Machine Cloud Service)
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa | 420 mm (16.5 in.) |
| Cạnh vuông tối đa | 420 mm (16.5 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa (H x W) | 420 x 420 mm (16.5 x 16.5 in.) |
| Cắt theo bó — Kẹp trên phía trước (W x H) | W: 190-360 mm (7.4-14.1 in.), H: 100-180 mm (3.9-7.0 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa | 15-117 m/min (50-383 ft/min) |
| Kích thước lưỡi cưa (L x W x T) | 4,770 x 41 x 1.3 mm (187.8 x 1½ x 0.050 in.) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủy lực, tích hợp phát hiện đứt lưỡi tự động |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Tungsten carbide thay thế được |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 7.5 HP (5.5 kW) / Tùy chọn 10 HP (7.5 kW) |
| Bơm thủy lực | 2 HP (1.5 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/4 HP (0.18 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 40 L (10.6 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 85 L (22.5 gal) |
| Phương thức điều khiển kẹp phôi | Thủy lực hành trình đầy đủ, NC tự động |
| Khả năng kẹp tối thiểu | 0 mm |
| Áp lực kẹp phôi | 30 kg/cm² |
| Chiều dài đoạn dư | Chế độ thủ công: 20 mm (0.7") / Chế độ tự động: 65 mm (2.5") |
| Phương thức điều khiển cấp phôi | Thủy lực |
| Hành trình cấp phôi đơn | 503 mm (19.8 in.) |
| Hành trình cấp phôi lặp | 99 M hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 735 mm (28.9 in.) |
| Tải trọng bàn máy | 2,600 kg (5,732 lb) |
| Khối lượng máy | 2,248 kg (4,955 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 2,351 kg (5,183 lb) |
| Diện tích lắp đặt (L x W x H) | 2,595 x 2,710 x 2,344 mm (102 x 106 x 92 in.) |
Câu hỏi thường gặp
COSEN C-420NC phù hợp cắt vật liệu và kích thước nào?
Năng suất cắt tự động của C-420NC đạt mức nào trong sản xuất hàng loạt?
COSEN là thương hiệu như thế nào và MAZAKO có phải đại lý chính thức không?
Hệ thống lưỡi cưa và bảo trì trên C-420NC được thiết kế như thế nào?
Đặt hàng COSEN C-420NC tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng ra sao?
Galaxy
