Máy Tiện Vạn Năng Hạng Nặng KINWA CHK-860×5000 Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng hạng nặng KINWA CHK-860x5000 là lựa chọn hàng đầu cho các xưởng cơ khí cần gia công trục dài, chi tiết có đường kính lớn với yêu cầu độ chính xác cao. Với khoảng cách chống tâm lên đến 5500mm và đường kính tiện qua băng máy Ø860mm, máy đáp ứng xuất sắc các bài toán gia công hạng nặng trong công nghiệp dầu khí, chế tạo máy và đóng tàu. Sản xuất tại Đài Loan theo tiêu chuẩn TS Mark, KINWA CHK-860x5000 được MAZAKO phân phối độc quyền tại Việt Nam.
Băng máy cứng vững — Độ chính xác tiện cao
Băng máy được thiết kế theo kiểu rãnh trượt chữ V kép (double "V" slideways), tối ưu hóa độ thẳng và độ chính xác trong suốt hành trình cắt gọt. Các bu lông nền được gia cố đặc biệt giúp băng máy ổn định tuyệt đối khi gia công tải nặng, hạn chế rung động và sai số tích lũy.
Ụ động tăng cường — Ổn định khi tiện trục siêu dài
Cơ cấu hãm ụ động được cải tiến đặc biệt, tăng độ ổn định toàn bộ hệ thống khi gia công trục có đường kính và chiều dài lớn. Hỗ trợ côn nòng ụ động MT5 hoặc MT6 tùy chọn, hành trình nòng 270mm, đường kính nòng Ø125mm.
Motor moment xoắn cao — Cắt gọt hạng nặng
Toàn bộ dòng CHK có thể trang bị tùy chọn motor moment xoắn cao (High Torque Motor) kết hợp với kết cấu băng máy siêu cứng vững, phát huy tối đa khả năng cắt thô hạng nặng. Công suất motor trục chính đạt 25HP (4P) hoặc 20HP (6P), dải tốc độ 10–1000 vòng/phút với 12 cấp tốc độ.
Đầu máy giảm ồn — Vòng bi chất lượng cao
Đầu máy sử dụng cơ cấu thay đổi tốc độ kiểu cam, giảm thiểu tiếng ồn khi vận hành. Vòng bi nhập khẩu từ Nhật Bản, châu Âu hoặc Mỹ được lắp đặt trong đầu máy, giảm rung động hiệu quả, kéo dài tuổi thọ trục chính và đảm bảo độ chính xác gia công lâu dài.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
KINWA CHK-860x5000 phù hợp cho các xưởng cơ khí hạng nặng, nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp, xưởng đóng tàu và sửa chữa thiết bị dầu khí. Máy xử lý hiệu quả các chi tiết như trục truyền động dài, trục bơm, xi lanh thủy lực cỡ lớn, trục cán, rotor máy phát điện và các chi tiết dạng trục có chiều dài đến 5500mm, đường kính đến Ø770mm. Khả năng tiện ren hệ Mét, hệ Anh và D.P. giúp máy linh hoạt trong nhiều dạng sản phẩm khác nhau.
Tại sao chọn KINWA CHK-860x5000?
Thứ nhất, băng máy rãnh trượt chữ V kép cùng bu lông nền gia cố đảm bảo độ cứng vững và chính xác vượt trội ngay cả khi cắt gọt tải nặng liên tục. Thứ hai, tùy chọn motor moment xoắn cao và công suất đến 25HP cho phép cắt thô chi tiết lớn mà không giảm tốc độ hay độ chính xác. Thứ ba, đạt tiêu chuẩn TS Mark Đài Loan — chứng nhận an toàn vận hành quốc tế, bảo vệ người vận hành. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, phụ tùng thay thế đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng chuyên nghiệp.
- Băng máy rãnh trượt chữ V kép — tăng độ thẳng và chính xác tiện
- Bu lông nền gia cố — tăng độ ổn định khi gia công tải nặng
- Ụ động cải tiến cơ cấu hãm — ổn định cao khi tiện trục siêu dài
- Hỗ trợ côn nòng ụ động MT5 hoặc MT6 tùy chọn
- Motor moment xoắn cao tùy chọn — cắt gọt hạng nặng công suất đến 25HP
- Đầu máy cơ cấu cam giảm ồn, vòng bi Nhật/Âu/Mỹ giảm rung động
- Đạt tiêu chuẩn TS Mark Đài Loan — an toàn vận hành được chứng nhận
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Chứng nhận TS Mark (áp dụng tại Đài Loan)
- Mâm cặp 3 chấu 12" kèm mặt bích (lỗ Ø105)
- Mâm cặp 3 chấu 16" kèm mặt bích (lỗ Ø153)
- Vít cân bằng máy
- Bộ dụng cụ bảo dưỡng và hộp dụng cụ
- Motor trục chính
- Luy nét cố định 90–300mm
- Bơm tưới nguội
- Cữ chặn chiều dài đa vị trí
- Bàn xe dao nhanh 4 chiều
- Thắng từ điện từ trục chính
- Đèn làm việc LED
Nhận báo giá máy tiện KINWA chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý KINWA tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CHK-860x5000 |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø860 mm |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø610 mm |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø1130 mm |
| Đường kính tiện tối đa | 770 mm |
| Độ rộng hầu máy | 265 mm |
| Khoảng cách chống tâm | MT5: 5500 mm / MT6: 5430 mm |
| Độ rộng băng máy tiện | 560 mm |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 230 mm |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 510 mm |
| Đường kính lỗ trục chính | 105 mm (4") / 153 mm (6") |
| Kiểu mũi trục chính | A2-8 / A2-11 / D1-11 |
| Tốc độ trục chính | 15–1000 rpm (4P) / 10–700 rpm (6P) |
| Côn trong lỗ trục chính | Ø105: MT7 x MT5 / Ø153: MT7 x MT6 |
| Số cấp tốc độ | 12 |
| Bước tiến dao dọc | 0.05–0.7 mm/rev |
| Bước tiến dao ngang | 0.025–0.35 mm/rev |
| Tốc độ chạy nhanh X / Z | Trục X: 1.8 M/min / Trục Z: 3.7 M/min |
| Khả năng tiện ren hệ Anh | 2–28 ren/inch, (D.P. 4–56) |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 0.8–14 mm/ren (M.P. 0.4–7) |
| Vít me | 45 mm (1 3/4") x 2 TPI, P12 mm, 4 TPI, P6 mm |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø125 mm |
| Hành trình nòng Ụ động | 270 mm |
| Côn nòng Ụ động | MT6 |
| Công suất motor trục chính | 20 HP (6P) / 25 HP (4P) |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
Câu hỏi thường gặp
KINWA CHK-860x5000 phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của KINWA CHK-860x5000 đạt mức nào trong thực tế sản xuất?
CHK-860x5000 khác gì so với các model khác trong dòng CHK của KINWA?
Việc bảo trì KINWA CHK-860x5000 thực hiện như thế nào và tuổi thọ máy ra sao?
Đặt hàng KINWA CHK-860x5000 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
