Máy Tiện Vạn Năng KINWA CHD-560×3000 Hạng Nặng Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng KINWA CHD-560x3000 thuộc dòng Medium Precision Lathe của KINWA — thương hiệu máy tiện Đài Loan uy tín từ năm 1968. Với khoảng cách chống tâm lên đến 2968 mm và đường kính lỗ trục chính Ø86 mm (tùy chọn Ø104 mm), đây là lựa chọn hàng đầu cho các xưởng cơ khí cần gia công chi tiết dài, cỡ trung đến lớn với độ chính xác cao và độ bền vận hành lâu dài.
Trục chính độ ổn định cao
Trục chính được đỡ tại 3 điểm, sử dụng vòng bi côn lăn cấp P cho khả năng chịu tải cắt gọt nặng vượt trội. Đường kính lỗ trục chính Ø86 mm tiêu chuẩn (tùy chọn Ø104 mm) cho phép gia công phôi thanh cỡ lớn. Côn trong lỗ trục chính MT7 x MT5, các kiểu mũi trục chính A1-8, D1-8 và nhiều tùy chọn mở rộng.
Hộp số và hộp bánh răng bền bỉ
Toàn bộ bánh răng trong đầu máy được chế tạo từ thép hợp kim, thấm carbon và mài chính xác theo tiêu chuẩn JIS cấp 1, đảm bảo vận hành êm ái. Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ inch, trang bị chốt cắt tải bảo vệ quá tải, bôi trơn bằng bể dầu.
Khả năng gia công đa dạng
Đường kính tiện qua băng máy 560 mm, đường kính tiện qua hầu máy 797 mm, khoảng cách chống tâm 2968 mm. Hệ thống 36 bước tiến dao, dãy tốc độ trục chính 12 cấp (13–1200 vòng/phút với động cơ 4P). Khả năng tiện ren hệ Anh 2–72 TPI (44 loại) và ren hệ mét 0,2–14 mm (39 loại).
Ụ động và hệ thống bôi trơn tối ưu
Nòng ụ động Ø80 mm cỡ lớn tăng khả năng đỡ phôi, hành trình nòng 250 mm, côn nòng MT#5. Nòng được thấm carbon và mài chính xác với vạch chia cả inch lẫn mét. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động cho băng trượt và băng máy, bơm bôi trơn tự động tích hợp trên xe dao.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ KINWA CHD-560x3000 phù hợp cho các xưởng cơ khí chế tạo, nhà máy sản xuất phụ tùng công nghiệp, gia công trục dài, xi lanh thủy lực, trục vít, bích nối đường ống, và các chi tiết cơ khí hạng trung đến nặng có chiều dài lên đến gần 3 mét. Đặc biệt thích hợp cho ngành dầu khí, chế tạo máy, đóng tàu và sửa chữa thiết bị công nghiệp nặng.
Tại sao chọn KINWA CHD-560x3000?
Thứ nhất, xuất xứ Đài Loan với hơn 55 năm kinh nghiệm sản xuất máy tiện chính xác — KINWA đã xuất khẩu hơn 4.000 bộ sang Hoa Kỳ và hơn 600 bộ sang Nhật Bản, minh chứng cho chất lượng được thị trường khắt khe nhất công nhận. Thứ hai, băng máy rộng 400 mm với cấu trúc đúc gang khối lớn cho độ cứng vững và chống rung vượt trội khi cắt nặng. Thứ ba, lỗ trục chính Ø86/104 mm cùng khoảng cách chống tâm 2968 mm mở rộng đáng kể dải chi tiết có thể gia công. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng, phụ tùng thay thế đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất.
- Trục chính đỡ 3 điểm, vòng bi côn lăn cấp P chịu tải cắt gọt nặng
- Lỗ trục chính Ø86 mm tiêu chuẩn, tùy chọn mở rộng lên Ø104 mm
- Băng máy rộng 400 mm, cấu trúc đúc gang khối lớn độ cứng vững cao
- Hộp số kết hợp ren hệ mét và inch, chốt cắt tải bảo vệ quá tải
- Bánh răng đầu máy thép hợp kim, thấm carbon, mài chính xác tiêu chuẩn JIS cấp 1
- Bơm bôi trơn tự động cho băng trượt và băng máy tích hợp trên xe dao
- Nòng ụ động Ø80 mm, hành trình 250 mm, thấm carbon mài chính xác
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mâm cặp 3 chấu 10" kèm mặt bích lắp mâm cặp (cho lỗ trục Ø86 mm)
- Mâm cặp 3 chấu 12" kèm mặt bích lắp mâm cặp (cho lỗ trục Ø104 mm)
- Đế cân bằng máy
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Motor trục chính 10 HP / 4P
- Luy nét cố định dải 40–255 mm
- Bơm tưới nguội
- Cữ chặn tự động bàn xe dao đa vị trí
- Motor bàn xe dao nhanh (cho khoảng cách chống tâm 2300, 3000, 4000 mm)
- Đèn làm việc
- Luy nét di động
Nhận báo giá máy tiện KINWA chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý KINWA tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CHD-560x3000 |
| Đường kính tiện qua băng máy | 560 mm |
| Đường kính qua bàn dao ngang | 340 mm |
| Đường kính tiện qua hầu máy | 797 mm |
| Đường kính tiện tối đa | 622 mm |
| Chiều dài hầu máy | 400 mm |
| Khoảng cách chống tâm | 2968 mm |
| Độ rộng băng máy tiện | 400 mm |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 242 mm |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 400 mm |
| Đường kính lỗ trục chính | 86 mm (tùy chọn 104 mm) |
| Côn trong lỗ trục chính | MT7 x MT5 |
| Kiểu mũi trục chính | A1-8, D1-8 (tùy chọn: A2-8, D2-8, D1-11) |
| Số cấp tốc độ trục chính | 12 |
| Dãy tốc độ trục chính (220V/60 Hz) | Động cơ 4P: 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 r.p.m. / Động cơ 6P: 8, 13, 20, 31, 47, 70, 100, 150, 230, 350, 530, 800 r.p.m. |
| Số bước tiến dao | 36 |
| Bước tiến dao dọc (hệ mét) | 0,037–1,04 mm/rev (P=6 mm, 12 mm); 0,035–0,98 mm/rev (4 TPI, 2 TPI) |
| Bước tiến dao ngang | Bằng 1/2 bước tiến dao dọc |
| Đường kính vít me | 45 mm |
| Bước vít me | 4 TPI, P=6 mm (tùy chọn: 2 TPI, P=12 mm) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh | 2–72 TPI / 44 loại (tùy chọn: 1–42 TPI / 48 loại) |
| Khả năng tiện ren hệ mét | 0,2–14 mm / 39 loại (tùy chọn: 0,4–28 mm / 44 loại) |
| Hành trình nòng Ụ động | 250 mm |
| Đường kính nòng Ụ động | 80 mm |
| Côn nòng Ụ động | MT#5 |
| Công suất motor trục chính (30 phút) | 10 HP / 4P |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Chiều cao máy | 1500 mm |
| Trọng lượng máy | 3100 kg |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện KINWA CHD-560x3000 phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác gia công và độ bền thực tế của dòng CHD-560x3000 như thế nào?
CHD-560x3000 khác gì so với các model khác trong dòng CHD của KINWA, và lợi thế thương hiệu KINWA là gì?
Việc bảo trì máy tiện KINWA CHD-560x3000 có phức tạp không và tuổi thọ máy khoảng bao lâu?
Đặt hàng máy tiện KINWA CHD-560x3000 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
