Máy cưa vòng hai trụ bán tự động COSEN SH-250R Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy cưa vòng hai trụ bán tự động COSEN SH-250R là dòng máy cưa nằm ngang kiểu kéo cắt (Scissor Type) cỡ 250mm, được thiết kế với khung đầu cưa cứng vững kế thừa từ dòng máy tự động của COSEN — mang lại độ bền máy vượt trội so với các máy cưa cùng phân khúc. Với thời gian cắt hiệu quả chỉ 55 giây cho phôi thép carbon trung bình đường kính 100mm, SH-250R đáp ứng tốt yêu cầu năng suất của xưởng cơ khí quy mô vừa và lớn.
Năng lực cắt đa dạng
Cắt phôi tròn tối đa 250mm, phôi vuông tối đa 230mm, phôi chữ nhật tối đa 230 x 300mm (H x W). Hỗ trợ cắt thẳng và cắt góc nghiêng đến 45° với ê-tô góc thiết lập nhanh, đáp ứng nhiều dạng phôi liệu trong sản xuất.
Hệ thống dẫn động lưỡi cưa
Tốc độ lưỡi cưa 4 cấp: 20-71 m/min (50Hz) hoặc 24-87 m/min (60Hz), có thể nâng cấp tùy chọn biến tần vô cấp. Lưỡi cưa kích thước 3,350 x 27 x 0.9mm, dẫn hướng bằng hợp kim carbide vonfram có thể thay thế, bổ sung vòng bi tăng độ ổn định lưỡi cưa khi cắt.
Hộp số chính xác & kết cấu cứng vững
Hộp số chính xác được tôi cứng để kéo dài tuổi thọ vận hành. Tay dẫn hướng lưỡi cưa đúc gang cứng vững, xi-lanh thủy lực kết hợp bản lề mài chính xác hỗ trợ đầu cưa nâng/hạ ổn định. Bồn dầu thủy lực 15 lít, bồn dung dịch làm mát 40 lít.
Kẹp phôi & kiểm soát tiến dao
Ê-tô thủy lực kẹp phôi chắc chắn, kết hợp kẹp cơ học phía trên (Mechanical Top Clamp). Cắt bó phôi với kẹp trước-trên: rộng 50-310mm, cao 0-165mm. Chiều dài đoạn dư tối thiểu 25mm, hành trình nạp phôi lặp tối đa 99M. Điều chỉnh tốc độ tiến dao vô cấp, đầu cưa tự động nâng lên sau mỗi lần cắt.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
COSEN SH-250R phù hợp cho xưởng làm khuôn, xưởng đúc áp lực, và các cơ sở gia công kết cấu thép cần cắt phôi tròn, vuông, chữ nhật từ thép carbon, thép hợp kim với năng suất ổn định. Khả năng cắt góc nghiêng đến 45° mở rộng ứng dụng cho các chi tiết kết cấu yêu cầu mặt cắt vát. Kích thước lắp đặt nhỏ gọn 990 x 1,970 x 1,538mm, phù hợp bố trí trong xưởng có diện tích hạn chế.
Tại sao chọn COSEN SH-250R?
1. Khung đầu cưa cứng vững kế thừa từ dòng máy tự động COSEN — độ bền vượt trội so với máy cưa cùng phân khúc 250mm.
2. Thời gian cắt hiệu quả 55 giây/lần cho phôi thép carbon 100mm tròn — năng suất cao cho xưởng sản xuất liên tục.
3. Dẫn hướng lưỡi cưa carbide vonfram thay thế được, chổi sắt vệ sinh lưỡi cưa dẫn động bằng motor — kéo dài tuổi thọ lưỡi cưa.
4. COSEN — thương hiệu máy cưa công nghiệp Đài Loan thành lập từ 1976, được bình chọn No.1 Sawing Equipment Brand bởi U.S. Metal Center News các năm 2015/2022/2023/2024. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của COSEN tại Việt Nam, đảm bảo hàng chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
- Cắt phôi tròn tối đa 250mm, vuông 230mm, chữ nhật 230 x 300mm
- Cắt góc nghiêng đến 45° với ê-tô góc thiết lập nhanh
- Tốc độ lưỡi cưa 4 cấp 20-71 m/min (50Hz), tùy chọn biến tần vô cấp
- Căng lưỡi cưa thủy lực tích hợp phát hiện đứt lưỡi tự động
- Ê-tô thủy lực + kẹp cơ học phía trên, cắt bó phôi rộng đến 310mm
- Đầu cưa tự động nâng lên sau mỗi lần cắt, điều chỉnh tiến dao vô cấp
- Hệ thống làm mát tưới ngập điều chỉnh được, chổi vệ sinh lưỡi cưa dẫn động motor
- Tùy chọn bàn con lăn 1M hoặc 2M hỗ trợ nạp phôi
Tính năng tiêu chuẩn / tùy chọn
- Tiêu chuẩn: Dừng chiều dài cơ học, ê-tô thủy lực, kẹp cơ học phía trên, chổi vệ sinh lưỡi cưa dẫn động motor, hệ thống làm mát tưới ngập, tốc độ lưỡi 4 cấp
- Tùy chọn: Biến tần tốc độ lưỡi cưa vô cấp, bàn con lăn 1M / 2M
Nhận báo giá máy COSEN chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý COSEN tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tròn tối đa | 250 mm (9.8 in.) |
| Cạnh vuông tối đa | 230 mm (9.0 in.) |
| Kích thước chữ nhật tối đa (H x W) | 230 x 300 mm (9.0 x 11.8 in.) |
| Cắt bó phôi — Kẹp trước-trên (W) | 50–310 mm (1.9–12.2 in.) |
| Cắt bó phôi — Kẹp trước-trên (H) | 0–165 mm (0–6.4 in.) |
| Tốc độ lưỡi cưa (4 cấp, 50Hz) | 20–71 m/min (66–232 fpm) |
| Tốc độ lưỡi cưa (4 cấp, 60Hz) | 24–87 m/min (79–285 fpm) |
| Kích thước lưỡi cưa (L x W x T) | 3,350 x 27 x 0.9 mm (132 x 1 x 0.035 in.) |
| Lực căng lưỡi cưa | Thủy lực, tích hợp phát hiện đứt lưỡi tự động |
| Dẫn hướng lưỡi cưa | Hợp kim carbide vonfram thay thế được |
| Vệ sinh lưỡi cưa | Chổi sắt dẫn động motor |
| Công suất motor lưỡi cưa | 2 HP (1.5 kW) |
| Công suất bơm thủy lực | 1/4 HP (0.18 kW) |
| Công suất bơm dung dịch làm mát | 1/8 HP (0.09 kW) |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 15 L (3.9 gal) |
| Bồn chứa dung dịch làm mát | 40 L (10.5 gal) |
| Chiều dài đoạn dư | 25 mm (0.9 in.) |
| Hành trình nạp phôi lặp tối đa | 99 M hoặc 999 in. |
| Chiều cao bàn máy | 640 mm (25 in.) |
| Khối lượng máy | 556 kg (1,225 lb) |
| Khối lượng đóng kiện | 624 kg (1,375 lb) |
| Diện tích lắp đặt (L x W x H) | 990 x 1,970 x 1,538 mm (38 x 77 x 60 in.) |
Câu hỏi thường gặp
COSEN SH-250R phù hợp cắt vật liệu và kích thước phôi nào?
Tốc độ và năng suất cắt thực tế của SH-250R như thế nào?
Thương hiệu COSEN có những lợi thế gì so với các hãng khác trên thị trường?
Hệ thống lưỡi cưa và bảo trì của SH-250R cần lưu ý điều gì?
Đặt hàng COSEN SH-250R tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
