Máy cưa vòng COSEN SH-500M Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng COSEN SH-500M là dòng máy cưa vòng bán tự động cắt góc nghiêng (miter cutting) cỡ lớn, với năng lực cắt phôi tròn lên đến Ø330mm ở góc 0° và khả năng xoay đầu cưa đến 60°. Thiết kế thân máy nhỏ gọn giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt so với các máy cùng cỡ năng lực 330mm. Hệ thống nâng hạ đầu cưa và kẹp phôi bằng thủy lực toàn hành trình cho phép vận hành bán tự động ổn định, phù hợp cho nhu cầu gia công đa dạng tại xưởng cơ khí công nghiệp.
Năng lực cắt lớn, cắt góc nghiêng đến 60°
Cắt phôi tròn tối đa Ø330mm (0°), Ø300mm (+45°), Ø220mm (+60°); phôi vuông tối đa 280mm (0°); phôi chữ nhật tối đa 280×440mm hoặc 140×500mm ở góc 0°. Cơ cấu mâm xoay trunnion cỡ lớn, khóa chắc chắn cho phép cắt góc nghiêng lên đến 60°.
Tốc độ lưỡi cưa 4 cấp + vô cấp
Hộp số 4 cấp tốc độ trang bị bộ giảm tốc trục vít chất lượng cao, tốc độ lưỡi cưa theo cấp (50Hz): 23, 35, 50, 75 m/min. Ngoài ra có chế độ điều chỉnh vô cấp 30-100 m/min, linh hoạt cho nhiều loại vật liệu và tiết diện khác nhau.
Vận hành bán tự động, kẹp phôi thủy lực toàn hành trình
Hệ thống nâng hạ đầu cưa bằng thủy lực và bàn kẹp phôi thủy lực toàn hành trình giúp kẹp chắc phôi, thực hiện chu trình cắt và trả đầu cưa về vị trí cài đặt tự động. Khả năng kẹp tối thiểu 0mm, hành trình nạp phôi lặp lại lên đến 99M.
Dẫn hướng lưỡi cưa carbide, hệ thống làm mát tích hợp
Dẫn hướng lưỡi cưa bằng tungsten carbide có thể thay thế lẫn nhau, tay dẫn hướng cứng vững. Hệ thống làm mát tích hợp với bồn chứa 30L, chổi sắt vệ sinh lưỡi cưa. Điều chỉnh tốc độ tiến dao và áp lực cắt độc lập (áp lực lưỡi cưa 19-20 kg/cm²).
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy cưa vòng COSEN SH-500M phù hợp cho các xưởng cơ khí đa dạng (job shop) cần cắt phôi thép tròn, vuông, chữ nhật cỡ lớn với góc cắt linh hoạt từ 0° đến 60°. Đặc biệt thích hợp cho các cơ sở gia công kết cấu thép, phôi thép hình, thép thanh, thép ống cần cắt góc nghiêng chính xác phục vụ lắp ghép kết cấu hoặc gia công chi tiết máy. Diện tích lắp đặt nhỏ gọn (1,892×2,429mm) giúp bố trí linh hoạt trong không gian xưởng hạn chế.
Tại sao chọn COSEN SH-500M?
1. Năng lực cắt Ø330mm với thân máy nhỏ gọn — tiết kiệm diện tích so với máy cùng cỡ cùng phân khúc.
2. Cơ cấu xoay đầu cưa trunnion cỡ lớn, cắt góc nghiêng lên đến 60° — đáp ứng đa dạng yêu cầu gia công kết cấu.
3. Tốc độ lưỡi cưa vô cấp 30-100 m/min kết hợp hộp số 4 cấp — tối ưu cho nhiều loại vật liệu và tiết diện.
4. COSEN — thương hiệu máy cưa công nghiệp No.1 từ Đài Loan (được U.S. Metal Center News bình chọn các năm 2015/2022/2023/2024), thành lập 1976. MAZAKO là Tổng đại lý COSEN chính thức tại Việt Nam, đảm bảo hàng chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật toàn diện.
- Cắt góc nghiêng đến 60°, năng lực cắt tròn Ø330mm tại 0°
- Hệ thống kẹp phôi và nâng hạ đầu cưa thủy lực toàn hành trình — vận hành bán tự động
- Hộp số 4 cấp + tốc độ vô cấp 30-100 m/min, bộ giảm tốc trục vít chất lượng cao
- Dẫn hướng lưỡi cưa tungsten carbide có thể thay thế, tay dẫn hướng cứng vững
- Bàn kẹp cam tác động nhanh, vận hành được từ cả phía trước lẫn phía sau máy
- Hệ thống làm mát tích hợp (bồn 30L), chổi sắt vệ sinh lưỡi cưa, điều chỉnh áp lực cắt
- Thay lưỡi cưa dễ dàng từ phía trước máy ở tầm thắt lưng, bộ dừng vật liệu điều chỉnh được
Trang bị tiêu chuẩn
- Lưỡi cưa bi-metal
- Bộ dụng cụ và đệm chỉnh cân bằng máy (leveling pads)
- Chổi sắt bổ sung
- Tài liệu vận hành và phụ tùng
- Bàn con lăn nạp phôi dài 0.5M
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa (0°) | 330 mm (12.9 in.) |
| Đường kính tròn tối đa (+45°) | 300 mm (11.8 in.) |
| Đường kính tròn tối đa (+60°) | 220 mm (8.6 in.) |
| Cạnh vuông tối đa (0°) | 280 mm (11.0 in.) |
| Cạnh vuông tối đa (+45°) | 240 mm (9.4 in.) |
| Cạnh vuông tối đa (+60°) | 220 mm (8.6 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H x W (0°) | 280 x 440 mm (11.0 x 17.3 in.) hoặc 140 x 500 mm (5.5 x 19.6 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H x W (+45°) | 240 x 240 mm (9.4 x 9.4 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H x W (+60°) | 240 x 220 mm (9.4 x 8.6 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa theo cấp (50Hz) | 23, 35, 50, 75 m/min (76, 115, 164, 246 fpm) |
| Tốc độ lưỡi cưa theo cấp (60Hz) | 20, 34, 49, 76 m/min (65, 112, 160, 249 fpm) |
| Tốc độ lưỡi cưa vô cấp | 30-100 m/min (99-328 fpm) |
| Kích thước lưỡi cưa (D x R x D) | 4,140 x 27 x 0.9 mm (163 x 1 x 0.035 in.) |
| Áp lực cắt của lưỡi cưa | 19-20 kg/cm² (Dung sai: +1 đến +2 kg/cm²) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủ công, 1900-2000 kg/cm² (Dung sai: +100 đến +150 kg/cm²) |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Tungsten carbide có thể thay thế lẫn nhau |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 3 HP (2.2 kW) |
| Bơm thủy lực | 1/2 HP (0.37 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/8 HP (0.09 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 8 L (2.1 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 30 L (7.9 gal) |
| Khả năng kẹp tối thiểu | 0 mm |
| Hành trình nạp phôi lặp | 99 M hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 830 mm (32.6 in.) |
| Khối lượng máy | 802 kg (1,768 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 849 kg (1,871 lb) |
| Diện tích lắp đặt (D x R x C) | 1,892 x 2,429 x 2,055 mm (74 x 95 x 80 in.) |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | 5-40°C (41-104°F) |
| Độ ẩm môi trường vận hành | 30-85% (không ngưng tụ) |
Câu hỏi thường gặp
Máy cưa vòng COSEN SH-500M cắt được vật liệu và kích thước nào?
Tốc độ cắt và năng suất thực tế của SH-500M như thế nào?
Thương hiệu COSEN có uy tín như thế nào trên thị trường quốc tế?
Việc thay lưỡi cưa và bảo trì máy SH-500M có phức tạp không?
Đặt hàng COSEN SH-500M tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
