Máy Tiện Vạn Năng Hạng Nặng KINWA CHK-1020×6000 Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng hạng nặng KINWA CHK-1020x6000 là giải pháp gia công trục lớn và chi tiết cơ khí nặng tải với đường kính tiện qua băng máy Ø1020mm và khoảng cách chống tâm lên đến 6500mm. Được thiết kế theo tiêu chuẩn TS Đài Loan, máy đáp ứng yêu cầu khắt khe của các xưởng gia công công nghiệp nặng, dầu khí và chế tạo thiết bị lớn. Với công suất motor 25HP và cơ cấu băng máy chữ V kép, CHK-1020x6000 cho phép cắt gọt nặng liên tục với độ ổn định và độ chính xác cao.
Băng máy chữ V kép — Độ chính xác và độ thẳng vượt trội
Băng máy được thiết kế với rãnh trượt dạng double "V" giúp tăng độ chính xác tiện và độ thẳng của chi tiết gia công. Kết cấu băng máy cứng vững kết hợp bu-lông nền được gia cố, đảm bảo sự ổn định tối đa khi thực hiện các nguyên công cắt nặng tải trên phôi lớn.
Đầu máy giảm rung — Vòng bi thương hiệu Nhật/Châu Âu/Mỹ
Đầu máy sử dụng cơ cấu thay đổi tốc độ kiểu cam giúp giảm tiếng ồn khi vận hành. Vòng bi chất lượng cao từ các thương hiệu Nhật Bản, Châu Âu hoặc Mỹ được lắp đặt trong đầu máy, giảm thiểu rung động và kéo dài tuổi thọ trục chính ngay cả khi chạy tải nặng liên tục.
Ụ động tăng cường — Phù hợp gia công trục siêu dài
Ụ động được cải tiến đặc biệt về cơ cấu hãm, tăng độ ổn định tổng thể khi gia công trục có kích thước lớn. Hỗ trợ côn nòng MT5 hoặc MT6 tùy chọn, khoảng cách chống tâm MT5 đạt 6500mm và MT6 đạt 6430mm, đáp ứng gia công chi tiết trục cực dài trong công nghiệp nặng.
Motor mô-men cao — Khả năng cắt nặng tải cực mạnh
Toàn bộ dòng CHK có thể trang bị tùy chọn motor mô-men cao, kết hợp với kết cấu băng máy siêu cứng vững, phát huy tối đa khả năng cắt nặng. Công suất motor trục chính 20HP (6P) hoặc 25HP (4P), dãy tốc độ 10–1000 vòng/phút với 12 cấp tốc độ, đáp ứng đa dạng yêu cầu gia công.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
KINWA CHK-1020x6000 phù hợp với các xưởng gia công cơ khí hạng nặng, nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp, và các đơn vị gia công trong lĩnh vực dầu khí, đóng tàu, thủy điện và khai khoáng. Máy đặc biệt hiệu quả khi gia công trục truyền động lớn, xi lanh thủy lực cỡ lớn, trục bơm công nghiệp, bánh đà, tang trống và các chi tiết dạng trục có chiều dài đến 6500mm với đường kính lên đến Ø1020mm qua băng máy hoặc Ø1290mm qua hầu máy.
Tại sao chọn KINWA CHK-1020x6000?
Thứ nhất, băng máy double "V" với bu-lông nền gia cố cho độ cứng vững và độ chính xác gia công vượt trội so với thiết kế băng phẳng thông thường. Thứ hai, vòng bi thương hiệu Nhật/Châu Âu/Mỹ và cơ cấu cam thay đổi tốc độ đảm bảo vận hành êm, tuổi thọ cao trong môi trường sản xuất liên tục. Thứ ba, toàn bộ dòng CHK đạt chứng nhận TS Đài Loan — tiêu chuẩn an toàn máy công cụ được công nhận quốc tế. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế đầy đủ.
- Băng máy rãnh trượt double "V" tăng độ chính xác và độ thẳng khi tiện chi tiết lớn
- Kết cấu băng máy cứng vững, bu-lông nền gia cố — ổn định cao khi cắt nặng tải
- Ụ động cải tiến cơ cấu hãm đặc biệt, hỗ trợ côn nòng MT5/MT6 tùy chọn
- Đầu máy cơ cấu cam thay đổi tốc độ, vòng bi thương hiệu Nhật/Châu Âu/Mỹ giảm rung động
- Tùy chọn motor mô-men cao cho khả năng cắt nặng cực mạnh trên toàn dòng CHK
- Đạt chứng nhận TS Đài Loan — an toàn vận hành theo tiêu chuẩn quốc tế
- Hành trình nhanh X/Z: 1,8 M/min và 3,7 M/min, bước tiến dao dọc 0,05–0,7 mm/rev
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Đạt chứng nhận TS (chỉ áp dụng tại Đài Loan)
- Mâm cặp 3 chấu 12" kèm mặt bích (lỗ Ø105)
- Mâm cặp 3 chấu 16" kèm mặt bích (lỗ Ø153)
- Đế cân bằng máy (vít chỉnh phẳng)
- Bộ dụng cụ bảo dưỡng và hộp dụng cụ
- Motor trục chính
- Luy nét cố định 90–300mm
- Bơm tưới nguội
- Cữ chặn chiều dài đa vị trí
- Bàn xe dao nhanh 4 chiều
- Thắng từ trục chính
- Đèn làm việc LED
Nhận báo giá máy tiện KINWA chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý KINWA tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CHK-1020x6000 |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø1020 mm |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø770 mm |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø1290 mm |
| Đường kính tiện tối đa | 770 mm |
| Độ rộng hầu máy | 265 mm |
| Khoảng cách chống tâm | MT5: 6500 mm / MT6: 6430 mm |
| Độ rộng băng máy tiện | 560 mm |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 230 mm |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 510 mm |
| Đường kính lỗ trục chính | 105 mm (4") / 153 mm (6") |
| Kiểu mũi trục chính | A2-8 / A2-11 / D1-11 |
| Tốc độ trục chính | 15–1000 vòng/phút (4P) / 10–700 vòng/phút (6P) |
| Côn trong lỗ trục chính | Ø105: MT7 x MT5 / Ø153: MT7 x MT6 |
| Số cấp tốc độ | 12 |
| Bước tiến dao dọc | 0,05–0,7 mm/rev |
| Bước tiến dao ngang | 0,025–0,35 mm/rev |
| Hành trình nhanh X / Z | X: 1,8 M/min / Z: 3,7 M/min |
| Khả năng tiện ren hệ Anh | 2–28 ren/inch (D.P. 4–56) |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 0,8–14 mm/ren (M.P. 0,4–7) |
| Vít me | 45 mm (1 3/4") x 2 TPI, P12 mm, 4 TPI, P6 mm |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø125 mm |
| Hành trình nòng Ụ động | 270 mm |
| Côn nòng Ụ động | MT6 |
| Công suất motor trục chính | 20 HP (6P) / 25 HP (4P) |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
Câu hỏi thường gặp
KINWA CHK-1020x6000 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác gia công thực tế của CHK-1020x6000 đạt mức nào?
CHK-1020x6000 khác gì so với các model CHK khác trong cùng dòng KINWA?
Bảo trì máy tiện KINWA CHK-1020x6000 như thế nào và tuổi thọ máy có cao không?
Đặt hàng KINWA CHK-1020x6000 tại MAZAKO mất bao lâu và có hỗ trợ lắp đặt không?
Galaxy
