kinwa

Máy tiện cơ KINWA CHD-760×1500: Lựa chọn gia công hạng trung

8 phút đọc 1 lượt xem
Máy tiện cơ KINWA CHD-760×1500: Lựa chọn gia công hạng trung

Máy tiện cơ KINWA CHD-760×1500 – Giải pháp gia công hạng trung độ chính xác cao

Trong phân khúc máy tiện vạn năng phục vụ gia công chi tiết cỡ trung đến lớn, dòng máy KINWA CHD series nổi bật với thiết kế băng máy khổ rộng, trục chính lỗ lớn và kết cấu cứng vững phù hợp với các xưởng chế tạo máy, sửa chữa thiết bị công nghiệp hay gia công trục, bạc đường kính lớn. MAZAKO – Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam – phân phối model CHD-760×1500 với đầy đủ phụ kiện đồng bộ và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu.

Máy tiện cơ KINWA CHD-760x1500: Lựa chọn gia công hạng trung

Điểm nổi bật về kết cấu và thiết kế

Máy tiện ren vít vạn năng KINWA CHD-760×1500 được xây dựng trên nền băng máy rộng 400 mm, tạo nền tảng cứng chắc cho mọi chu kỳ cắt gọt nặng. Đường kính lỗ trục chính Ø104 mm – một trong những thông số vượt trội nhất phân khúc – giúp xử lý dễ dàng các phôi thanh dài hoặc chi tiết dạng ống có đường kính lớn mà nhiều máy cùng tầm không đáp ứng được.

Trục chính (Spindle)

  • Trục chính được đỡ tại 3 điểm bằng vòng bi côn lăn cấp P, đảm bảo độ ổn định vượt trội khi cắt nặng tải.
  • Đường kính lỗ trục chính: Ø104 mm; côn trong lỗ trục chính: MT7 x MT5.
  • Kiểu mũi trục chính: A2-8, D2-8, D1-11 – linh hoạt lắp nhiều loại mâm cặp tiêu chuẩn quốc tế.
  • Số cấp tốc độ: 12 cấp. Dãy tốc độ trục chính (220V/60 Hz): 13 – 1.200 R.P.M. (động cơ 4P) hoặc 8 – 800 R.P.M. (động cơ 6P).

Hộp số (Gearbox) và Đầu máy (Headstock)

  • Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ inch, trang bị chốt an toàn chống quá tải, bôi trơn bằng bể dầu.
  • Toàn bộ bánh răng trong đầu máy được chế tạo từ thép hợp kim, thấm carbon và mài chính xác theo tiêu chuẩn JIS cấp 1, vận hành êm ái.
  • Hệ thống bôi trơn đầu máy kết hợp bể dầu và bơi trơn cưỡng bức, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

Bàn xe dao (Apron)

  • Chức năng khóa liên động chống nhầm lẫn: không thể gài tiến dao tự động đồng thời với chế độ cắt ren.
  • Bơm bôi trơn tự động cấp dầu liên tục cho toàn bộ băng trượt và đường trượt băng máy.
  • Tiến dao tự động được trang bị cơ cấu điều chỉnh mô-men xoắn, bảo vệ máy khi quá tải.

Thông số kỹ thuật chi tiết

Kích thước gia công

  • Đường kính tiện qua băng máy: 760 mm
  • Đường kính tiện qua hầu máy: 990 mm
  • Đường kính qua bàn dao ngang: 548 mm
  • Đường kính tiện tối đa: 592 mm
  • Độ rộng hầu máy: 400 mm
  • Khoảng cách chống tâm: 1.443 mm
  • Độ rộng băng máy tiện: 400 mm

Bàn dao

  • Hành trình trượt bàn dao dọc: 242 mm
  • Hành trình trượt bàn dao ngang: 400 mm

Vít me và bước tiến dao

  • Đường kính vít me: 45 mm
  • Bước ren vít me: 4 TPI, P=6 mm (hoặc 2 TPI, P=12 mm)
  • Số bước tiến: 36 bước
  • Bước tiến dao dọc (hệ mét): 0,037 – 1,04 mm/vòng (P=6 mm, 12 mm); 0,035 – 0,98 mm/vòng (4 TPI, 2 TPI)
  • Bước tiến dao ngang: bằng 1/2 bước tiến dao dọc

Khả năng tiện ren

  • Khả năng tiện ren hệ Anh: 2 – 72 TPI / 44 loại (hoặc 1 – 42 TPI / 48 loại)
  • Khả năng tiện ren hệ Mét: 0,2 – 14 mm / 39 loại (hoặc 0,4 – 28 mm / 44 loại)

Ụ chống tâm (Tailstock)

  • Đường kính nòng Ụ động: Ø80 mm – cỡ lớn hơn tiêu chuẩn, tăng khả năng đỡ phôi và độ ổn định.
  • Hành trình nòng Ụ động: 250 mm
  • Côn nòng Ụ động: MT#5
  • Nòng Ụ động được thấm carbon, mài chính xác và khắc vạch chia độ cả hệ inch lẫn hệ mét.
  • Tay quay dịch chuyển Ụ động với tỷ lệ giảm tốc 1:1 hoặc 1/4:1, giúp khoan tâm nhẹ nhàng, ít tốn sức.

Động cơ và điện

  • Công suất motor trục chính: 7,5 HP / 6P (chế độ 30 phút)
  • Công suất motor tưới nguội: 1/8 HP

Tổng quan kích thước máy

  • Chiều cao: 1.500 mm
  • Khối lượng: 2.700 kg

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm

  • Mâm cặp 3 chấu 12″ kèm mặt bích lắp mâm cặp (cho lỗ trục chính Ø104 mm)
  • Đế cân bằng máy
  • Hộp dụng cụ cơ bản
  • Luy nét cố định (Steady rest) dải 40 – 255 mm
  • Luy nét di động (Follow rest)
  • Bơm tưới nguội (Coolant system)
  • Cữ chặn tự động bàn xe dao (Multi-position length stop)
  • Đèn làm việc dạng Halogen
  • Motor bàn xe dao nhanh (Rapid traverse) – trang bị cho bản 2300, 3000, 4000 mm

Phụ kiện tùy chọn

  • Mâm hoa Ø500 mm
  • Mâm cặp 4 chấu không tự định tâm
  • Đồ gá tiện côn (Taper turning attachment)
  • Luy nét cố định dải 190 – 405 mm
  • Thước quang 2 trục (Digital read out)
  • Vỏ máy toàn bộ (Full length splash guard)
  • Ống lót trục chính MT7 x MT5
  • Mũi chống tâm cố định MT5 (2 chiếc)
  • Ổ thay dao nhanh (Quick change toolpost)
  • Đồ gá mài (Grinding attachment)
  • Đồ gá chép hình (Copy attachment)

So sánh và tham khảo thêm các model KINWA

Nếu nhu cầu gia công của bạn đòi hỏi khoảng cách chống tâm dài hơn hoặc tính năng khác, MAZAKO còn cung cấp nhiều model phù hợp. Bạn có thể tham khảo thêm máy tiện vạn năng KINWA CHD-760×2300 khoảng cách chống tâm 2300 mm – cùng dòng CHD nhưng phù hợp gia công phôi trục dài hơn. Với những xưởng cần gia công chi tiết cực lớn và nặng, có thể xem xét máy tiện vạn năng hạng nặng KINWA CHK-860×7000 chuyên phục vụ các chi tiết siêu trường siêu trọng.

Ngược lại, nếu yêu cầu gia công thiên về độ chính xác cao với phôi nhỏ hơn, dòng máy tiện cơ tốc độ cao KINWA cũng là lựa chọn đáng cân nhắc: máy tiện vạn năng độ chính xác cao KINWA CH-530×1700 hay máy tiện cơ chính xác cao KINWA CH-530×800 khoảng cách ngắn phù hợp cho xưởng gia công chi tiết nhỏ, độ chính xác ưu tiên hàng đầu.

Tại sao chọn MAZAKO khi mua máy tiện KINWA?

MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, phụ tùng thay thế chính hãng và đội ngũ kỹ thuật được đào tạo trực tiếp từ nhà sản xuất. Khách hàng được tư vấn lựa chọn cấu hình phù hợp, hỗ trợ lắp đặt, cân chỉnh máy tại xưởng và bảo hành theo đúng chính sách của KINWA – yếu tố then chốt khi đầu tư thiết bị gia công hạng trung có giá trị cao như CHD-760×1500.