Máy cưa vòng tự động hai trụ COSEN C-1000NC Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng tự động hai trụ COSEN C-1000NC là dòng máy cưa băng nằm ngang kết cấu hai trụ đứng hạng nặng, được thiết kế cho các ứng dụng cắt phôi lớn với khả năng cắt tối đa 1.000 mm (tròn/vuông/chữ nhật). Trang bị motor lưỡi cưa 15 HP (11 kW), lưỡi cưa rộng 67 mm và hệ điều khiển số NC tự động, máy mang lại hiệu suất cắt ổn định, tuổi thọ lưỡi cưa cao và khả năng vận hành liên tục trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Kết cấu hai trụ hạng nặng
Thiết kế hai trụ đứng kiểu thủy lực giữ lưỡi cưa song song với phôi trong suốt chu trình cắt, phân bổ lực đều toàn bộ hành trình, giảm rung động và kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa.
Hệ điều khiển số NC tự động
Màn hình cảm ứng HMI 7 inch, lập trình nạp phôi nhiều hành trình tự động lên đến 99 m (999 inch), kẹp phôi thủy lực NC tự động với xi-lanh hành trình đầy đủ, chiều dài đoạn dư Auto Mode 395 mm.
Hệ dẫn động lưỡi cưa biến tần
Biến tần điều chỉnh tốc độ lưỡi cưa vô cấp từ 15 đến 80 m/min, kết hợp dẫn hướng lưỡi cưa bằng hợp kim cứng tungsten carbide có thể thay thế, tối ưu cho nhiều loại vật liệu kim loại khác nhau.
Hệ thống căng lưỡi cưa thủy lực tự động
Thiết bị căng lưỡi cưa thủy lực tự động kèm tính năng phát hiện gãy lưỡi cưa, đảm bảo lực căng ổn định liên tục và an toàn vận hành trong các ca sản xuất dài.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
COSEN C-1000NC phù hợp cho các xưởng cơ khí nặng, nhà máy thép, trung tâm gia công phôi lớn cần cắt phôi tròn, vuông hoặc chữ nhật đến 1.000 mm. Máy đặc biệt hiệu quả khi cắt thép kết cấu, thép hợp kim, thép không gỉ khổ lớn theo chương trình tự động với nhiều hành trình lặp lại, giảm thiểu thao tác thủ công và tăng năng suất dây chuyền cắt phôi liên tục.
Tại sao chọn COSEN C-1000NC?
1. Khả năng cắt phôi lớn tối đa 1.000 mm với motor 15 HP (11 kW) và lưỡi cưa rộng 67 mm, đáp ứng yêu cầu cắt công nghiệp hạng nặng.
2. Hệ điều khiển số NC lập trình nhiều hành trình nạp phôi tự động lên đến 99 m, giảm phụ thuộc vào thao tác thủ công.
3. Kết nối SMART MACHINE CLOUD SERVICE (CPC Connect) hỗ trợ giám sát và quản lý máy từ xa.
4. COSEN — thương hiệu máy cưa công nghiệp Đài Loan thành lập năm 1976, được bình chọn No.1 Sawing Equipment Brand (U.S. Metal Center News 2022/2023/2024). MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của COSEN tại Việt Nam.
- Khả năng cắt tối đa: tròn/vuông 1.000 mm, chữ nhật 1.000 x 1.000 mm
- Motor lưỡi cưa 15 HP (11 kW), tốc độ lưỡi cưa vô cấp 15–80 m/min qua biến tần
- Lưỡi cưa 9.400 x 67 x 1.6 mm, dẫn hướng hợp kim cứng tungsten carbide thay thế được
- Căng lưỡi cưa thủy lực tự động, tích hợp phát hiện gãy lưỡi cưa (Save-A-Blade)
- Màn hình cảm ứng HMI 7 inch, lập trình nạp phôi tự động nhiều hành trình đến 99 m
- Hộp số chịu áp lực ngang cao, không biến dạng nhiệt
- Bàn con lăn có động cơ 3 m, băng tải phoi, thiết bị phun dung dịch lưỡi cưa, bộ giải mã chiều cao
- Kết nối SMART MACHINE CLOUD SERVICE qua CPC Connect
Tính năng tiêu chuẩn
- Màn hình cảm ứng HMI 7 inch
- Kết cấu hai trụ thủy lực hạng nặng
- Hộp số chịu áp lực ngang cao (không biến dạng nhiệt)
- Hệ dẫn động biến tần điều chỉnh tốc độ lưỡi cưa vô cấp
- Dẫn hướng lưỡi cưa hợp kim cứng tungsten carbide thay thế được
- Thiết bị căng lưỡi cưa thủy lực tự động
- Hệ thống dung dịch làm mát tích hợp (bồn 120 L)
- Kẹp phôi gang dẻo (Ductile cast iron vise)
- Tính năng bảo vệ lưỡi cưa Save-A-Blade
- Hệ thống van kép điều chỉnh áp lực và tốc độ nạp phôi
- Lập trình nạp phôi nhiều hành trình tự động lên đến 999 inch
- Bàn con lăn có động cơ 3 m
- Thiết bị phun dung dịch lưỡi cưa
- Bộ giải mã chiều cao (Height decoder)
- Băng tải phoi (Chip conveyor)
- Kết nối CPC Connect (SMART MACHINE CLOUD SERVICE)
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa | 1.000 mm (39.3 in.) |
| Cạnh vuông tối đa | 1.000 mm (39.3 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa (H x W) | 1.000 x 1.000 mm (39.3 x 39.3 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa | 15–80 m/min (50–262 ft/min) |
| Kích thước lưỡi cưa (L x W x T) | 9.400 x 67 x 1.6 mm (370 x 2⅝ x 0.063 in.) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủy lực tự động, tích hợp phát hiện gãy lưỡi cưa |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Hợp kim cứng tungsten carbide thay thế được |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 15 HP (11 kW) |
| Bơm thủy lực | 3 HP (2.2 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/2 HP (0.37 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 100 L (26.4 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 120 L (31.7 gal) |
| Phương thức điều khiển kẹp phôi | Thủy lực xi-lanh hành trình đầy đủ, NC tự động |
| Khả năng kẹp tối thiểu | 336 mm (13.2 in.) |
| Chiều dài đoạn dư | Chế độ thủ công 30 mm (1.1 in.) / Chế độ tự động 395 mm (15.5 in.) |
| Phương thức điều khiển nạp phôi | Thủy lực |
| Hành trình nạp phôi đơn | 500 mm (19.6 in.) |
| Hành trình nạp phôi lặp | 99 m hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 630 mm (24.8 in.) |
| Khối lượng máy | 10.000 kg (22.046 lb) |
| Diện tích lắp đặt (L x W x H) | 2.172 x 4.805 x 3.520 mm (85 x 189 x 138 in.) |
Câu hỏi thường gặp
Máy COSEN C-1000NC phù hợp cắt vật liệu và kích thước nào?
Hệ thống nạp phôi tự động của C-1000NC hoạt động như thế nào?
COSEN là thương hiệu như thế nào và tại sao nên chọn máy COSEN?
Lưỡi cưa của C-1000NC có tuổi thọ cao không và bảo trì như thế nào?
Đặt hàng COSEN C-1000NC tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
