kinwa

Máy tiện vạn năng KINWA CHD-760×900: Gia công hạng nặng

7 phút đọc 1 lượt xem
Máy tiện vạn năng KINWA CHD-760×900: Gia công hạng nặng

Trong phân khúc máy tiện cỡ trung đến lớn, KINWA CHD-760×900 là lựa chọn đáng tin cậy cho các xưởng gia công cơ khí, chế tạo máy, sửa chữa thiết bị công nghiệp. Với đường kính tiện qua băng máy lên đến 760 mm và lỗ trục chính Ø104 mm cỡ lớn, máy đáp ứng tốt các yêu cầu tiện trục dài, phôi nặng, chi tiết có đường kính vượt trội mà các dòng máy tiện cỡ nhỏ không thể thực hiện được. MAZAKO – Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam – phân phối dòng máy này với đầy đủ phụ tùng và dịch vụ kỹ thuật hậu mãi.

Máy tiện vạn năng KINWA CHD-760x900: Gia công hạng nặng

Tổng quan dòng máy tiện KINWA CHD – Độ chính xác trung bình, tải trọng lớn

Dòng KINWA CHD được thiết kế theo tiêu chí máy tiện độ chính xác trung bình nhưng có khả năng chịu tải cao. Băng máy rộng 400 mm mang lại nền tảng cứng vững, hạn chế rung động trong quá trình cắt gọt nặng. Lỗ trục chính Ø104 mm là điểm nổi bật giúp đưa phôi thanh có tiết diện lớn qua trục dễ dàng – yếu tố then chốt trong gia công hàng loạt hoặc phôi đặc biệt.

Máy phù hợp với các ứng dụng: tiện trục truyền động, tiện bạc lót, gia công mặt bích, tiện chi tiết thủy lực, sửa chữa thiết bị nặng tại các nhà máy điện, xi măng, khai khoáng và đóng tàu.

Thông số kỹ thuật máy tiện vạn năng KINWA CHD-760×900

Thông số gia công chính

  • Đường kính tiện qua băng máy: 760 mm
  • Đường kính qua bàn dao ngang: 548 mm
  • Đường kính tiện qua hầu máy: 990 mm
  • Đường kính tiện lớn nhất: 592 mm
  • Độ rộng hầu máy: 400 mm
  • Khoảng cách chống tâm: 808 mm
  • Độ rộng băng máy tiện: 400 mm

Trục chính (Spindle)

  • Đường kính lỗ trục chính: 104 mm
  • Côn trong lỗ trục chính: MT7 x MT5
  • Kiểu mũi trục chính: A2-8, D2-8, D1-11
  • Số cấp tốc độ: 12 cấp
  • Dãy tốc độ trục chính (động cơ 4P): 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 vòng/phút
  • Dãy tốc độ trục chính (động cơ 6P): 8, 13, 20, 31, 47, 70, 100, 150, 230, 350, 530, 800 vòng/phút

Trục chính được đỡ tại 3 điểm, sử dụng vòng bi côn lăn cấp P, đảm bảo độ ổn định vượt trội khi cắt gọt nặng tải. Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ Anh, trang bị chốt chống quá tải và bôi trơn kiểu ngâm dầu.

Bàn xe dao và bước tiến

  • Hành trình trượt bàn dao dọc: 242 mm
  • Hành trình trượt bàn dao ngang: 400 mm
  • Số bước tiến: 36
  • Bước tiến dao dọc (hệ mét): 0,037 – 1,04 mm/vòng
  • Bước tiến dao ngang: bằng 1/2 bước tiến dao dọc
  • Đường kính vít me: 45 mm
  • Bước vít me: 4 TPI / P=6 mm (hoặc 2 TPI / P=12 mm)

Khả năng tiện ren

  • Khả năng tiện ren hệ Anh: 2 – 72 TPI / 44 loại (hoặc 1 – 42 TPI / 48 loại)
  • Khả năng tiện ren hệ Mét: 0,2 – 14 mm / 39 loại (hoặc 0,4 – 28 mm / 44 loại)

Ụ động (Tailstock)

  • Đường kính nòng Ụ động: 80 mm
  • Hành trình nòng Ụ động: 250 mm
  • Côn nòng Ụ động: MT#5

Nòng Ụ động Ø80 mm cỡ lớn giúp tăng khả năng đỡ phôi, được thấm carbon và mài chính xác với vạch chia theo cả hệ mét lẫn hệ Anh. Cơ cấu tiến dao thủ công qua tỉ số 1:1 hoặc 1/4:1 giúp thao tác khoan tâm nhẹ nhàng, không tốn sức.

Hệ thống bôi trơn và tạp dề (Apron)

Tạp dề trang bị khóa liên động chống nhầm lẫn, ngăn không cho kích hoạt đồng thời chế độ tiến dao tự động và cắt ren. Bơm bôi trơn tự động cung cấp dầu liên tục cho băng trượt và rãnh trượt. Hệ thống bôi trơn đầu máy kết hợp ngâm dầu và bôi trơn cưỡng bức, toàn bộ bánh răng trong đầu máy được làm từ thép hợp kim, thấm carbon và mài chính xác theo tiêu chuẩn JIS cấp 1.

Động cơ và điện

  • Công suất motor trục chính: 7,5 HP / 6P
  • Công suất motor tưới nguội: 1/8 HP

Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm

  • Mâm cặp 3 chấu 12″ kèm mặt bích lắp mâm cặp (cho lỗ trục Ø104 mm)
  • Đế cân bằng máy
  • Hộp dụng cụ cơ bản
  • Luy nét di động (40 – 255 mm)
  • Bơm tưới nguội
  • Cữ chặn tự động bàn xe dao
  • Đèn làm việc

Phụ kiện tùy chọn mở rộng

  • Mâm hoa (500 mm)
  • Mâm cặp 4 chấu không tự định tâm
  • Đồ gá tiện côn
  • Thước quang 2 trục
  • Vỏ máy toàn bộ
  • Motor bàn xe dao nhanh (cho khoảng cách chống tâm 2300, 3000, 4000 mm)
  • Ổ thay dao nhanh
  • Đồ gá mài
  • Mũi chống tâm cố định (MT5) – 2 cái

So sánh và tham khảo các dòng máy tiện KINWA khác

Ngoài dòng CHD, KINWA còn cung cấp nhiều model phù hợp với từng nhu cầu gia công khác nhau. Dưới đây là một số gợi ý để bạn tham khảo và lựa chọn phù hợp:

Vì sao chọn MAZAKO khi mua KINWA CHD-760×900?

MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, phụ tùng thay thế chính hãng và đội ngũ kỹ thuật được đào tạo bài bản. Khách hàng được tư vấn lựa chọn cấu hình phù hợp với thực tế sản xuất, hỗ trợ lắp đặt, cân chỉnh máy tại công xưởng và bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Liên hệ MAZAKO để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật chi tiết về dòng máy tiện KINWA CHD.