Máy cưa vòng hai trụ bán tự động COSEN SH-3026L Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng hai trụ bán tự động COSEN SH-3026L được thiết kế theo kết cấu hai trụ kiểu cổng (gantry dual column) với ba ray dẫn hướng tuyến tính trên khung di chuyển đầu cưa, mang lại độ ổn định và chính xác vượt trội khi cắt phôi tròn đến 260 mm. Model này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng thử nghiệm cắt vật liệu cứng kích thước nhỏ, đòi hỏi độ cứng vững cao và chất lượng bề mặt cắt tốt.
Kết cấu dẫn hướng tuyến tính 3 ray
Ba ray dẫn hướng tuyến tính (linear guideway) trên khung di chuyển đầu cưa kết hợp kết cấu hai trụ kiểu cổng, loại bỏ biến dạng nhiệt nhờ hộp số chịu áp lực ngang cao, đảm bảo độ ổn định cắt nhất quán xuyên suốt hành trình.
Tay dẫn hướng gang đúc tự động định vị
Tay dẫn hướng bằng gang đúc tự động điều chỉnh vị trí sát nhất có thể với phôi, rút ngắn thời gian hiệu chỉnh và giảm thiểu sai sót vận hành. Dẫn hướng lưỡi cưa bằng hợp kim cứng tungsten carbide có thể thay thế, kết hợp vòng bi bổ sung hỗ trợ lưỡi cưa.
Hệ thống kẹp thủy lực & căng lưỡi tự động
Ê-tô thủy lực gang đúc với xi-lanh hành trình đầy đủ, điều khiển NC tự động, khả năng kẹp tối thiểu 0 mm. Căng lưỡi cưa bằng thủy lực tự động với phát hiện đứt lưỡi, áp lực 2.200-2.300 kg/cm². Hàm ê-tô tách đôi (split vise jaw) giảm ba-via sau cắt.
Điều khiển tốc độ & hệ thống nạp phôi
Tốc độ lưỡi cưa vô cấp 15-100 m/min với màn hình hiển thị tốc độ lưỡi. Hệ thống van kép điều chỉnh áp lực và tốc độ tiến dao độc lập tối ưu hóa hiệu suất cắt. Hành trình nạp phôi lặp lại lên đến 99 M (hoặc 999 in.), chiều dài đoạn dư phía trước 10 mm / phía sau 20 mm.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
COSEN SH-3026L phù hợp với các xưởng cơ khí chính xác, nhà máy gia công thép, và bộ phận cắt phôi cần xử lý vật liệu cứng (thép hợp kim, thép công cụ, inox) với tiết diện đa dạng: tròn đến 260 mm, vuông đến 260 mm, chữ nhật đến 260 x 300 mm. Khả năng cắt theo bó (bundle cutting) với kẹp đỉnh phía trước (W: 190-300 mm, H: 70-140 mm) giúp tăng năng suất cho lô hàng thanh/ống cùng kích thước. Đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng thử nghiệm cắt mẫu vật liệu cứng đòi hỏi chất lượng bề mặt cao.
Tại sao chọn COSEN SH-3026L?
1. Kết cấu gantry 3 ray dẫn hướng tuyến tính — độ ổn định cắt vượt trội so với các dòng máy cùng tầm 260 mm trên thị trường, hộp số chịu áp lực ngang cao không biến dạng nhiệt.
2. Tự động hóa thông minh — tay dẫn hướng tự động định vị, căng lưỡi thủy lực tự động kèm phát hiện đứt lưỡi, kẹp NC tự động giảm thao tác tay và lỗi vận hành.
3. Hệ thống van kép kiểm soát tiến dao — điều chỉnh độc lập áp lực cắt và tốc độ tiến dao, tối ưu cho từng loại vật liệu cứng khác nhau.
4. COSEN — No.1 Sawing Equipment Brand (U.S. Metal Center News 2022/2023/2024), thành lập 1976 tại Đài Loan. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức COSEN tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, phụ tùng và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
- Ba ray dẫn hướng tuyến tính trên khung đầu cưa — độ cứng vững và ổn định cắt cao
- Tay dẫn hướng gang đúc tự động định vị sát phôi — tiết kiệm thời gian hiệu chỉnh
- Dẫn hướng lưỡi cưa tungsten carbide có thể thay thế, kèm vòng bi bổ sung
- Căng lưỡi thủy lực tự động với phát hiện đứt lưỡi, áp lực 2.200-2.300 kg/cm²
- Ê-tô thủy lực gang đúc, hàm tách đôi giảm ba-via, kẹp tối thiểu 0 mm
- Chổi sắt làm sạch lưỡi cưa dẫn động bằng motor, hệ thống làm mát điều chỉnh được
- Hành trình nạp phôi lặp lại đến 99 M, hiển thị tốc độ lưỡi cưa, đèn chiếu sáng vùng cắt
Tùy chọn theo yêu cầu
- Băng tải phoi thủy lực (Hydraulic Chip Conveyor)
- Van điều chỉnh áp lực ê-tô (Vise Pressure Regulator)
- Kẹp đỉnh thủy lực (Hydraulic Top Clamp)
- Bàn con lăn 1M / 2M (1M / 2M Roller Table)
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa | 260 mm (10.2 in.) |
| Cạnh vuông tối đa | 260 mm (10.2 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa (H x W) | 260 x 300 mm (10.2 x 11.8 in.) |
| Cắt theo bó — Kẹp đỉnh phía trước (W x H) | W: 190-300 mm (7.4-11.8 in.), H: 70-140 mm (2.7-5.5 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa | 15-100 m/min (50-328 ft/min) |
| Kích thước lưỡi cưa (L x W x T) | 4,100 x 34 x 1.1 mm (161.4 x 1¼ x 0.042 in.) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủy lực tự động với phát hiện đứt lưỡi, 2.200-2.300 kg/cm² (Dung sai: +100 đến +150 kg/cm²) |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Tungsten carbide có thể thay thế |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt |
| Công suất motor lưỡi cưa | 5 HP (3.7 kW) |
| Bơm thủy lực | 1 HP (0.75 kW) |
| Bơm dung dịch làm mát | 1/8 HP (0.09 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 25 L (6.6 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 40 L (10.5 gal) |
| Phương thức điều khiển kẹp phôi | Thủy lực xi-lanh hành trình đầy đủ, NC tự động |
| Khả năng kẹp tối thiểu | 0 mm |
| Chiều dài đoạn dư | Phía trước 10 mm (0.3 in.) / Phía sau 20 mm (0.7 in.) |
| Hành trình nạp phôi lặp lại | 99 M hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 795 mm (31.2 in.) |
| Khối lượng máy | 1,000 kg (2,204 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 1,128 kg (2,486 lb) |
| Diện tích lắp đặt (L x W x H) | 1,259 x 2,259 x 1,578 mm (49 x 88 x 62 in.) |
Câu hỏi thường gặp
COSEN SH-3026L cắt được vật liệu và kích thước nào?
Tốc độ cắt và năng suất thực tế của SH-3026L ra sao?
COSEN có phải thương hiệu uy tín không và MAZAKO có phải đại lý chính thức không?
Hệ thống lưỡi cưa và bảo trì trên SH-3026L được thiết kế như thế nào?
Đặt hàng COSEN SH-3026L tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
