Panme Đo Trong Dạng Ống Có Cần Nối Mitutoyo 139-176 (100–1700mm)
Mô tả sản phẩm
Panme đo trong dạng ống Mitutoyo 139-176 là giải pháp đo kích thước lỗ và bề mặt trong có phạm vi đo rộng từ 100 đến 1700mm. Sản phẩm sử dụng bộ cần nối thay thế có thể lắp đơn lẻ hoặc kết hợp, cho phép linh hoạt đo nhiều kích thước khác nhau chỉ với một đầu đo duy nhất.
Phạm Vi Đo Linh Hoạt
Phạm vi đo 100–1700mm nhờ bộ 7 cần nối thay thế (25, 50, 100, 200, 400mm × 3 cái), lắp đơn lẻ hoặc kết hợp tùy kích thước cần đo.
Độ Chính Xác Cao
Độ chia 0,01mm, sai số bước tiến đầu đo 3µm, giới hạn sai số ±(3 + số thanh nối + chiều dài đo tối đa/50)µm đảm bảo kết quả tin cậy.
Mặt Đo Carbide Bền
Mặt đo bằng hợp kim carbide chịu mài mòn cao, duy trì độ chính xác lâu dài trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Hoàn Thiện Satin Chrome
Núm xoay và thân thước được xử lý bề mặt satin chrome, chống phản chiếu ánh sáng, dễ đọc vạch chia trong điều kiện ánh sáng thay đổi.
Cấu Tạo Và Nguyên Lý Đo
Panme đo trong 139-176 sử dụng phương pháp đo 2 điểm tiếp xúc, bước vít đầu đo 0,5mm. Thân thước có đường kính ø18mm (ø13mm cho model 139-203 và 139-204), thuận tiện đưa vào các lỗ có kích thước vừa phải. Toàn bộ cơ cấu được gia công chính xác theo tiêu chuẩn Mitutoyo Nhật Bản.
Ứng Dụng Trong Sản Xuất
Thiết bị phù hợp đo kiểm đường kính trong của xi lanh lớn, buồng máy, thân hộp số, ống dẫn công nghiệp và các chi tiết cơ khí có kích thước lỗ từ 100mm trở lên. Đặc biệt hiệu quả trong các ngành chế tạo máy, đóng tàu, thiết bị hạng nặng và bảo trì công nghiệp.
Bộ Phụ Kiện Đi Kèm Đầy Đủ
Sản phẩm được cung cấp kèm hộp đựng, cờ lê chỉnh, 7 cần nối thay thế (25, 50, 100, 200, 400mm × 3 cái) và đầu đo micrometer 139-001. Khối lượng trọn bộ 1390g.
- Phạm vi đo rộng 100–1700mm chỉ với một bộ thiết bị
- Độ chia 0,01mm, mặt đo carbide chịu mài mòn
- Bộ 7 cần nối thay thế lắp đơn lẻ hoặc kết hợp linh hoạt
- Hoàn thiện satin chrome chống chói, dễ đọc số liệu
- Thương hiệu Mitutoyo — tiêu chuẩn đo lường công nghiệp toàn cầu
Tư Vấn Và Báo Giá Panme Đo Trong Mitutoyo 139-176
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ đo | Metric |
| Kiểu hiển thị | Cơ khí / kim chỉ (Analog) |
| Phạm vi đo | 100–1700mm |
| Khoảng đo đầu đo | 25mm |
| Độ chia | 0,01mm |
| Sai số bước tiến đầu đo | 3µm |
| Giới hạn sai số | ±(3 + số thanh nối + chiều dài đo tối đa/50) µm |
| Thân thước / Núm xoay | Hoàn thiện satin chrome, ø18mm (ø13mm cho 139-203, 139-204) |
| Bước vít đầu đo | 0,5mm |
| Mặt đo | Carbide |
| Phương pháp đo | 2 điểm tiếp xúc |
| Số cần nối đi kèm | 7 cái (25, 50, 100, 200, 400mm × 3 cái) |
| Bộ đi kèm | Hộp đựng, cờ lê chỉnh, 7 cần nối, đầu đo micrometer 139-001 |
| Khối lượng | 1390g |
Câu hỏi thường gặp
Panme đo trong Mitutoyo 139-176 có thể đo tối đa bao nhiêu mm?
Bộ cần nối đi kèm gồm những kích thước nào?
Độ chính xác của panme đo trong 139-176 được tính như thế nào?
Mặt đo carbide có ưu điểm gì so với thép thông thường?
Panme đo trong 139-176 có phù hợp đo xi lanh máy công nghiệp không?
Galaxy
