Máy tiện vạn năng KINWA CHD-660×3000 – Lựa chọn tin cậy cho gia công chi tiết cỡ trung và lớn
Trong các xưởng cơ khí chế tạo máy, gia công khuôn mẫu hay sản xuất trục truyền động cỡ lớn, yêu cầu về độ chính xác và khả năng chịu tải của máy tiện luôn được đặt lên hàng đầu. Máy tiện cơ KINWA CHD-660×3000 thuộc dòng CHD – dòng máy tiện độ chính xác trung bình được thiết kế với băng máy có độ rộng lên đến 400 mm, đường kính lỗ trục chính Ø104 mm và khoảng cách chống tâm gần 3.000 mm, đáp ứng xuất sắc các bài toán gia công phôi dài, phôi nặng và chi tiết có đường kính lớn. MAZAKO – Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam – cung cấp dòng máy này kèm đầy đủ dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng chính hãng.

Thông số kỹ thuật máy tiện ren vít vạn năng KINWA CHD-660×3000
Thông số băng máy và khả năng tiện
- Đường kính tiện qua băng máy: 660 mm
- Đường kính qua bàn dao ngang: 445 mm
- Đường kính tiện qua hầu máy: 892 mm
- Đường kính tiện tối đa: 622 mm
- Độ rộng hầu máy: 400 mm
- Khoảng cách chống tâm: 2.968 mm
- Độ rộng băng máy tiện: 400 mm
Trục chính (Spindle)
- Đường kính lỗ trục chính: 104 mm
- Côn trong lỗ trục chính: MT7 x MT5
- Kiểu mũi trục chính: A2-8, D2-8, D1-11
- Số cấp tốc độ: 12 cấp
- Dãy tốc độ trục chính (4P): 13 – 20 – 30 – 47 – 70 – 105 – 150 – 230 – 340 – 530 – 800 – 1.200 R.P.M.
- Dãy tốc độ trục chính (6P): 8 – 13 – 20 – 31 – 47 – 70 – 100 – 150 – 230 – 350 – 530 – 800 R.P.M.
Trục chính được đỡ tại 3 điểm bằng vòng bi côn lăn cấp P, đảm bảo độ ổn định vượt trội trong các nguyên công cắt gọt nặng. Nhờ đường kính lỗ trục chính lớn Ø104 mm, máy tiện vạn năng CHD-660×3000 trở thành lựa chọn hàng đầu khi cần gia công thanh dài xuyên qua trục chính.
Hộp số và khả năng tiện ren
- Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ Anh, tích hợp chốt cắt bảo vệ quá tải, bôi trơn bằng bể dầu
- Số bước tiến: 36
- Bước tiến dao dọc (hệ mét): 0,037 – 1,04 mm/vòng (P=6 mm, 12 mm); 0,035 – 0,98 mm/vòng (4 TPI, 2 TPI)
- Bước tiến dao ngang: bằng một nửa bước tiến dao dọc
- Đường kính vít me: 45 mm
- Bước ren vít me: 4 TPI / P=6 mm (hoặc 2 TPI / P=12 mm)
- Khả năng tiện ren hệ Anh: 2 – 72 TPI / 44 bước ren (hoặc 1 – 42 TPI / 48 bước ren)
- Khả năng tiện ren hệ Mét: 0,2 – 14 mm / 39 bước ren (hoặc 0,4 – 28 mm / 44 bước ren)
Bàn dao và hành trình
- Hành trình trượt bàn dao dọc: 242 mm
- Hành trình trượt bàn dao ngang: 400 mm
Ụ động (Tailstock)
- Đường kính nòng Ụ động: 80 mm
- Hành trình nòng Ụ động: 250 mm
- Côn nòng Ụ động: MT#5
Nòng Ụ động cỡ lớn Ø80 mm được thấm carbon và mài chính xác, có vạch chia độ cả hai hệ inch và mét, giúp tăng khả năng đỡ phôi và độ ổn định khi gia công chi tiết dài. Cơ cấu tiến dao tay thông qua tỉ số giảm tốc 1:1 hoặc 1/4:1 giúp thao tác khoan tâm trở nên nhẹ nhàng hơn đáng kể.
Động lực và trọng lượng
- Công suất motor trục chính: 10 HP / 4P (chế độ 30 phút)
- Công suất motor tưới nguội: 1/8 HP
- Chiều cao máy: 1.500 mm
- Trọng lượng máy: 3.200 kg
Điểm nổi bật trong thiết kế kết cấu
Đầu máy (Headstock)
Toàn bộ bánh răng trong đầu máy được chế tạo từ thép hợp kim, thấm carbon và mài chính xác theo tiêu chuẩn JIS cấp 1, đảm bảo vận hành êm ái và bền bỉ. Hệ thống bôi trơn kết hợp bể dầu và bôi trơn cưỡng bức giúp kéo dài tuổi thọ các chi tiết nội bộ ngay cả trong điều kiện làm việc liên tục.
Hộp xe dao (Apron)
Cơ cấu khóa liên động an toàn ngăn chặn việc kết hợp đồng thời tiến dao tự động và cắt ren – loại bỏ hoàn toàn nguy cơ vận hành sai. Bơm bôi trơn tự động cung cấp dầu liên tục cho toàn bộ băng trượt và băng máy. Bộ điều chỉnh mô-men xoắn trên cơ cấu tiến dao tự động giúp bảo vệ máy khi gặp tải đột ngột.
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mâm cặp 3 chấu 12″ kèm mặt bích lắp mâm cặp (cho Ø104 mm)
- Đế cân bằng máy
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Bơm tưới nguội
- Cữ chặn tự động bàn xe dao
- Luy nét cố định (40 – 255 mm)
- Luy nét di động
- Đèn làm việc
- Motor bàn xe dao nhanh (cho khoảng cách chống tâm 2.300, 3.000, 4.000 mm)
Phụ kiện tùy chọn
- Mâm hoa (500 mm)
- Cữ chặn bàn xe dao 4 vị trí
- Đồ gá tiện Côn
- Mâm cặp 4 chấu không tự định tâm
- Luy nét cố định (190 – 405 mm)
- Thước quang 2 trục
- Vỏ máy toàn bộ
- Ống lót trục chính MT7 x MT5
- Mũi chống tâm cố định MT5 (2 chiếc)
- Ổ thay dao nhanh
- Đồ gá mài
- Đồ gá chép hình
Các dòng máy tiện KINWA liên quan
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp gia công phù hợp hơn với quy mô xưởng hoặc yêu cầu kỹ thuật khác nhau, MAZAKO cũng phân phối nhiều dòng máy KINWA đa dạng:
- Máy tiện vạn năng KINWA CHD-660×1500 – phiên bản khoảng cách chống tâm 1.500 mm phù hợp xưởng diện tích nhỏ hơn
- Máy tiện cơ độ chính xác cao KINWA CH-400×800 – lựa chọn cho gia công chi tiết nhỏ đòi hỏi độ chính xác cao
- Máy tiện vạn năng hạng nặng KINWA CHK-1020×2000 – năng lực gia công vượt trội cho chi tiết siêu lớn
- Máy tiện ren vít vạn năng hạng nặng KINWA CHK-860×5000 – phù hợp gia công trục dài trong công nghiệp nặng
- Máy tiện vạn năng KINWA CHK-1020×6000 – giải pháp tối ưu cho khoảng cách chống tâm lên đến 6.000 mm
Tại sao chọn KINWA CHD-660×3000 qua MAZAKO?
Với vai trò là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam, MAZAKO đảm bảo mỗi máy tiện vạn năng CHD-660×3000 được cung cấp đúng cấu hình, kèm theo bộ phụ kiện tiêu chuẩn đầy đủ, sách hướng dẫn vận hành bằng tiếng Việt và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng chuyên nghiệp. Dòng CHD với băng máy rộng 400 mm, lỗ trục chính Ø104 mm và kết cấu cơ khí chắc chắn là lựa chọn đáng đầu tư cho các xưởng cơ khí gia công chi tiết cỡ trung đến lớn, yêu cầu độ bền và hiệu suất ổn định lâu dài.
