kinwa

Máy tiện vạn năng KINWA CHD-760×3000: Gia công trục lớn

8 phút đọc 1 lượt xem
Máy tiện vạn năng KINWA CHD-760×3000: Gia công trục lớn

Trong phân khúc máy tiện cỡ trung hạng nặng, KINWA CHD-760×3000 là lựa chọn đáng chú ý dành cho các xưởng chế tạo máy, gia công trục dài, chi tiết trụ lớn hay các phôi có đường kính vượt trội. Với khoảng cách chống tâm lên đến 2968 mm và lỗ trục chính Ø104 mm, máy đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chi tiết cỡ trung đến lớn trong công nghiệp cơ khí chính xác. MAZAKO – Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam – cung cấp và bảo hành dòng máy này trực tiếp.

Máy tiện vạn năng KINWA CHD-760x3000: Gia công trục lớn

Tổng quan dòng máy KINWA CHD – Máy tiện cơ độ chính xác trung bình

Dòng KINWA CHD được thiết kế theo tiêu chí độ chính xác trung bình, tải trọng cao, phù hợp với môi trường sản xuất công nghiệp liên tục. Băng máy rộng 400 mm được đúc từ gang xám chất lượng cao, tạo nền tảng cứng vững cho toàn bộ kết cấu máy. Đường kính lỗ trục chính Ø104 mm – thuộc nhóm lớn nhất trong phân khúc máy tiện cơ cỡ trung – giúp xử lý phôi thanh dài mà không cần tháo rời, tiết kiệm đáng kể thời gian gá đặt.

Thông số kỹ thuật máy tiện vạn năng KINWA CHD-760×3000

Thông số gia công chính

  • Đường kính tiện qua băng máy: 760 mm
  • Đường kính qua bàn dao ngang: 548 mm
  • Đường kính tiện qua hầu máy: 990 mm
  • Đường kính tiện tối đa: 592 mm
  • Độ rộng hầu máy: 400 mm
  • Khoảng cách chống tâm: 2968 mm
  • Độ rộng băng máy tiện: 400 mm

Trục chính (Spindle)

  • Đường kính lỗ trục chính: 104 mm
  • Côn trong lỗ trục chính: MT7 x MT5
  • Kiểu mũi trục chính: A2-8, D2-8, D1-11
  • Số cấp tốc độ: 12 cấp
  • Dãy tốc độ trục chính (động cơ 4P): 13 – 20 – 30 – 47 – 70 – 105 – 150 – 230 – 340 – 530 – 800 – 1200 R.P.M.
  • Dãy tốc độ trục chính (động cơ 6P): 8 – 13 – 20 – 31 – 47 – 70 – 100 – 150 – 230 – 350 – 530 – 800 R.P.M.

Bàn dao và bước tiến

  • Hành trình trượt bàn dao dọc: 242 mm
  • Hành trình trượt bàn dao ngang: 400 mm
  • Số bước tiến: 36
  • Bước tiến dao dọc (hệ mét): 0,037 – 1,04 mm/vòng
  • Bước tiến dao ngang: bằng 1/2 bước tiến dao dọc
  • Đường kính vít me: 45 mm

Khả năng tiện ren

  • Khả năng tiện ren hệ Anh: 2 – 72 TPI / 44 loại (hoặc 1 – 42 TPI / 48 loại)
  • Khả năng tiện ren hệ Mét: 0,2 – 14 mm / 39 loại (hoặc 0,4 – 28 mm / 44 loại)

Ụ chống tâm (Tailstock)

  • Hành trình nòng Ụ động: 250 mm
  • Đường kính nòng Ụ động: 80 mm
  • Côn nòng Ụ động: MT#5

Động cơ và hệ thống phụ trợ

  • Công suất motor trục chính: 7,5 HP / 6P (chạy liên tục 30 phút)
  • Công suất motor tưới nguội: 1/8 HP
  • Trọng lượng máy: 3.400 kg

Điểm nổi bật về kết cấu và công nghệ

Đầu máy và hộp số

Toàn bộ bánh răng trong đầu máy được chế tạo từ thép hợp kim, qua xử lý thấm carbon và mài chính xác theo tiêu chuẩn JIS cấp 1, đảm bảo vận hành êm ái và bền bỉ trong điều kiện cắt gọt nặng. Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ Anh, tích hợp chốt bảo vệ quá tải và bôi trơn ngâm dầu. Trục chính được đỡ tại 3 điểm bằng vòng bi côn lăn cấp P, cho độ ổn định cao khi cắt thô tải lớn.

Hộp xe dao (Apron)

Cơ cấu khóa liên động chống nhầm lẫn ngăn việc kết hợp đồng thời chế độ tiến dao tự động với cắt ren – bảo vệ máy và người vận hành. Bơm bôi trơn tự động đảm bảo cấp dầu liên tục cho toàn bộ băng trượt và đường trượt băng máy. Bộ điều chỉnh mô-men xoắn trên cơ cấu tiến dao giúp kiểm soát lực cắt hiệu quả.

Ụ động thiết kế vượt trội

Nòng Ụ động Ø80 mm cỡ lớn, được thấm carbon và mài chính xác với vạch chia cả hệ inch lẫn hệ mét, tăng khả năng đỡ phôi và độ ổn định khi khoan tâm chi tiết dài. Cơ cấu giảm tốc 1:1 hoặc 1/4:1 giúp tiến nòng nhẹ nhàng ngay cả khi khoan mũi lớn.

Phụ kiện đi kèm và tùy chọn

Phụ kiện tiêu chuẩn

  • Mâm cặp 3 chấu 12″ kèm mặt bích lắp mâm cặp (cho lỗ trục Ø104 mm)
  • Luy nét di động (dải kẹp 40 – 255 mm)
  • Bơm tưới nguội
  • Đế cân bằng máy
  • Hộp dụng cụ cơ bản
  • Đèn làm việc
  • Cữ chặn tự động bàn xe dao (nhiều vị trí)
  • Motor bàn xe dao nhanh (cho khoảng cách chống tâm 2300, 3000, 4000 mm)

Phụ kiện tùy chọn

  • Mâm hoa (Ø500 mm)
  • Mâm cặp 4 chấu không tự định tâm
  • Ổ thay dao nhanh
  • Đồ gá tiện côn
  • Đồ gá mài
  • Thước quang 2 trục
  • Vỏ máy toàn bộ
  • Luy nét cố định (dải kẹp 190 – 405 mm)
  • Mũi chống tâm cố định MT5

Ứng dụng thực tế trong sản xuất cơ khí

Máy tiện ren vít vạn năng KINWA CHD-760×3000 phù hợp đặc biệt với các xưởng cơ khí chế tạo trục truyền động dài, gia công xi lanh thủy lực, phôi đúc cỡ lớn hoặc các chi tiết trong ngành đóng tàu, khai khoáng và chế tạo thiết bị công nghiệp nặng. Khoảng cách chống tâm gần 3000 mm cùng đường kính tiện qua hầu máy 990 mm mở ra khả năng xử lý những chi tiết mà phần lớn máy tiện cỡ trung thông thường không đáp ứng được.

Nếu yêu cầu gia công đòi hỏi khoảng cách chống tâm lớn hơn hoặc tải trọng nặng hơn, bạn có thể tham khảo thêm máy tiện vạn năng hạng nặng KINWA CHK-1020×4000 hay máy tiện hạng nặng tốc độ cao KINWA CHK-1020×8000 cho những chi tiết cực dài. Ngược lại, với các xưởng cần máy tiện cơ cỡ nhỏ hơn linh hoạt hơn, máy tiện vạn năng KINWA CHD-560×1500 là phương án tiết kiệm chi phí đầu tư.

Tại sao chọn MAZAKO – Tổng đại lý KINWA tại Việt Nam?

MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam, đảm bảo nguồn gốc máy rõ ràng, phụ tùng thay thế chính hãng và dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng bởi đội ngũ kỹ sư được đào tạo trực tiếp từ nhà sản xuất. Khách hàng được tư vấn lựa chọn thông số phù hợp với nhu cầu thực tế, hỗ trợ lắp đặt, hiệu chỉnh và đào tạo vận hành ngay tại xưởng.