Panme Đo Trong Kỹ Thuật Số Dạng Ống Mitutoyo 339-303 (8–40 inch)
Mô tả sản phẩm
Panme đo trong kỹ thuật số Mitutoyo 339-303 là thiết bị đo lỗ dạng ống chuyên dụng, sử dụng bộ thanh nối có thể thay thế và kết hợp linh hoạt để mở rộng phạm vi đo từ 8 đến 40 inch. Thiết kế phù hợp cho các ứng dụng kiểm tra lỗ lớn, ống, bạc trong môi trường QC/QA sản xuất công nghiệp.
Phạm vi đo rộng với thanh nối
Bộ 5 thanh nối (1, 2, 4, 8, 16 inch) có thể dùng đơn lẻ hoặc kết hợp, cho phép đo liên tục từ 8 đến 40 inch mà không cần thay đổi dụng cụ đo chính.
Hiển thị kỹ thuật số LCD
Màn hình LCD với chiều cao ký tự 7,5 mm, độ phân giải 0,0001 inch / 0,001 mm, hỗ trợ chuyển đổi nhanh giữa hệ Inch và Metric.
Mặt đo hợp kim cứng Carbide
Đầu đo được làm từ hợp kim cứng Carbide giúp tăng độ bền, chống mài mòn — phù hợp sử dụng liên tục trong điều kiện sản xuất.
Xuất dữ liệu và chức năng tiện ích
Hỗ trợ xuất dữ liệu (Data Output), chức năng HOLD, ABS/INC ZERO, khóa chức năng, 2 giá trị PRESET và cảnh báo pin yếu — tối ưu cho tích hợp hệ thống đo lường.
Panme đo trong kỹ thuật số Mitutoyo 339-303 — Giải pháp đo lỗ lớn độ chính xác cao
Mitutoyo 339-303 thuộc dòng Panme đo trong kỹ thuật số dạng ống (Digital Tubular Inside Micrometer), được thiết kế đặc biệt cho nhu cầu đo các lỗ có đường kính lớn trong ngành cơ khí chính xác, chế tạo máy, và kiểm tra chất lượng. Thân thước (Stem) và núm xoay (Thimble) được xử lý bề mặt Satin Chrome có đường kính 18 mm, đảm bảo khả năng chống gỉ và dễ đọc vạch chia trong điều kiện làm việc thực tế.
Bước ren trục đo (Spindle pitch) là 0,635 mm, đảm bảo độ chính xác truyền động cao. Sai số giới hạn được xác định theo công thức tính toán phụ thuộc số thanh nối và chiều dài đo tối đa, phản ánh độ chính xác thực tế trong từng cấu hình đo cụ thể.
Phù hợp với tiêu chuẩn QC/QA nhà máy
Thiết bị đáp ứng yêu cầu đo lường chính xác trong kiểm tra đường kính lỗ lớn, tích hợp xuất dữ liệu số cho hệ thống SPC và quản lý chất lượng hiện đại.
- Phạm vi đo 8–40 inch với bộ 5 thanh nối linh hoạt
- Độ phân giải 0,0001 inch / 0,001 mm
- Hỗ trợ cả hệ Inch và Metric
- Mặt đo Carbide độ bền cao
- Xuất dữ liệu số, tích hợp SPC
- Tự tắt nguồn sau 20 phút không sử dụng, tiết kiệm pin
- Đi kèm hộp đựng, cờ lê, pin SR44, 5 thanh nối và đầu đo chính 139-102
Tư vấn & Báo giá Mitutoyo 339-303
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 339-303 |
| Hệ đo | Inch / Metric |
| Loại hiển thị | Kỹ thuật số (Digital) |
| Phạm vi đo | 8–40 inch |
| Khoảng đo của đầu đo chính | 1 inch |
| Độ phân giải | 0,0001 inch / 0,001 mm |
| Sai số giới hạn | ±(0,00015 + 0,00005 × số thanh nối + 0,00005 × (chiều dài đo tối đa / 2)) inch |
| Nguồn điện | 1 pin SR-44 |
| Thang chia / Thân thước | Satin Chrome, ø18 mm |
| Màn hình | LCD, chiều cao ký tự 7,5 mm |
| Bước ren trục đo | 0,635 mm |
| Mặt đo | Carbide |
| Đường kính thanh nối | ø17 mm |
| Thanh nối kèm theo | 5 thanh (1, 2, 4, 8, 16 inch) |
| DATA/HOLD | Có |
| ABS / INC (INC ZERO) | Có |
| Tự tắt nguồn | Sau 20 phút không sử dụng |
| Cảnh báo pin yếu | Có |
| Khóa chức năng | Có |
| PRESET | 2 giá trị |
| Sai số truyền động trục đo | 0,00015 inch |
| Xuất dữ liệu | Có |
| Phụ kiện đi kèm | Hộp đựng, cờ lê, 1 pin SR44, 5 thanh nối, đầu đo chính 139-102 |
| Khối lượng | 1050 g |
Câu hỏi thường gặp
Panme đo trong Mitutoyo 339-303 có thể đo được phạm vi nào?
Độ chính xác của Mitutoyo 339-303 được xác định như thế nào?
Thiết bị có hỗ trợ xuất dữ liệu cho hệ thống SPC không?
Mặt đo Carbide có ưu điểm gì so với mặt đo thép thông thường?
Mitutoyo 339-303 đi kèm những phụ kiện nào?
Galaxy
