Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER RML-1660 Khoảng Cách Chống Tâm 1500mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER RML-1660 là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp E.V.S. (Electronic Variable Speed) do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — Đài Loan sản xuất, với khoảng cách chống tâm 1500mm và đường kính tiện qua băng máy Ø410mm. Máy được thiết kế cho các xưởng cơ khí yêu cầu độ chính xác cao, ổn định lâu dài và khả năng gia công chi tiết trục dài đa dạng vật liệu.
Băng máy tôi cứng và lớp phủ Turcite B
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC48-55, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao, giảm ma sát, tăng độ chính xác dịch chuyển và kéo dài tuổi thọ bề mặt trượt đáng kể.
Hệ thống tốc độ vô cấp E.V.S.
Trang bị hệ thống tốc độ vô cấp điện tử E.V.S. với motor AC 3,75 kW (5 HP), cho phép điều chỉnh tốc độ trục chính liên tục, linh hoạt theo từng loại vật liệu và yêu cầu gia công mà không cần dừng máy chuyển số.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức và làm mát dầu
Trang bị hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy (1/4 HP) cùng bể dầu ngoài để làm mát dầu bôi trơn, đảm bảo các chi tiết bên trong đầu máy luôn được bôi trơn đầy đủ ngay cả khi vận hành liên tục ca dài.
Khả năng tiện ren đa hệ
Hộp số tiến dao vạn năng hỗ trợ tiện ren hệ Mét (39 loại, 0,2–14mm), hệ Anh Whitworth (45 loại, 2–72 T.P.I.), hệ D.P. (21 loại, 8–44 D.P.) và hệ M.P. (18 loại, 0,3–3,5 M.P.), đáp ứng đa dạng tiêu chuẩn ren trong sản xuất công nghiệp.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER RML-1660 phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, bảo trì thiết bị công nghiệp, gia công trục, bạc, ren và các chi tiết dạng tròn xoay có chiều dài đến 1500mm. Máy đặc biệt phù hợp cho các nhà máy sản xuất cơ khí chính xác, xưởng sửa chữa thiết bị hạng nặng, và các cơ sở gia công đơn chiếc hoặc loạt nhỏ yêu cầu linh hoạt tốc độ và độ chính xác ổn định.
Tại sao chọn SUN MASTER RML-1660?
Thứ nhất, băng máy tôi cứng HRC48-55 kết hợp Turcite B đảm bảo độ chính xác dịch chuyển và tuổi thọ cơ khí vượt trội so với máy phổ thông. Thứ hai, thân máy đúc một khối liền (one piece solid stand) hấp thụ rung động tốt, giảm thiểu sai số gia công. Thứ ba, hệ thống E.V.S. cho phép kiểm soát tốc độ vô cấp linh hoạt, tích hợp tùy chọn CSS (Constant Surface Speed) theo yêu cầu. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, có phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ.
- Thân máy đúc một khối liền, hấp thụ rung động, giảm tiếng ồn vận hành
- Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt HRC48-55, lớp phủ Turcite B giữa băng và bàn xe dao
- Tốc độ vô cấp điện tử E.V.S., hỗ trợ tùy chọn CSS (kiểm soát tốc độ cắt không đổi)
- Bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy, bể dầu ngoài làm mát dầu bôi trơn
- Hộp số tiến dao vạn năng, apron đảo chiều, hỗ trợ 4 hệ ren tiêu chuẩn quốc tế
- Lỗ trục chính tiêu chuẩn Ø52,5mm (tùy chọn Ø65mm), đầu trục D1-6
- Bàn đạp phanh chân, bơm tưới nguội tích hợp, đáp ứng tiêu chuẩn CE theo yêu cầu
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy (6 chiếc)
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh sách phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 205 mm (8,07 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø410 mm (16,14 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø583 mm (22,95 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø262 mm (10,3 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1500 mm (60 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 260 mm (10,236 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 225 mm (8,85 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | Tiêu chuẩn: D1-6 / Tùy chọn: A1-6, MT. No. 6 |
| Ống lót trục chính | Tiêu chuẩn: MT. No. 6 x MT. No. 4 / Tùy chọn: 70 Taper 1/19,18 x MT. No. 4 |
| Đường kính lỗ trục chính | Tiêu chuẩn: Ø52,5 mm (2,066 inch) / Tùy chọn: Ø65 mm (2,55 inch) |
| Tốc độ trục chính (non-V) | Tiêu chuẩn: 8 cấp / 70~1800 R.P.M. / Tùy chọn: 16 cấp — 8P: 40~1000 R.P.M., 4P: 80~2000 R.P.M. |
| Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao | 513 mm (20,19 inch) / 412 mm (16,22 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 220 mm (8,6 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 125 mm (4,92 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (Whitworth) | 45 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 39 loại / 0,2–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. | 18 loại / 0,3–3,5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0,05–1,7 mm (0,002–0,067 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0,025–0,85 mm (0,001–0,034 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø52 mm (2,047 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 152 mm (6 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: 5 HP (3,75 kW) 4P / Tùy chọn: 5 HP 4P hoặc 2,5 HP 8P (chỉ cho Ø52,5 spindle bore) |
| Motor AC / Inverter | 3,75 kW (5 HP) cho Ø52,5 bore; 5,625 kW (7,5 HP) cho Ø65 bore |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (Net) | 1500 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (Gross) | 1660 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 2785 mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1120 mm (44,1 inch) x 1900 mm (74,8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER RML-1660 phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền cơ khí của RML-1660 đạt mức nào?
RML-1660 khác gì so với các model khác trong dòng SUN MASTER, và lợi thế của thương hiệu Đài Loan là gì?
Lịch bảo trì định kỳ và tuổi thọ thực tế của máy RML-1660 như thế nào?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER RML-1660 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
