Máy cưa vòng tự động COSEN C-650MNC – Cắt Góc Nghiêng SNC-100
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng tự động COSEN C-650MNC là dòng máy cưa vòng nằm ngang tự động hoàn toàn, cắt góc nghiêng đơn (single miter), được thiết kế chuyên biệt cho nhu cầu cắt khối lượng lớn các phôi cỡ trung đến lớn. Máy có khả năng cắt thẳng và cắt góc nghiêng từ 0° đến 60°, phù hợp với các vật liệu kim loại chính xác như thép kết cấu, thép hợp kim, thép không gỉ. Kết cấu cứng vững kết hợp hệ điều khiển số SNC-100 tiên tiến giúp tự động hóa toàn bộ chu trình cắt, nâng cao năng suất sản xuất đáng kể.
Hệ điều khiển số SNC-100
Trang bị hệ điều khiển Smart NC-100 (SNC-100) với màn hình cảm ứng HMI 7 inch, lưu trữ và nhập tối đa 100 chương trình cắt khác nhau bao gồm chiều dài và số lượng cắt. Hệ thống tự động bù trừ độ mài mòn lưỡi cưa, loại bỏ hoàn toàn việc tính toán thủ công số lần nạp phôi. Hành trình nạp phôi lặp lại đạt tối đa 99 m hoặc 999 inch.
Năng lực cắt lớn, đa góc độ
Cắt tròn tối đa 420 mm ở 0°, 400 mm ở +45° và 250 mm ở +60°. Cắt vuông tối đa 380 mm ở 0° và +45°. Cắt chữ nhật tối đa 380 x 650 mm ở 0°. Hỗ trợ cắt theo bó với kẹp phôi phía trước và phía trên ở góc 0°, chiều rộng lên đến 650 mm và chiều cao 15–445 mm.
Hệ thống lưỡi cưa và dẫn hướng cao cấp
Lưỡi cưa kích thước 5.300 x 41 x 1,3 mm, tốc độ điều chỉnh vô cấp từ 26–130 m/min nhờ biến tần. Căng lưỡi bằng thủy lực tự động với cảm biến phát hiện lưỡi cưa gãy, áp lực 2.300–2.400 kg/cm². Dẫn hướng lưỡi cưa bằng hợp kim cứng (tungsten carbide) có thể thay thế, kết hợp cánh tay dẫn hướng bằng gang đúc cứng vững.
Kết cấu thủy lực và hệ thống phụ trợ
Bàn kẹp phôi bằng gang đúc, điều khiển thủy lực tự động NC với hành trình xi-lanh đầy đủ, khả năng kẹp tối thiểu 0 mm. Bơm thủy lực 2 HP, bồn dầu thủy lực 65 L. Hệ thống làm mát dạng tưới điều chỉnh được, bơm làm mát 1/4 HP, bồn dung dịch làm mát 115 L. Chổi sắt vệ sinh lưỡi cưa dẫn động bằng motor đồng bộ.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
COSEN C-650MNC phù hợp với các xưởng cơ khí, nhà máy thép và cơ sở gia công kim loại có nhu cầu cắt khối lượng lớn phôi cỡ trung đến lớn. Máy đặc biệt hiệu quả khi cắt thép kết cấu, thép hợp kim, thép không gỉ thành các chi tiết cơ khí với yêu cầu độ chính xác cao và góc cắt đa dạng từ 0° đến 60°. Khả năng lưu 100 chương trình cắt và tự động lặp chu trình giúp tiết kiệm thời gian đáng kể trong sản xuất hàng loạt.
Tại sao chọn COSEN C-650MNC?
1. Hệ điều khiển số SNC-100 lưu tối đa 100 chương trình, tự động bù trừ mài mòn lưỡi cưa — không cần tính toán thủ công, giảm sai số và tăng năng suất liên tục.
2. Năng lực cắt tròn tối đa 420 mm ở 0° và cắt chữ nhật 380 x 650 mm, đáp ứng phôi cỡ lớn trong gia công công nghiệp nặng.
3. Kết cấu hộp số chịu áp lực ngang cao, xi-lanh thủy lực đỡ đầu cưa bằng khớp cầu, cánh tay dẫn hướng gang đúc — đảm bảo độ cứng vững và tuổi thọ lâu dài.
4. COSEN — thương hiệu máy cưa vòng công nghiệp Đài Loan thành lập năm 1976, được bình chọn No.1 Sawing Equipment Brand bởi U.S. Metal Center News các năm 2015/2022/2023/2024. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của COSEN tại Việt Nam, đảm bảo hàng chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
- Cắt góc nghiêng đơn 0°–60°, xoay đầu cưa bằng tay, điều khiển nạp phôi tự động NC thủy lực
- Hệ điều khiển SNC-100 lưu tối đa 100 chương trình cắt, hành trình nạp phôi lặp lại tối đa 99 m
- Tốc độ lưỡi cưa điều chỉnh vô cấp 26–130 m/min bằng biến tần
- Căng lưỡi tự động bằng thủy lực, áp lực 2.300–2.400 kg/cm², tích hợp cảm biến phát hiện lưỡi gãy (Save-A-Blade)
- Dẫn hướng lưỡi cưa hợp kim cứng tungsten carbide có thể thay thế, cánh tay dẫn hướng gang đúc cứng vững
- Bàn kẹp phôi gang đúc, điều khiển thủy lực tự động, kẹp tối thiểu 0 mm
- Màn hình cảm ứng HMI 7 inch, hệ thống làm mát tưới điều chỉnh được, chổi sắt vệ sinh lưỡi dẫn động motor
Tính năng tiêu chuẩn / tùy chọn
- Bàn con lăn nặng (Heavy-Duty Roller Table)
- Bộ điều chỉnh áp lực kẹp phôi biến đổi (Variable Vise Pressure Regulator)
- Bộ phun dầu sương mù (Micro Droplet Applicator / Misting Oil)
- Biến áp bù điện áp (Buck Boost Transformer)
- Đầu đọc mã QR (QR Code Reader)
- Kết nối CPC Connect
- Hệ thống điều khiển áp lực cắt và tốc độ tiến dao kép chính xác (Precision Feed Pressure and Feed Rate Dual Valve System)
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa – 0° | 420 mm (16.5 in.) |
| Đường kính tròn tối đa – +45° | 400 mm (15.7 in.) |
| Đường kính tròn tối đa – +60° | 250 mm (9.8 in.) |
| Cạnh vuông tối đa – 0° | 380 mm (14.9 in.) |
| Cạnh vuông tối đa – +45° | 380 mm (14.9 in.) |
| Cạnh vuông tối đa – +60° | 250 mm (9.8 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa (H x W) – 0° | 380 x 650 mm (14.9 x 25.5 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa (H x W) – +45° | 380 x 400 mm (14.9 x 15.7 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa (H x W) – +60° | 380 x 250 mm (14.9 x 9.8 in.) |
| Cắt theo bó – Kẹp phía trước và trên (0°): Chiều rộng | 180 / 400 / 650 mm (7.0 / 15.7 / 25.5 in.) |
| Cắt theo bó – Kẹp phía trước và trên (0°): Chiều cao | 15–445 mm (0.5–17.5 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa | 26–130 m/min (86–426 ft/min) |
| Kích thước lưỡi cưa (L x W x T) | 5.300 x 41 x 1,3 mm (208.7 x 1½ x 0.050 in.) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủy lực tự động, phát hiện lưỡi gãy, 2.300–2.400 kg/cm² (Dung sai: +100 đến +150 kg/cm²) |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Hợp kim cứng tungsten carbide có thể thay thế |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 7.5 HP (5.5 kW) |
| Bơm thủy lực | 2 HP (1.5 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/4 HP (0.18 kW) |
| Công suất điện các thành phần khác | 4 HP (3 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 65 L (17.1 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 115 L (30.3 gal) |
| Phương thức điều khiển kẹp phôi | Thủy lực, xi-lanh hành trình đầy đủ, tự động NC |
| Khả năng kẹp tối thiểu | 0 mm |
| Chiều dài đoạn dư | Chế độ thủ công: 55 mm (2.1 in.) / Chế độ tự động: 215 mm (8.4 in.) |
| Phương thức điều khiển nạp phôi | Thủy lực, tự động NC |
| Hành trình nạp phôi đơn | 803 mm (31.6 in.) |
| Hành trình nạp phôi lặp | 99 m hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 750 mm (29.5 in.) |
| Khối lượng máy | 2.678 kg (5.903 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 2.878 kg (6.344 lb) |
| Diện tích lắp đặt (L x W x H) | 3.650 x 3.318 x 2.317 mm (143 x 130 x 91 in.) |
Câu hỏi thường gặp
COSEN C-650MNC phù hợp cắt vật liệu và kích thước phôi nào?
Tốc độ cắt và năng suất thực tế của C-650MNC như thế nào?
Lợi thế của thương hiệu COSEN so với các thương hiệu máy cưa khác là gì?
Hệ thống lưỡi cưa và bảo trì của C-650MNC có những điểm gì cần lưu ý?
Đặt hàng COSEN C-650MNC tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng ra sao?
Galaxy
