Panme Đo Sâu Mitutoyo 129-149 Cần Đo Thay Thế Phạm Vi 0–12\
Mô tả sản phẩm
Panme đo sâu Mitutoyo 129-149 sử dụng hệ thống cần đo thay thế ∅4 mm với bề mặt đo được mài nghiền chính xác, cho phép đo chiều sâu trên phạm vi rộng 0–12" (tương đương 0–300 mm) chỉ với một thiết bị duy nhất. Sản phẩm phù hợp cho các bộ phận QC/QA và kỹ thuật trong môi trường sản xuất công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao và tính linh hoạt trong đo lường.
Cần Đo Thay Thế ∅4 mm
Bộ 12 cần đo thay thế với bề mặt đo được mài nghiền micro-lap, cho phép đo phạm vi rộng mà không cần nhiều thiết bị riêng lẻ.
Lực Đo Ổn Định
Cơ cấu ratchet stop kiểm soát lực đo trong khoảng 5–10 N, đảm bảo độ lặp lại cao và loại trừ sai số do người đo.
Khóa Cần Đo
Trang bị cơ cấu khóa cần đo (measuring rod lock) giữ nguyên vị trí đo khi cần ghi nhận kết quả hoặc di chuyển thiết bị.
Kết Cấu Bền Vững
Đế và cần đo làm từ thép dụng cụ tôi cứng, núm xoay và ống thước hoàn thiện chrome mờ ∅18 mm, chịu mài mòn tốt trong điều kiện sản xuất.
Ứng Dụng Trong Môi Trường Sản Xuất
Panme đo sâu 129-149 được thiết kế để đáp ứng nhu cầu kiểm tra chiều sâu rãnh, hốc, lỗ bậc và các bề mặt bậc thang trong gia công cơ khí, đúc, dập và lắp ráp chính xác. Phạm vi đo 0–12" với 12 cần đo thay thế giúp linh hoạt xử lý nhiều chi tiết có độ sâu khác nhau mà không cần đổi thiết bị.
Độ Chính Xác Và Hệ Thống Đo
Thiết bị sử dụng hệ đo Inch với độ chia 0,001", bước trục đo 0,5 mm. Sai số đầu đo micrometer (0–25 mm) đạt ±3 µm; sai số điểm zero của cần đo ±4 µm cho dải 0–150 mm và ±6 µm cho dải 0–300 mm. Độ song song giữa đế và cần đo đạt (4 + L/50) µm với L là chiều dài đo lớn nhất tính bằng mm.
Bộ Phụ Kiện Đi Kèm
Sản phẩm được giao kèm hộp đựng chuyên dụng, cờ lê số 301336, phụ kiện 04GAA274 và lục giác số 202863, sẵn sàng sử dụng ngay sau khi nhận hàng.
- Phạm vi đo rộng 0–12" với 12 cần đo thay thế kèm theo
- Độ chia 0,001" — phù hợp kiểm tra chi tiết hệ Inch
- Ratchet stop kiểm soát lực đo 5–10 N, tăng độ lặp lại
- Bề mặt đo mài nghiền micro-lap, tôi cứng chống mài mòn
- Khối lượng 600 g, cân bằng tốt khi sử dụng tay
- Thương hiệu Mitutoyo — tiêu chuẩn đo lường công nghiệp toàn cầu
Tư Vấn Và Báo Giá Panme Đo Sâu Mitutoyo 129-149
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ đo | Inch |
| Loại hiển thị | Cơ khí / kim chỉ (Analog) |
| Độ chia | 0,001" |
| Phạm vi đo | 0–12" |
| Khoảng đo mỗi lần | 25 mm |
| Bước trục đo (Spindle pitch) | 0,5 mm |
| Sai số đầu đo micrometer (0–25 mm) | ±3 µm |
| Sai số điểm zero cần đo (0–150 mm) | ±4 µm |
| Sai số điểm zero cần đo (0–300 mm) | ±6 µm |
| Độ song song đế/cần đo | (4 + L/50) µm — L = chiều dài đo lớn nhất (mm) |
| Bề mặt đo | Tôi cứng, mài chính xác, hoàn thiện micro-lap |
| Vật liệu đế | Thép dụng cụ tôi cứng |
| Số lượng cần đo | 12 |
| Núm xoay và ống thước | Chrome mờ ∅18 mm |
| Lực đo | 5–10 N |
| Kích thước đế | 2,5 x 0,63" |
| Khối lượng | 600 g |
| Phụ kiện kèm theo | Hộp đựng, cờ lê số 301336, phụ kiện 04GAA274, lục giác số 202863 |
Câu hỏi thường gặp
Panme đo sâu Mitutoyo 129-149 có thể đo tối đa bao nhiêu?
Sai số độ chính xác của Mitutoyo 129-149 là bao nhiêu?
Cần đo thay thế của 129-149 có đường kính bao nhiêu và làm từ vật liệu gì?
Ratchet stop trên panme đo sâu 129-149 có tác dụng gì?
Mitutoyo 129-149 phù hợp với ngành sản xuất nào?
Galaxy
