Máy cưa vòng COSEN MH-812LC Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng COSEN MH-812LC là dòng máy cưa vòng nằm ngang công nghiệp với khả năng cắt phôi tròn tối đa 200 mm và phôi chữ nhật tối đa 180×290 mm. Được trang bị hệ thống tiến dao thủy lực điều chỉnh được và bộ kẹp phôi vít me thủ công chống trượt, máy phù hợp với các xưởng cơ khí vừa và nhỏ, xưởng bảo trì, xưởng gia công kim loại và môi trường sản xuất số lượng hạn chế.
Năng lực cắt đa dạng
Cắt phôi tròn tối đa 200 mm ở 0° và 45°; phôi vuông tối đa 180 mm ở 0° và 152 mm ở 45°; phôi chữ nhật tối đa 180×290 mm ở 0° và 152×228 mm ở 45°. Chiều dài phôi dư tối thiểu chỉ 25 mm, giảm lãng phí vật liệu.
Hộp số 4 cấp tốc độ — bộ giảm tốc trục vít
Hộp số 4 cấp tốc độ lưỡi cưa: 18, 29, 47 và 79 m/min, được trang bị bộ giảm tốc trục vít chất lượng cao. Cho phép lựa chọn tốc độ phù hợp với từng loại vật liệu, từ thép hợp kim đến nhôm và ống thép.
Dẫn hướng lưỡi cưa carbide có thể thay thế
Cánh tay dẫn hướng cứng vững với dẫn hướng lưỡi cưa bằng hợp kim carbide vonfram có thể thay thế, đảm bảo độ chính xác và tuổi thọ dẫn hướng lâu dài. Lưỡi cưa bi-metal kích thước 2.720×27×0,9 mm được kèm theo tiêu chuẩn.
Hệ thống làm mát và vệ sinh lưỡi tích hợp
Bơm dung dịch làm mát 1/8 HP (0,09 kW) với bồn chứa 20 lít, kết hợp chổi sắt vệ sinh lưỡi cưa tự động loại bỏ phoi khỏi rãnh lưỡi, kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa và duy trì hiệu suất cắt ổn định.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy cưa vòng COSEN MH-812LC phù hợp cắt phôi đặc, phôi vuông, phôi tròn, phôi chữ nhật và ống thép trong các xưởng cơ khí vừa và nhỏ, xưởng bảo trì thiết bị, xưởng gia công và chế tạo kim loại, cơ sở đào tạo kỹ thuật, cũng như các dây chuyền sản xuất số lượng nhỏ cần độ linh hoạt cao trong việc thay đổi kích thước phôi.
Tại sao chọn COSEN MH-812LC?
1. Khả năng cắt góc 45° linh hoạt: phôi tròn 200 mm và chữ nhật 152×228 mm ngay cả khi cắt góc nghiêng, đáp ứng đa dạng yêu cầu gia công.
2. Kết cấu gang đúc bền chắc với ê-tô gang đúc cài đặt nhanh, đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ lâu dài trong môi trường công nghiệp.
3. Thay lưỡi cưa dễ dàng qua cửa trước ở tầm thắt lưng, giảm thời gian dừng máy bảo trì.
4. COSEN — thương hiệu máy cưa Đài Loan thành lập năm 1976, được bình chọn No.1 Sawing Equipment Brand bởi U.S. Metal Center News các năm 2022, 2023, 2024. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của COSEN tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
- Cắt phôi tròn tối đa 200 mm ở 0° và 45°, phôi chữ nhật tối đa 180×290 mm ở 0°
- 4 cấp tốc độ lưỡi cưa: 18 / 29 / 47 / 79 m/min với bộ giảm tốc trục vít chất lượng cao
- Motor lưỡi cưa 1 HP (0,75 kW), kết cấu máy chắc chắn, khối lượng 234 kg
- Dẫn hướng lưỡi carbide vonfram có thể thay thế, cánh tay dẫn hướng cứng vững
- Hệ thống làm mát tích hợp: bơm 1/8 HP, bồn 20 lít, chổi sắt vệ sinh lưỡi cưa
- Kẹp phôi bằng vít me thủ công chống trượt, chiều dài phôi dư tối thiểu 25 mm
- Thay lưỡi cưa nhanh qua cửa trước, kèm theo lưỡi cưa bi-metal, dụng cụ và tấm chân chỉnh mức
Trang bị tiêu chuẩn đi kèm
- Lưỡi cưa bi-metal 2.720×27×0,9 mm
- Bộ dụng cụ và tấm chân chỉnh mức (leveling pads)
- Chổi sắt vệ sinh lưỡi cưa bổ sung
- Tài liệu vận hành và phụ tùng (Operation & Parts Manual)
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa (0°) | 200 mm (7.8 in.) |
| Đường kính tròn tối đa (45°) | 200 mm (7.8 in.) |
| Cạnh vuông tối đa (0°) | 180 mm (7.0 in.) |
| Cạnh vuông tối đa (45°) | 152 mm (5.9 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H×W (0°) | 180 × 290 mm (7.0 × 11.4 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa H×W (45°) | 152 × 228 mm (5.9 × 8.9 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa | 18, 29, 47, 79 m/min (59, 95, 154, 259 fpm) |
| Kích thước lưỡi cưa (D×R×T) | 2.720 × 27 × 0,9 mm (107 × 1 × 0.035 in.) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủ công |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Carbide vonfram có thể thay thế |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 1 HP (0,75 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/8 HP (0,09 kW) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 20 L (5.2 gal) |
| Phương thức điều khiển kẹp phôi | Thủ công |
| Khả năng kẹp tối thiểu | 0 mm |
| Chiều dài đoạn dư | 25 mm (0.9 in.) |
| Phương thức điều khiển nạp phôi | Thủ công |
| Hành trình nạp phôi lặp | 99 m hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 640 mm (25.1 in.) |
| Khối lượng máy | 234 kg (515 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 291 kg (641 lb) |
| Diện tích lắp đặt (D×R×C) | 940 × 1.469 × 1.466 mm (37 × 57 × 57 in.) |
Câu hỏi thường gặp
Máy cưa vòng COSEN MH-812LC cắt được vật liệu và kích thước phôi tối đa là bao nhiêu?
Tốc độ lưỡi cưa của MH-812LC là bao nhiêu và có thể điều chỉnh như thế nào?
Thương hiệu COSEN có uy tín như thế nào và MAZAKO có phải đại lý chính thức không?
Việc thay lưỡi cưa và bảo trì MH-812LC có phức tạp không?
Đặt hàng máy cưa vòng COSEN MH-812LC tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
