Bộ Căn Mẫu Inch Mitutoyo 516-904-11 – 81 Khối, Cấp 2, Thép, Kèm Chứng Chỉ BS
Mô tả sản phẩm
Bộ căn mẫu Mitutoyo 516-904-11 là bộ căn mẫu hệ inch gồm 81 khối, được chế tạo từ thép dụng cụ đặc biệt, qua xử lý nhiệt và ủ lão hóa nhằm đảm bảo độ bền mài mòn cao và biến dạng theo thời gian ở mức tối thiểu. Sản phẩm đạt cấp chính xác 2 theo tiêu chuẩn BS 4311-1, phù hợp cho các ứng dụng kiểm tra, hiệu chuẩn và thiết lập chuẩn đo lường trong môi trường công nghiệp.
Vật liệu thép đặc biệt
Toàn bộ khối căn mẫu được làm từ thép dụng cụ đặc biệt, xử lý nhiệt và ủ lão hóa, cho độ bền mài mòn vượt trội và ổn định kích thước lâu dài.
Khả năng ráp khối xuất sắc
Đặc tính ráp khối (wringing) tốt trong cùng bộ và tương thích hoàn toàn với mặt phẳng quang học hoặc căn mẫu của bất kỳ vật liệu nào khác.
Bộ 81 khối đầy đủ
Cấu hình 81 khối bao phủ dải đo từ 0.1001″ đến 4″ với bước chia đa dạng, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu thiết lập kích thước chuẩn trong sản xuất và kiểm tra.
Kèm chứng chỉ kiểm định BS
Sản phẩm được cung cấp kèm chứng chỉ kiểm định (Inspection Certificate) theo tiêu chuẩn BS 4311-1, đảm bảo tính truy xuất đo lường và đáp ứng yêu cầu hệ thống chất lượng ISO.
Cấu hình bộ căn mẫu 516-904-11
Bộ 81 khối được phân chia theo các nhóm bước chia như sau: nhóm 0.1001″ – 0.1009″ (bước 0.0001″, 9 khối), nhóm 0.101″ – 0.149″ (bước 0.001″, 49 khối), nhóm 0.05″ – 0.95″ (bước 0.05″, 19 khối) và nhóm 1″ – 4″ (bước 1″, 4 khối). Cấu hình này cho phép tổ hợp ra hầu hết các kích thước chuẩn cần thiết trong phạm vi đo của bộ.
Ứng dụng trong kiểm tra và hiệu chuẩn
Bộ căn mẫu 516-904-11 được sử dụng để thiết lập kích thước chuẩn cho panme, thước cặp, đồng hồ so và các dụng cụ đo khác; đồng thời phục vụ hiệu chuẩn thiết bị đo tại xưởng sản xuất và phòng đo lường chất lượng (QC/QA).
Tiêu chuẩn BS 4311-1 – Độ chính xác cấp 2
Cấp chính xác 2 theo BS 4311-1 phù hợp với mục đích kiểm tra (Inspection Grade), cân bằng tối ưu giữa độ chính xác và chi phí, lý tưởng cho các phòng QC nhà máy sản xuất cần độ tin cậy đo lường cao mà không cần cấp phòng thí nghiệm chuẩn quốc gia.
- 81 khối căn mẫu hệ inch, hình dạng chữ nhật (Rectangular)
- Vật liệu thép dụng cụ đặc biệt, xử lý nhiệt và ủ lão hóa
- Cấp chính xác 2, tiêu chuẩn BS 4311-1
- Khả năng ráp khối tốt với mặt phẳng quang học và căn mẫu các vật liệu khác
- Kèm chứng chỉ kiểm định (Inspection Certificate)
- Đựng trong hộp gỗ chuyên dụng, bảo quản và vận chuyển an toàn
Tư vấn & Báo giá Bộ Căn Mẫu Mitutoyo 516-904-11
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ đo | Inch |
| Loại chứng chỉ | Chứng chỉ kiểm định (Inspection Certificate) |
| Độ chính xác / Tiêu chuẩn | BS 4311-1 |
| Cấp chính xác | Cấp 2 (Grade 2) |
| Số lượng khối | 81 khối |
| Vật liệu | Thép (Steel) |
| Hình dạng khối | Chữ nhật (Rectangular) |
| Cấu hình bộ – Nhóm 1 | 0.1001″ – 0.1009″ (bước 0.0001″ / 9 khối) |
| Cấu hình bộ – Nhóm 2 | 0.101″ – 0.149″ (bước 0.001″ / 49 khối) |
| Cấu hình bộ – Nhóm 3 | 0.05″ – 0.95″ (bước 0.05″ / 19 khối) |
| Cấu hình bộ – Nhóm 4 | 1″ – 4″ (bước 1″ / 4 khối) |
| Tiêu chuẩn căn mẫu | BS 4311-1 |
| Loại sản phẩm | Bộ (Set) |
| Đóng gói / Giao hàng | Hộp gỗ kèm chứng chỉ kiểm định |
Câu hỏi thường gặp
Bộ căn mẫu Mitutoyo 516-904-11 gồm bao nhiêu khối và bao phủ dải đo nào?
Cấp chính xác 2 theo BS 4311-1 phù hợp với ứng dụng nào?
Vật liệu thép dụng cụ đặc biệt có ưu điểm gì so với căn mẫu thông thường?
Khả năng ráp khối (wringing) của bộ 516-904-11 có tương thích với các loại căn mẫu khác không?
Sản phẩm được giao kèm những gì và cần bảo quản như thế nào?
Galaxy
