Máy cưa vòng tự động hai trụ COSEN C-320NC Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng tự động hai trụ COSEN C-320NC là model nhỏ nhất trong dòng máy cưa nằm ngang hai trụ hiệu suất cao của COSEN, được trang bị motor lưỡi cưa 5 HP, lưỡi cưa rộng 34 mm và kết cấu hai trụ hạng nặng đảm bảo độ cứng vững cao trong suốt quá trình cắt. Máy tích hợp hệ điều khiển số SNC-100 với màn hình cảm ứng HMI 7 inch và bộ điều khiển Mitsubishi PLC, cho phép lập trình và lưu trữ tới 100 chương trình cắt khác nhau, phù hợp với môi trường sản xuất hàng loạt.
Hệ điều khiển số SNC-100
Lưu trữ tới 100 chương trình cắt độc lập bao gồm chiều dài và số lượng cắt. Hệ thống tự động bù trừ lượng mất vật liệu do lưỡi cưa (kerf compensation), loại bỏ hoàn toàn việc tính toán thủ công. Màn hình cảm ứng HMI 7 inch kết hợp PLC Mitsubishi đảm bảo vận hành trực quan và tin cậy.
Kết cấu hai trụ độ chính xác cao
Các trụ dẫn hướng được mài chính xác kích thước lớn, đảm bảo đầu cưa di chuyển êm, đồng đều và ổn định trong toàn bộ hành trình cắt. Kết cấu này giúp nâng cao hiệu quả cắt và kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa đáng kể.
Hệ thống kẹp và nạp phôi thủy lực tự động
Kẹp phôi thủy lực xi-lanh hành trình đầy đủ, điều khiển NC tự động hoàn toàn với khả năng kẹp tối thiểu 0 mm. Hành trình nạp phôi đơn 403 mm, hành trình lặp lên tới 99 m, chiều dài phôi dư chế độ tự động chỉ 50 mm. Bộ điều chỉnh áp suất kẹp và vise tách đôi phía trước giúp xử lý linh hoạt nhiều dạng phôi.
Tốc độ lưỡi cưa biến tần vô cấp
Tốc độ lưỡi cưa điều chỉnh vô cấp từ 16 đến 103 m/min thông qua biến tần, phù hợp với nhiều loại vật liệu kim loại khác nhau. Lưỡi cưa kích thước 4,240 x 34 x 1.1 mm với dẫn hướng hợp kim cứng tungsten carbide thay thế được, chổi sắt vệ sinh lưỡi tự động.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
COSEN C-320NC phù hợp với các xưởng cơ khí và nhà máy sản xuất yêu cầu cắt phôi thép tròn, vuông hoặc chữ nhật với đường kính/cạnh tối đa 320 mm, kích thước chữ nhật tối đa 320 x 380 mm. Khả năng lập trình 100 chương trình cắt và tự động bù kerf giúp máy đặc biệt hiệu quả trong sản xuất hàng loạt, cắt theo bó phôi (bundle cutting chiều rộng 190–300 mm, chiều cao 70–140 mm), và các dây chuyền cần giảm thiểu thao tác thủ công của người vận hành.
Tại sao chọn COSEN C-320NC?
1. Hệ điều khiển SNC-100 lưu 100 chương trình cắt, tự động bù kerf và phản hồi lỗi nhanh — giảm thời gian thiết lập và sai sót vận hành trong sản xuất hàng loạt. 2. Kết cấu hai trụ mài chính xác hạng nặng đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ lưỡi cưa vượt trội so với máy một trụ cùng cỡ. 3. COSEN — thương hiệu máy cưa công nghiệp Đài Loan thành lập năm 1976, được bình chọn No.1 Sawing Equipment Brand bởi U.S. Metal Center News các năm 2015, 2022, 2023 và 2024. 4. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của COSEN tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế đầy đủ.
- Cắt tròn tối đa 320 mm, chữ nhật tối đa 320 x 380 mm
- Motor lưỡi cưa 5 HP (3.7 kW), tốc độ biến tần vô cấp 16–103 m/min
- Hệ điều khiển số SNC-100: lưu 100 chương trình, tự động bù kerf
- Màn hình cảm ứng HMI 7 inch và PLC Mitsubishi
- Kẹp phôi thủy lực NC tự động, xi-lanh hành trình đầy đủ, kẹp tối thiểu 0 mm
- Hành trình nạp phôi lặp lên tới 99 m, phôi dư chế độ tự động chỉ 50 mm
- Dẫn hướng lưỡi cưa tungsten carbide thay thế được, căng lưỡi thủy lực tự động có phát hiện đứt lưỡi
- Kết nối Smart Machine Cloud Service (CPC Connect)
Tính năng tiêu chuẩn / tùy chọn
- Chức năng Save-a-Blade bảo vệ lưỡi cưa
- Hệ thống phản hồi lỗi để xử lý sự cố nhanh
- Vise kẹp đôi tự động thu về (Double retracting vises)
- Tấm vise không trầy xước (Scrape-free vise plates)
- Vise tách đôi phía trước (Split front vises)
- Bộ giảm chấn rung (Vibration Damper)
- Bộ giải mã chiều cao lưỡi cưa (Blade Height Decoder)
- Băng tải phoi thủy lực (Hydraulic Chip Conveyor)
- Bộ điều chỉnh áp suất kẹp (Vise pressure regulator)
- Đồ gá định vị thủy lực (Hydraulic nesting fixture)
- Kết nối CPC Connect — Smart Machine Cloud Service
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa | 320 mm (12.5 in.) |
| Cạnh vuông tối đa | 320 mm (12.5 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa (H x W) | 320 x 380 mm (12.5 x 14.9 in.) |
| Cắt theo bó — kẹp trên phía trước (W x H) | W: 190–300 mm (7.4–11.8 in.), H: 70–140 mm (2.7–5.5 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa | 16–103 m/min (53–337 ft/min) |
| Kích thước lưỡi cưa (L x W x T) | 4,240 x 34 x 1.1 mm (167 x 1¼ x 0.042 in.) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủy lực, tự động phát hiện đứt lưỡi |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Tungsten carbide thay thế được |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 5 HP (3.7 kW) |
| Bơm thủy lực | 1 HP (0.75 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/8 HP (0.09 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 25 L (6.6 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 45 L (11.8 gal) |
| Phương thức điều khiển kẹp phôi | Thủy lực xi-lanh hành trình đầy đủ, NC tự động |
| Khả năng kẹp tối thiểu | 0 mm |
| Chiều dài đoạn dư | Chế độ thủ công 15 mm (0.5") / Chế độ tự động 50 mm (1.9") |
| Phương thức điều khiển nạp phôi | Thủy lực, NC lập trình tự động hoàn toàn |
| Hành trình nạp phôi đơn | 403 mm (15.8 in.) |
| Hành trình nạp phôi lặp | 99 m hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 790 mm (31.1 in.) |
| Khối lượng máy | 1,592 kg (3,509 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 1,708 kg (3,765 lb) |
| Diện tích lắp đặt (L x W x H) | 2,101 x 2,409 x 2,029 mm (82 x 94 x 79 in.) |
Câu hỏi thường gặp
COSEN C-320NC phù hợp cắt vật liệu và kích thước nào?
Năng suất cắt và mức độ tự động hóa của C-320NC như thế nào?
Thương hiệu COSEN có uy tín như thế nào trên thị trường quốc tế?
Hệ thống bảo vệ và kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa trên C-320NC hoạt động như thế nào?
Đặt hàng COSEN C-320NC tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
