Máy cưa vòng COSEN SH-460M Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng COSEN SH-460M là dòng máy cưa vòng bán tự động cắt góc nghiêng (miter) hạng nặng, với năng lực cắt phôi tròn tối đa 250mm tại 0° và khả năng cắt góc từ 90° đến 60° (ngược chiều). Máy được trang bị đầu cưa và bàn máy xoay chuyên dụng, cho phép thiết lập góc cắt nhanh chóng và chính xác, phù hợp cả môi trường sản xuất hàng loạt lẫn xưởng gia công cơ khí chính xác.
Năng lực cắt đa góc độ
Cắt phôi tròn tối đa 250mm tại 0°, 230mm tại -45° và 110mm tại -60°. Phôi chữ nhật tối đa 230 x 460mm tại 0°, 230 x 230mm tại -45°. Chiều dài phôi dư tối thiểu chỉ 20mm.
Tốc độ lưỡi cưa linh hoạt
Hỗ trợ hai chế độ: vô cấp (stepless) 24-87 m/min và 4 cấp tốc độ cố định 29, 46, 65, 98 m/min (60Hz), phù hợp gia công nhiều loại vật liệu kim loại khác nhau.
Hệ thủy lực tích hợp & nâng đầu cưa tự động
Bộ thủy lực tích hợp gồm motor, bơm và bồn chứa 8 lít, tự động nâng đầu cưa sau mỗi lần cắt. Bộ chọn chiều cao làm việc giúp điều chỉnh khoảng hở lưỡi cưa so với phôi tối ưu nhất.
Dẫn hướng lưỡi cưa carbide & kẹp phôi vít me
Tay dẫn hướng cứng vững với dẫn hướng lưỡi cưa bằng tungsten carbide có thể thay thế. Kẹp phôi bằng hệ vít me thủ công với tay quay chống trượt, khả năng kẹp tối thiểu 0mm.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
COSEN SH-460M phù hợp với các xưởng cơ khí, nhà máy gia công kết cấu thép, nhôm định hình và các loại kim loại thanh/ống cần cắt góc nghiêng chính xác. Máy đáp ứng tốt yêu cầu cắt hàng loạt với hành trình nạp phôi lặp lại lên đến 99M (hoặc 999 in.), đồng thời phù hợp các xưởng tool room cần độ chính xác góc cắt cao từ 90° đến 60°.
Tại sao chọn COSEN SH-460M?
1. Kết cấu đầu cưa và bàn xoay hạng nặng bằng gang đúc, cho phép cắt góc nghiêng chính xác từ 90° đến 60° với định vị nhanh.
2. Hộp số giảm tốc trục vít hạng nặng 4 cấp tốc độ kết hợp điều chỉnh vô cấp, linh hoạt cho nhiều loại vật liệu.
3. Hệ làm mát tích hợp với bồn chứa 40 lít và chổi sắt vệ sinh lưỡi cưa tự động, kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa.
4. COSEN — thương hiệu máy cưa công nghiệp Đài Loan thành lập 1976, được bình chọn No.1 Sawing Equipment Brand (U.S. Metal Center News 2022/2023/2024). MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của COSEN tại Việt Nam.
- Năng lực cắt phôi tròn tối đa 250mm tại 0°, phôi chữ nhật tối đa 230 x 460mm
- Tốc độ lưỡi vô cấp 24-87 m/min hoặc 4 cấp tốc độ cố định (29/46/65/98 m/min)
- Cắt góc nghiêng từ 90° đến 60° (ngược chiều) với định vị nhanh, chính xác
- Bộ thủy lực tích hợp tự động nâng đầu cưa sau mỗi chu kỳ cắt
- Dẫn hướng lưỡi cưa tungsten carbide có thể thay thế, kết cấu tay dẫn hướng cứng vững
- Hệ thống làm mát tích hợp, bồn chứa dung dịch 40 lít, chổi sắt vệ sinh lưỡi cưa
- Thay lưỡi cưa dễ dàng từ phía trước máy ở tầm ngang eo, hành trình nạp phôi lặp lại đến 99M
Trang bị tiêu chuẩn / tùy chọn
- Lưỡi cưa bi-metal tiêu chuẩn (3,505 x 27 x 0.9 mm)
- Bộ dụng cụ, tấm chỉnh mức (leveling pads)
- Chổi sắt bổ sung (additional wire brush)
- Sách hướng dẫn vận hành và phụ tùng
- Bàn con lăn 1M hoặc 2M (tùy chọn)
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa (0°) | 250 mm (9.8 in.) |
| Đường kính tròn tối đa (-45°) | 230 mm (9.0 in.) |
| Đường kính tròn tối đa (-60°) | 110 mm (4.3 in.) |
| Cạnh vuông tối đa (0°) | 230 mm (9.0 in.) |
| Cạnh vuông tối đa (-45°) | 230 mm (9.0 in.) |
| Cạnh vuông tối đa (-60°) | 110 mm (4.3 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H x W (0°) | 230 x 460 mm (9.0 x 18.1 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H x W (-45°) | 230 x 230 mm (9.0 x 9.0 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H x W (-60°) | 230 x 110 mm (9.0 x 4.3 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa (Vô cấp, 60Hz) | 24-87 m/min (79-285 fpm) |
| Tốc độ lưỡi cưa (4 cấp, 60Hz) | 29, 46, 65, 98 m/min (95, 150, 213, 321 fpm) |
| Kích thước lưỡi cưa (L x W x T) | 3,505 x 27 x 0.9 mm (138 x 1 x 0.035 in.) |
| Áp lực cắt của lưỡi cưa | 19-20 kg/cm² (Dung sai: +1 đến +2 kg/cm²) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủ công, 1900-2000 kg/cm² (Dung sai: +100 đến +150 kg/cm²) |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Tungsten carbide có thể thay thế |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 2 HP (1.5 kW) |
| Bơm thủy lực | 1/4 HP (0.18 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/8 HP (0.09 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 8 L (2.1 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 40 L (10.5 gal) |
| Khả năng kẹp tối thiểu | 0 mm |
| Chiều dài đoạn dư | 20 mm (0.7 in.) |
| Hành trình nạp phôi lặp lại | 99 M hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 640 mm (25.1 in.) |
| Khối lượng máy | 528 kg (1,164 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 617 kg (1,360 lb) |
| Diện tích lắp đặt (L x W x H) | 1,624 x 1,938 x 1,818 mm (63 x 76 x 71 in.) |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | 5-40°C (41-104°F) |
| Độ ẩm môi trường vận hành | 30-85% (không ngưng tụ) |
Câu hỏi thường gặp
Máy cưa vòng COSEN SH-460M cắt được phôi có kích thước tối đa bao nhiêu?
Tốc độ cắt và năng suất thực tế của SH-460M như thế nào?
COSEN SH-460M có những lợi thế gì so với các thương hiệu máy cưa khác trên thị trường?
Lưỡi cưa của SH-460M cần bảo trì như thế nào và có dễ thay thế không?
Làm thế nào để đặt hàng máy cưa vòng COSEN SH-460M tại MAZAKO và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
