Panme Đo Ngoài Đe Thay Thế Mitutoyo 104-139A (0–100 mm)
Mô tả sản phẩm
Panme đo ngoài Mitutoyo 104-139A là dòng panme cơ khí chuyên dụng trang bị hệ thống đe thay thế nhanh, cho phép mở rộng phạm vi đo từ 0 đến 100 mm chỉ với một thiết bị duy nhất. Sản phẩm phù hợp cho các bộ phận QC/QA và kỹ thuật trong môi trường sản xuất công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao và tính linh hoạt trong kiểm tra kích thước.
Đe Thay Thế Linh Hoạt
Trang bị 4 đe thay thế và 6 đe đi kèm, cho phép mở rộng phạm vi đo rộng từ một thiết bị duy nhất, giảm chi phí đầu tư nhiều panme riêng lẻ.
Chốt Cóc Đảm Bảo Độ Lặp Lại
Cơ cấu chốt cóc (ratchet stop) kiểm soát lực đo trong khoảng 5–10 N, đảm bảo kết quả đo nhất quán và độ lặp lại cao giữa các lần đo.
Bề Mặt Đo Bền Bỉ
Đầu đo được xử lý micro-lap phủ carbide, đe làm từ thép tôi cứng — đảm bảo tuổi thọ cao và duy trì độ chính xác lâu dài trong điều kiện sản xuất.
Độ Chính Xác Đạt Chuẩn Mitutoyo
Sai số cho phép tối đa ±6 µm, biến thiên chiều dài V MPE chỉ 3 µm, đáp ứng yêu cầu kiểm tra chất lượng trong các ngành cơ khí chính xác và chế tạo máy.
Thiết Kế Cơ Khí Chuyên Nghiệp Cho Môi Trường Sản Xuất
Panme 104-139A sử dụng thang đo cơ khí với núm xoay và thân thước hoàn thiện bề mặt satin chrome, đường kính núm xoay 18 mm giúp cầm nắm và đọc số liệu thuận tiện. Trục đo có đường kính ø6,35 mm (với phạm vi ≤300 mm), bước ren 0,5 mm, kèm khóa trục đo đảm bảo cố định kết quả sau khi đo.
Bộ Phụ Kiện Đầy Đủ Cho Ứng Dụng Ngay
Sản phẩm được giao kèm hộp bảo quản, chìa khóa, 5 căn chuẩn hiệu chỉnh (25, 50, 75 mm và các cỡ bổ sung) cùng 6 đe thay thế — đảm bảo người dùng có thể vận hành ngay mà không cần mua thêm phụ kiện.
Ứng Dụng Điển Hình Trong Sản Xuất
Kiểm tra kích thước trục, bậc, chi tiết gia công cơ khí có kích thước thay đổi trong dải 0–100 mm; phù hợp với các nhà máy cơ khí, chế tạo khuôn mẫu, gia công chính xác và kiểm soát chất lượng đầu vào/đầu ra.
- Phạm vi đo 0–100 mm, độ chia 0,01 mm
- Đe thay thế nhanh — linh hoạt mở rộng phạm vi từ một thiết bị
- Chốt cóc kiểm soát lực đo, tăng độ lặp lại
- Bề mặt đo carbide phủ micro-lap và thép tôi cứng
- Sai số cho phép tối đa ±6 µm theo chuẩn Mitutoyo
- Bao gồm 5 căn chuẩn và 6 đe thay thế trong bộ giao hàng
Tư Vấn & Báo Giá Panme Mitutoyo 104-139A
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại hiển thị | Cơ khí (Analog) |
| Hệ đo | Metric |
| Phạm vi đo | 0–100 mm |
| Độ chia | 0,01 mm |
| Sai số cho phép tối đa E MPE | ±6 µm |
| Biến thiên chiều dài V MPE | 3 µm |
| Bề mặt đo | Đầu đo carbide micro-lap finish; đe thép tôi cứng |
| Trục đo | Có khóa trục, ø6,35 mm (≤300 mm) / ø8 mm (>300 mm), bước ren 0,5 mm |
| Thang đo | Núm xoay và thân thước hoàn thiện satin chrome, ø18 mm |
| Lực đo | 5–10 N |
| Căn chuẩn hiệu chỉnh | 3 loại (25, 50, 75 mm) |
| Số đe thay thế | 4 |
| Bộ giao hàng | Hộp, chìa khóa, 5 căn chuẩn, 6 đe thay thế |
| Khối lượng | 0,79 kg |
Câu hỏi thường gặp
Panme Mitutoyo 104-139A có thể đo được những kích thước nào?
Chốt cóc (ratchet stop) trên panme 104-139A có tác dụng gì?
Sai số cho phép tối đa của panme 104-139A là bao nhiêu?
Bộ giao hàng của panme 104-139A bao gồm những gì?
Panme 104-139A có phù hợp với môi trường sản xuất công nghiệp không?
Galaxy
