Máy cưa vòng COSEN SH-700DM Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng COSEN SH-700DM là dòng máy cưa vòng bán tự động hạng nặng được thiết kế cho môi trường sản xuất gia công cơ khí đòi hỏi cao. Với kết cấu gang đúc cứng vững, đầu cưa xoay cắt góc nghiêng hai chiều từ -45° đến +60°, và hệ thống điều khiển tốc độ lưỡi vô cấp qua biến tần, SH-700DM đáp ứng năng suất cắt ổn định, chi phí cắt thấp và độ bền cao trong sản xuất liên tục.
Năng lực cắt lớn, cắt góc nghiêng hai chiều
Cắt phôi tròn tối đa Ø450 mm ở 0° và ±45°, Ø300 mm ở +60°. Cắt chữ nhật tối đa 450×700 mm ở 0°, 450×450 mm ở ±45°, 450×300 mm ở +60°. Hỗ trợ cắt bó phôi (bundle cutting) tối đa 450×700 mm với kẹp trên phía trước ở góc 0°.
Hệ thống truyền động lưỡi cưa biến tần vô cấp
Biến tần điều chỉnh tốc độ lưỡi cưa liên tục từ 23 đến 123 m/min, phù hợp nhiều loại vật liệu và tiết diện cắt khác nhau. Motor lưỡi cưa 7.5 HP (5.5 kW). Lưỡi cưa kích thước 5,800×41×1.3 mm với căng lưỡi bằng thủy lực tự động.
Hệ thống kẹp phôi và nạp phôi thủy lực
Kẹp phôi điều khiển thủy lực với xi-lanh hành trình đầy đủ. Hành trình nạp phôi lặp lại (multiple stroke) lên đến 99 m hoặc 999 in. Chiều dài đoạn dư phía trước 260 mm, phía sau 55 mm.
Dẫn hướng lưỡi cưa carbide và hệ thống làm mát
Dẫn hướng lưỡi cưa bằng tungsten carbide có thể thay thế, kết hợp vòng bi hỗ trợ lưỡi cưa chắc chắn. Chổi sắt vệ sinh lưỡi cưa dẫn động bằng motor đồng bộ. Hệ thống làm mát tưới xả điều chỉnh được với bồn chứa 120 L.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
COSEN SH-700DM phù hợp cho các xưởng cơ khí, nhà máy thép, trung tâm gia công kết cấu thép và nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp có nhu cầu cắt phôi thanh tròn, vuông, chữ nhật và cắt bó phôi kích thước lớn. Khả năng cắt góc nghiêng hai chiều đến ±45° và +60° cho phép ứng dụng trong gia công kết cấu thép hình, khung dầm, chi tiết cơ khí yêu cầu mặt cắt vát chính xác.
Tại sao chọn COSEN SH-700DM?
1. Cắt góc nghiêng hai chiều linh hoạt: Đầu cưa xoay từ -45° đến +60° với bản lề mài chính xác và hỗ trợ xi-lanh thủy lực, đảm bảo độ chính xác góc cắt ổn định.
2. Tốc độ lưỡi vô cấp qua biến tần: Dải tốc độ 23-123 m/min giúp tối ưu thông số cắt cho từng loại vật liệu, kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa và giảm chi phí cắt trên mỗi lần cắt.
3. Kết cấu hạng nặng bền bỉ: Tay dẫn hướng gang đúc cứng, ê-tô thủy lực gang đúc, bánh vít trục vít tôi cứng — khối lượng máy 2,155 kg đảm bảo độ ổn định trong sản xuất liên tục.
4. COSEN — No.1 Sawing Equipment Brand (2022/2023/2024), sản xuất tại Đài Loan từ năm 1976. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của COSEN tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng đầy đủ.
- Cắt phôi tròn tối đa Ø450 mm, chữ nhật tối đa 450×700 mm ở góc 0°
- Cắt góc nghiêng hai chiều: -45° đến +60° với đầu cưa xoay thủy lực
- Biến tần điều chỉnh tốc độ lưỡi vô cấp 23-123 m/min
- Căng lưỡi cưa tự động bằng thủy lực
- Dẫn hướng lưỡi tungsten carbide có thể thay thế
- Hệ thống áp lực cắt và tốc độ tiến dao kép (dual valve) tối ưu hiệu suất cắt
- Hành trình nạp phôi lặp lại tối đa 99 m, hỗ trợ cắt bó phôi 450×700 mm
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa (0°) | 450 mm (17.7 in.) |
| Đường kính tròn tối đa (±45°) | 450 mm (17.7 in.) |
| Đường kính tròn tối đa (+60°) | 300 mm (11.8 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H x W (0°) | 450 x 700 mm (17.7 x 27.5 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H x W (±45°) | 450 x 450 mm (17.7 x 17.7 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H x W (+60°) | 450 x 300 mm (17.7 x 11.8 in.) |
| Cắt theo bó — kẹp trên phía trước (0°) | 450 x 700 mm (17.7 x 27.5 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa | 23-123 m/min (76-403 fpm) |
| Kích thước lưỡi cưa (L x W x T) | 5,800 x 41 x 1.3 mm (228.3 x 1½ x 0.050 in.) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủy lực |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Tungsten carbide có thể thay thế |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 7.5 HP (5.5 kW) |
| Bơm thủy lực | 1 HP (0.75 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/8 HP (0.09 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 45 L (11.8 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 120 L (31.7 gal) |
| Phương thức điều khiển kẹp phôi | Thủy lực với xi-lanh hành trình đầy đủ |
| Chiều dài đoạn dư | Phía trước 260 mm (10.2 in.) / Phía sau 55 mm (2.1 in.) |
| Hành trình nạp phôi lặp | 99 m hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 750 mm (29.5 in.) |
| Khối lượng máy | 2,155 kg (4,750 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 2,309 kg (5,090 lb) |
| Diện tích lắp đặt (L x W x H) | 2,509 x 3,263 x 2,209 mm (98 x 128 x 86 in.) |
Câu hỏi thường gặp
Máy cưa vòng COSEN SH-700DM cắt được vật liệu và kích thước phôi tối đa là bao nhiêu?
Tốc độ cắt và năng suất thực tế của SH-700DM như thế nào?
COSEN có phải thương hiệu máy cưa uy tín không và MAZAKO có phải đại lý chính hãng không?
Lưỡi cưa của SH-700DM có đặc điểm gì và bảo trì như thế nào?
Đặt hàng máy cưa vòng COSEN SH-700DM tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
