Panme Đồng Hồ So Nút Bấm Trái Mitutoyo 510-151
Mô tả sản phẩm
Panme đồng hồ so Mitutoyo 510-151 tích hợp đồng hồ so cơ khí cho phép thực hiện phép đo nhanh và chính xác cao trong môi trường sản xuất công nghiệp. Thiết kế nút bấm bên trái hỗ trợ thao tác một tay thuận lợi, cấp bảo vệ IP54 đảm bảo độ bền trong điều kiện xưởng có dầu và bụi.
Đồng hồ so tích hợp
Mặt đồng hồ so lớn, dễ đọc với phạm vi hiển thị ±0,0023 inch, kèm vạch giới hạn GO/NG giúp kiểm tra dung sai nhanh chóng.
Đe thu vào được
Cơ cấu đe thu vào với hành trình 2 mm giúp thao tác một tay dễ dàng, tăng tốc độ kiểm tra hàng loạt trên dây chuyền sản xuất.
Đầu đo carbide ø8 mm
Mặt đo đầu đo / trục đo bằng carbide, hoàn thiện micro-lap, đường kính 8 mm cho phép định vị chính xác và tăng tuổi thọ bề mặt đo.
Cấp bảo vệ IP54
Kháng bụi và bắn tóe chất lỏng theo tiêu chuẩn IP54, phù hợp môi trường xưởng cơ khí, gia công kim loại có dầu cắt gọt.
Ứng dụng trong kiểm soát chất lượng
Panme đồng hồ so 510-151 được sử dụng rộng rãi trong bộ phận QC/QA để đo kích thước ngoài chi tiết gia công, kiểm tra nhanh dung sai theo tiêu chuẩn GO/NG mà không cần đọc giá trị tuyệt đối. Phù hợp đặc biệt với công đoạn kiểm tra hàng loạt, tiết kiệm thời gian so sánh với panme thông thường.
Độ chính xác và độ lặp lại
Với độ phân giải 0,0001 inch, độ lặp lại 0,00002 inch và độ chính xác đồng hồ so đạt 1 μm, thiết bị đáp ứng yêu cầu đo lường chính xác cao trong ngành cơ khí chính xác, ô tô và điện tử.
Vạch giới hạn dung sai GO/NG
Tích hợp vạch giới hạn dung sai trực tiếp trên mặt đồng hồ so, giúp kỹ thuật viên phân loại chi tiết đạt/không đạt ngay lập tức mà không cần tính toán thêm.
- Phạm vi đo 0–1 inch, độ chia 0,0001 inch
- Đồng hồ so cơ khí, mặt số lớn dễ đọc
- Nút bấm bên trái, thao tác một tay
- Đe thu vào, hành trình 2 mm
- Mặt đo carbide ø8 mm, hoàn thiện micro-lap
- Cấp bảo vệ IP54
- Lực đo 5–10 N, ổn định và nhất quán
- Kèm hộp đựng và cờ lê chuyên dụng
Nhận báo giá Panme Đồng Hồ So Mitutoyo 510-151
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại hiển thị | Cơ khí / kim chỉ (Analog) |
| Hệ đo | Inch |
| Phạm vi đo | 0–1 inch |
| Độ chia (Graduation) | 0,0001 inch |
| Phạm vi hiển thị đồng hồ so | ±0,0023 inch |
| Hành trình thu đe | 2 mm |
| Sai số bước trục đo | 0,00015 inch |
| Độ chính xác đồng hồ so | 1 μm |
| Độ lặp lại | 0,00002 inch |
| Độ phẳng mặt đo | 0,000012 inch |
| Độ song song mặt đo | 0,000024 inch |
| Mặt đo (Measuring face) | Carbide, hoàn thiện micro-lap, ø8 mm |
| Đầu đo / trục đo | Có khóa trục, ø8 mm, bước ren 0,5 mm |
| Núm xoay và thân thước | Hoàn thiện satin chrome, ø21 mm |
| Lực đo | 5–10 N |
| Vị trí nút bấm | Bên trái |
| Phụ kiện đi kèm | Hộp đựng, cờ lê chuyên dụng |
| Khối lượng | 520 g |
Câu hỏi thường gặp
Panme đồng hồ so Mitutoyo 510-151 khác gì so với panme thông thường?
Cấp bảo vệ IP54 của thiết bị này có ý nghĩa gì trong môi trường xưởng?
Nút bấm bên trái trên 510-151 có lợi ích gì khi sử dụng?
Vật liệu đầu đo carbide mang lại lợi ích gì so với thép thông thường?
Thiết bị 510-151 có phù hợp hiệu chuẩn định kỳ theo tiêu chuẩn ISO không?
Galaxy
