Máy Tiện Vạn Năng KINWA CHD-560×900 Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng KINWA CHD-560x900 thuộc dòng Medium Precision Lathe của KINWA — thương hiệu máy tiện Đài Loan với hơn 55 năm kinh nghiệm sản xuất. Với băng máy rộng 400 mm, lỗ trục chính cỡ lớn Ø86 mm (tùy chọn Ø104 mm) và khoảng cách chống tâm 808 mm, đây là lựa chọn hàng đầu cho gia công chi tiết cơ khí hạng trung đòi hỏi độ chính xác và độ bền cao. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
Trục chính độ bền cao
Trục chính được đỡ tại 3 điểm bằng vòng bi côn lớp P, đảm bảo độ ổn định vượt trội khi cắt gọt nặng. Lỗ trục chính Ø86 mm tiêu chuẩn (tùy chọn Ø104 mm), côn trong MT7 x MT5, hỗ trợ 12 cấp tốc độ từ 13 đến 1200 vòng/phút.
Hộp số và hộp bánh răng chính xác
Tất cả bánh răng trong đầu máy được chế tạo từ thép hợp kim, thấm carbon và mài chính xác theo tiêu chuẩn JIS cấp 1, đảm bảo vận hành êm ái. Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ Anh, tích hợp chốt cắt tải bảo vệ quá tải.
Khả năng gia công đa dạng
Đường kính tiện qua băng máy 560 mm, qua hầu máy 797 mm, khoảng cách chống tâm 808 mm. Hành trình trượt bàn dao ngang 400 mm, bước tiến dao dọc 0,037–1,04 mm/vòng với 36 cấp bước tiến. Hỗ trợ tiện ren hệ mét (0,2–14 mm / 39 loại), hệ Anh (2–72 TPI / 44 loại).
Hệ thống bôi trơn và ụ động ưu việt
Đầu máy sử dụng đồng thời bôi trơn ngâm dầu và bơm cưỡng bức. Apron trang bị bơm bôi trơn tự động cho băng trượt và băng máy. Nòng ụ động Ø80 mm được thấm carbon và mài chính xác, hành trình 250 mm, hỗ trợ giảm tốc 1:1 hoặc 1/4:1 giúp khoan lỗ dễ dàng.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ KINWA CHD-560x900 phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, bảo trì công nghiệp và sản xuất phụ tùng hạng trung. Máy được ứng dụng rộng rãi trong gia công trục, bạc, bánh răng, chi tiết đường ống dầu khí, phụ tùng ô tô — xe máy, thiết bị y tế và các chi tiết máy tự động hóa yêu cầu độ chính xác ổn định trong sản xuất đơn chiếc đến loạt nhỏ.
Tại sao chọn KINWA CHD-560x900?
Thứ nhất, băng máy rộng 400 mm cùng lỗ trục chính Ø86–Ø104 mm cho phép gia công chi tiết cỡ lớn mà nhiều máy cùng phân khúc không đáp ứng được. Thứ hai, trục chính đỡ 3 điểm với vòng bi côn lớp P đảm bảo độ cứng vững và tuổi thọ cao khi cắt nặng liên tục. Thứ ba, toàn bộ bánh răng đầu máy đạt tiêu chuẩn JIS cấp 1, sản xuất tại Đài Loan theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt hơn 55 năm. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức KINWA tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng, phụ tùng thay thế sẵn có và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng tận nơi.
- Băng máy rộng 400 mm, đường kính tiện qua băng máy 560 mm, qua hầu máy 797 mm
- Lỗ trục chính Ø86 mm tiêu chuẩn, tùy chọn Ø104 mm — phù hợp phôi thanh cỡ lớn
- Trục chính đỡ 3 điểm, vòng bi côn lớp P, ổn định cao khi cắt gọt nặng
- Bánh răng đầu máy thép hợp kim thấm carbon, mài chính xác tiêu chuẩn JIS cấp 1
- Apron trang bị bơm bôi trơn tự động băng trượt và băng máy, chức năng khóa liên động chống nhầm lẫn tiến dao/cắt ren
- Nòng ụ động Ø80 mm thấm carbon mài chính xác, hỗ trợ giảm tốc 1:1 và 1/4:1
- Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ Anh, tích hợp chốt cắt tải bảo vệ quá tải
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mâm cặp 3 chấu 10" kèm mặt bích lắp mâm cặp cho Ø86 mm
- Mâm cặp 3 chấu 12" kèm mặt bích lắp mâm cặp cho Ø104 mm
- Đế cân bằng máy
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Motor trục chính 10 HP / 4P
- Luy nét cố định 40–255 mm
- Bơm tưới nguội
- Cữ chặn tự động bàn xe dao đa vị trí
- Motor bàn xe dao nhanh (dành cho model khoảng cách chống tâm 2300, 3000, 4000 mm)
- Đèn làm việc
- Luy nét di động
Nhận báo giá máy tiện KINWA chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý KINWA tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | CHD-560x900 |
| Đường kính tiện qua băng máy | 560 mm |
| Đường kính qua bàn dao ngang | 340 mm |
| Đường kính tiện qua hầu máy | 797 mm |
| Đường kính tiện tối đa | 622 mm |
| Độ dài hầu máy | 400 mm |
| Khoảng cách chống tâm | 808 mm |
| Độ rộng băng máy tiện | 400 mm |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 242 mm |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 400 mm |
| Đường kính lỗ trục chính | 86 mm (tùy chọn 104 mm) |
| Côn trong lỗ trục chính | MT7 x MT5 |
| Kiểu mũi trục chính | A1-8, D1-8 (tùy chọn: A2-8, D2-8, D1-11) |
| Số cấp tốc độ trục chính | 12 |
| Dãy tốc độ trục chính (220V/60 Hz) — 4P | 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 vòng/phút |
| Dãy tốc độ trục chính (220V/60 Hz) — 6P | 8, 13, 20, 31, 47, 70, 100, 150, 230, 350, 530, 800 vòng/phút |
| Số cấp bước tiến dao | 36 |
| Bước tiến dao dọc (hệ mét) | 0,037–1,04 mm/vòng (P=6 mm, 12 mm); 0,035–0,98 mm/vòng (4 TPI, 2 TPI) |
| Bước tiến dao ngang | Bằng 1/2 bước tiến dao dọc |
| Đường kính vít me | 45 mm |
| Bước vít me | 4 TPI, P=6 mm (tùy chọn: 2 TPI, P=12 mm) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh | 2–72 TPI / 44 loại (tùy chọn: 1–42 TPI / 48 loại) |
| Khả năng tiện ren hệ mét | 0,2–14 mm / 39 loại (tùy chọn: 0,4–28 mm / 44 loại) |
| Hành trình nòng ụ động | 250 mm |
| Đường kính nòng ụ động | 80 mm |
| Côn nòng ụ động | MT#5 |
| Công suất motor trục chính (30 phút) | 10 HP / 4P |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Chiều cao máy | 1500 mm |
| Trọng lượng máy | 2300 kg |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện KINWA CHD-560x900 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của CHD-560x900 như thế nào?
CHD-560x900 khác gì so với dòng CH tiêu chuẩn của KINWA và lợi thế thương hiệu là gì?
Bảo trì máy tiện KINWA CHD-560x900 như thế nào và tuổi thọ máy ra sao?
Đặt hàng máy tiện KINWA CHD-560x900 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
