Máy Đo Tọa Độ 3 Chiều Kết Hợp Giao Thoa Ánh Sáng Trắng Mitutoyo QVW-H404P1L-E (363-716-10)
Mô tả sản phẩm
Mitutoyo QVW-H404P1L-E (mã 363-716-10) là máy đo tọa độ 3 chiều không tiếp xúc thế hệ cao cấp, tích hợp đồng thời hệ thống camera vision và công nghệ Giao Thoa Ánh Sáng Trắng (White Light Interferometer – WLI), đáp ứng yêu cầu đo lường hình học chính xác cao và phân tích địa hình bề mặt 3D trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Tích hợp Vision + WLI
Kết hợp đo không tiếp xúc bằng hệ thống camera vision với công nghệ Giao Thoa Ánh Sáng Trắng (WLI) trên cùng một nền tảng, giúp đo hình học và phân tích địa hình bề mặt trong một lần thiết lập.
Độ phân giải thước đo 0,01 µm
Thước đo tuyến tính với độ phân giải 0,01 µm đảm bảo khả năng ghi nhận dịch chuyển cực nhỏ, nền tảng cho độ chính xác đo lường vượt trội trên cả ba trục X, Y, Z.
Phần mềm QVPAK toàn năng
Khai thác đầy đủ chức năng của phần mềm QVPAK cho hệ thống vision, hỗ trợ lập trình đo tự động, phân tích dữ liệu và xuất báo cáo kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn công nghiệp.
Đánh giá độ nhám bề mặt độ phân giải cao
Mô-đun WLI mở rộng chức năng phân tích địa hình 3D và đo độ nhám bề mặt với độ phân giải cao, phù hợp cho kiểm tra bề mặt gia công chính xác, khuôn mẫu và linh kiện quang học.
Hệ thống chiếu sáng và quan sát linh hoạt
QVW-H404P1L-E được trang bị đơn vị chiếu sáng đa chế độ: chiếu sáng viền biên dạng bằng ánh sáng trắng, chiếu sáng bề mặt thẳng đứng bằng ánh sáng trắng, chiếu sáng PRL và đầu quang WLI sử dụng đèn halogen. Đơn vị quan sát là turret tháp xoay lập trình được với hệ số phóng đại 1X-2X-6X, đảm bảo linh hoạt trong lựa chọn trường quan sát phù hợp với từng chi tiết đo.
Ứng dụng trong môi trường B2B công nghiệp
Thiết bị phù hợp cho phòng đo lường trung tâm tại các nhà máy cơ khí chính xác, điện tử, khuôn mẫu và y tế. Khả năng tải bàn máy tối đa 25 kg cho phép đo các chi tiết lớn và nặng, trong khi phạm vi đo WLI 315×400×240 mm đáp ứng linh hoạt đa dạng kích cỡ mẫu.
Độ chính xác đo vision được kiểm định bởi Mitutoyo
Độ chính xác E1X, E1Y được xác định theo phương pháp kiểm tra của Mitutoyo với công thức (0,8 + 2L/1000) µm. Giá trị này được đảm bảo khi sử dụng vật kính 2,5X (QV-HR2,5X hoặc QV-SL2,5X) kết hợp ống kính phóng đại trung gian theo cấu hình chuẩn.
- Đo không tiếp xúc kết hợp vision và WLI trên một hệ thống duy nhất
- Phạm vi đo X×Y×Z: 400×400×240 mm; WLI: 315×400×240 mm
- Độ phân giải thước đo: 0,01 µm
- Tải trọng bàn máy tối đa: 25 kg
- Phần mềm QVPAK với đầy đủ tính năng đo tự động và báo cáo
- Turret tháp xoay lập trình được: 1X-2X-6X
- Chiếu sáng đa chế độ: ánh sáng trắng, PRL, halogen cho WLI
Yêu cầu báo giá Mitutoyo QVW-H404P1L-E (363-716-10)
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | QVW-H404P1L-E |
| Phạm vi đo (X×Y×Z) | 400 × 400 × 240 mm |
| Phạm vi đo WLI (X×Y×Z) | 315 × 400 × 240 mm |
| Độ phân giải thước đo | 0,01 µm |
| Độ chính xác đo vision E1X, E1Y | (0,8 + 2L/1000) µm |
| Độ chính xác đo vision E1Z | (1,5 + 2L/1000) µm |
| Độ chính xác đo vision E2XY | (1,4 + 3L/1000) µm |
| Điều kiện đảm bảo độ chính xác | Vật kính 2,5X (QV-HR2,5X hoặc QV-SL2,5X) và ống kính phóng đại trung gian |
| Phạm vi quét Z của WLI (tối đa) – QVWLI A-5X, A-10X | 6,3 mm |
| Phạm vi quét Z của WLI (tối đa) – QVWLI A-25X | 3,2 mm |
| Phạm vi quét Z của WLI (tối đa) – QVWLI A-50X | 1,0 mm |
| Tải trọng bàn máy tối đa | 25 kg |
| Chiếu sáng viền biên dạng | Ánh sáng trắng |
| Chiếu sáng bề mặt thẳng đứng | Ánh sáng trắng |
| Chiếu sáng PRL | Ánh sáng trắng |
| Đầu quang WLI | Halogen |
| Đơn vị quan sát | Turret tháp xoay lập trình được 1X-2X-6X |
Câu hỏi thường gặp
Mitutoyo QVW-H404P1L-E 363-716-10 khác gì so với máy đo tọa độ 3 chiều thông thường?
Độ chính xác đo lường của QVW-H404P1L-E được xác định như thế nào?
Phạm vi quét của mô-đun WLI trên QVW-H404P1L-E là bao nhiêu?
Phần mềm QVPAK hỗ trợ những chức năng gì cho hệ thống vision?
Tải trọng tối đa của bàn máy QVW-H404P1L-E là bao nhiêu và có phù hợp cho chi tiết lớn không?
Galaxy
