Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER RML-1640 Khoảng Cách Chống Tâm 1000mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER RML-1640 là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp E.V.S. (Electronic Variable Speed) do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — Đài Loan sản xuất từ năm 1994, được MAZAKO phân phối độc quyền tại Việt Nam. Với đường kính tiện qua băng máy Ø410mm và khoảng cách chống tâm 1000mm, máy đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chi tiết trục, bạc, bánh răng trong môi trường xưởng cơ khí chuyên nghiệp. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức đầu máy và băng máy tôi cứng HRC48-55 mang lại độ bền và độ ổn định gia công vượt trội.
Băng máy tôi cứng và lớp phủ Turcite B
Băng máy được tôi cứng đạt HRC48-55 và mài phẳng chính xác, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giúp giảm ma sát, hạn chế mài mòn, duy trì độ chính xác gia công lâu dài ngay cả trong điều kiện tải nặng liên tục.
Tốc độ vô cấp E.V.S. và khả năng gia công đa dạng
Hệ thống E.V.S. cho phép điều chỉnh tốc độ trục chính liên tục, linh hoạt theo từng vật liệu và đường kính phôi. Motor trục chính tiêu chuẩn 5 HP (3.75 kW), hỗ trợ tùy chọn Inverter 5.625 kW (7.5 HP) cho trục chính lỗ Ø65mm, phù hợp gia công phôi lớn.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức và làm mát dầu
Mô hình E.V.S. trang bị hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy (motor 1/4 HP) kèm bình chứa dầu ngoài có tản nhiệt, đảm bảo nhiệt độ vận hành ổn định, kéo dài tuổi thọ ổ trục và bánh răng đầu máy trong ca làm việc dài.
Khả năng tiện ren đa hệ và bước tiến dao phong phú
Hộp số tiến dao vạn năng hỗ trợ 4 hệ ren: 45 loại ren Anh (2-72 T.P.I.), 39 loại ren Mét (0.2-14mm), 21 loại ren D.P. (8-44 D.P.) và 18 loại ren M.P. (0.3-3.5 M.P.). Bước tiến dao dọc 0.05-1.7mm, bước tiến dao ngang 0.025-0.85mm.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER RML-1640 phù hợp cho các xưởng cơ khí chế tạo, bảo trì công nghiệp, xưởng sửa chữa thiết bị hạng nặng cần gia công chi tiết trục dài đến 1000mm, bạc, bánh đà, mặt bích, và các chi tiết dạng ống có đường kính lớn qua hầu máy đến Ø583mm. Đặc biệt phù hợp cho các đơn vị yêu cầu tiện ren nhiều hệ khác nhau trên cùng một máy.
Tại sao chọn SUN MASTER RML-1640?
Thứ nhất, băng máy tôi cứng HRC48-55 kết hợp Turcite B đảm bảo độ chính xác ổn định theo thời gian — tiêu chuẩn vượt trội so với máy tiện phổ thông cùng phân khúc. Thứ hai, hệ thống E.V.S. và bôi trơn cưỡng bức tự động giảm thiểu thao tác vận hành thủ công, phù hợp sản xuất liên tục. Thứ ba, thân máy đúc nguyên khối (one piece solid stand) hấp thụ rung động hiệu quả, mức ồn cực thấp. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng, có phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng đầy đủ.
- Tốc độ vô cấp E.V.S. — điều chỉnh linh hoạt không giật cấp
- Băng máy tôi cứng HRC48-55, mài phẳng chính xác
- Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao — chống mài mòn, giảm ma sát
- Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy kèm bình làm mát dầu ngoài
- Thân máy đúc nguyên khối, hấp thụ rung động, mức ồn thấp
- Hộp số tiến dao vạn năng, tạp dề đảo chiều — tiện ren 4 hệ đầy đủ
- Bàn đạp phanh chân (foot brake pedal) tích hợp, an toàn vận hành
- Tùy chọn CSS (Constant Surface Speed Control) cho model E.V.S.
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy (6 cái)
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ (Full length splash guard)
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 205 mm (8.07 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø410 mm (16.14 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø583 mm (22.95 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø262 mm (10.3 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1000 mm (40 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 260 mm (10.236 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 135 mm (5.31 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | Tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; Tùy chọn: D1-6 |
| Ống lót trục chính | Tiêu chuẩn: MT. No. 6 x MT. No. 4; Tùy chọn: 70 Taper 1/19.18 x MT. No. 4 |
| Đường kính lỗ trục chính | Tiêu chuẩn: Ø52.5 mm (2.066 inch); Tùy chọn: Ø65 mm (2.55 inch) |
| Tốc độ trục chính (non-V) | Tiêu chuẩn: 8 cấp / 70~1800 R.P.M.; Tùy chọn: 16 cấp / 8P 40~1000 R.P.M., 4P 80~2000 R.P.M. |
| Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao | 513 mm (20.19 inch) / 412 mm (16.22 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 220 mm (8.6 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 125 mm (4.92 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 45 loại / 2-72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren / dãy ren) | 39 loại / 0.2-14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. (số ren / dãy ren) | 21 loại / 8-44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. (số ren / dãy ren) | 18 loại / 0.3-3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.05-1.7 mm (0.002-0.067 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.025-0.85 mm (0.001-0.034 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø52 mm (2.047 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 152 mm (6 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: 5 HP (3.75 kW) 4P; Tùy chọn: 5 HP 4P / 2.5 HP 8P (chỉ cho lỗ trục chính Ø52.5); Inverter: 3.75 kW (5 HP) cho Ø52.5, 5.625 kW (7.5 HP) cho Ø65 |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 1400 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 1520 kg |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | 2270 x 1120 (44.1 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER RML-1640 phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của RML-1640 như thế nào?
RML-1640 khác gì so với các model khác trong dòng SUN MASTER và lợi thế thương hiệu là gì?
Bảo trì máy tiện RML-1640 như thế nào và tuổi thọ máy có thể đạt được bao lâu?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER RML-1640 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
