Panme Lưỡi Dao Thép Cứng Mitutoyo 122-135-10 (BLM-1) – Đo Rãnh Trục
Mô tả sản phẩm
Panme lưỡi dao Mitutoyo 122-135-10 (BLM-1) được thiết kế chuyên biệt để đo các chi tiết khó tiếp cận như đường kính rãnh trục, rãnh then và các vị trí hẹp mà panme thông thường không thể đo được. Đầu đo và đe dạng lưỡi dao thép cứng t=0,4 mm cho phép tiếp cận chính xác vào các rãnh hẹp nhất.
Đầu đo & Đe lưỡi dao
Đầu đo và đe dạng lưỡi dao thép cứng, độ dày t=0,4 mm, tiếp cận dễ dàng vào các rãnh trục và vị trí hẹp không thể đo bằng panme thông thường.
Trục đo không xoay
Thiết kế trục đo không xoay (non-rotating spindle) ngăn ngừa biến dạng bề mặt chi tiết đo, đảm bảo kết quả đo ổn định và lặp lại cao.
Độ chính xác cao
Sai số cho phép tối đa ±0,00015 inch, độ chia 0,0001 inch, đáp ứng yêu cầu kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trong sản xuất cơ khí chính xác.
Kết cấu bền – chuẩn Mitutoyo
Vòng núm xoay và thân thước hoàn thiện chrome mờ, đường kính núm xoay ø18 mm. Lực đo 3–8 N, khối lượng 260 g, cân bằng tay cầm tốt khi thao tác liên tục.
Ứng dụng trong môi trường sản xuất B2B
Panme lưỡi dao 122-135-10 phù hợp với bộ phận QC/QA và kỹ thuật trong các nhà máy gia công cơ khí, chế tạo trục, bánh răng và các chi tiết có rãnh then. Thiết bị đặc biệt hiệu quả khi cần kiểm tra đường kính rãnh trục nơi mà thước cặp hay panme thông thường không đủ độ chính xác hoặc không tiếp cận được.
Thông số nổi bật
Model BLM-1 là phiên bản cơ khí (analog) đo theo hệ inch, phạm vi đo 0–1 inch với độ chia 0,0001 inch. Trục đo ø6,35 mm, bước ren trục 0,5 mm. Đi kèm hộp đựng và chìa vặn chuyên dụng, sẵn sàng sử dụng ngay sau khi nhận hàng.
Lý do kỹ sư QC tin dùng Mitutoyo 122-135-10
Mitutoyo là thương hiệu đo lường hàng đầu Nhật Bản với tiêu chuẩn hiệu chuẩn quốc tế. Panme lưỡi dao 122-135-10 được kiểm định xuất xưởng, đảm bảo truy xuất nguồn gốc hiệu chuẩn (traceability) phục vụ hệ thống quản lý chất lượng ISO.
- Đầu đo và đe lưỡi dao thép cứng t=0,4 mm – tiếp cận rãnh hẹp hiệu quả
- Trục đo không xoay – bảo vệ bề mặt chi tiết và tăng độ lặp lại
- Phạm vi đo 0–1 inch, độ chia 0,0001 inch
- Sai số cho phép tối đa ±0,00015 inch
- Lực đo kiểm soát 3–8 N, giảm sai số do lực kẹp
- Đi kèm hộp đựng và chìa vặn chuyên dụng
Yêu cầu báo giá Panme Lưỡi Dao Mitutoyo 122-135-10
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | BLM-1 |
| Kiểu hiển thị | Cơ khí (Analog) |
| Hệ đo | Inch |
| Phạm vi đo | 0–1 inch |
| Độ chia | 0,0001 inch |
| Sai số cho phép tối đa (MPE) | ±0,00015 inch |
| Biến thiên chiều dài V MPE | 0,00015 inch |
| Mặt đo | Đầu đo và đe mũi carbide hoặc thép cứng |
| Kiểu đe / Đầu đo | Type B, thép cứng, t=0,4 mm |
| Trục đo | ø6,35 mm, bước ren 0,5 mm |
| Thang chia (Scale) | Núm xoay và thân thước hoàn thiện chrome mờ, ø18 mm |
| Lực đo | 3–8 N |
| Phụ kiện đi kèm | Hộp đựng, chìa vặn |
| Khối lượng | 260 g |
Câu hỏi thường gặp
Panme lưỡi dao Mitutoyo 122-135-10 dùng để đo loại chi tiết nào?
Độ chính xác của panme 122-135-10 có đáp ứng tiêu chuẩn QC nhà máy không?
Trục đo không xoay (non-rotating spindle) có lợi ích gì trong thực tế sản xuất?
Panme 122-135-10 đo theo hệ inch hay mm? Có phiên bản metric không?
Mua Panme Lưỡi Dao Mitutoyo 122-135-10 tại MAZAKO có kèm chứng chỉ hiệu chuẩn không?
Galaxy
