Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER RML-1440 Khoảng Cách Chống Tâm 1000mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER RML-1440 là dòng máy tiện cơ chất lượng cao xuất xứ Đài Loan, được thiết kế cho các xưởng cơ khí và nhà máy sản xuất yêu cầu độ chính xác và độ bền vượt trội. Với đường kính tiện qua băng máy Ø360mm và khoảng cách chống tâm 1000mm, máy đáp ứng tốt các chi tiết gia công có kích thước trung bình đến lớn. Hệ thống hộp số bánh răng 8 cấp tốc độ kết hợp băng máy tôi cứng HRC48-55 và lớp phủ Turcite B mang lại hiệu suất ổn định trong điều kiện sản xuất liên tục.
Băng Máy Độ Bền Cao
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC48-55, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giúp giảm ma sát, hạn chế mài mòn và duy trì độ chính xác lâu dài trong điều kiện gia công nặng.
Khả Năng Gia Công Đa Dạng
Đường kính tiện qua băng máy Ø360mm (14.17 inch), đường kính tiện qua hầu máy Ø533mm (20.98 inch), khoảng cách chống tâm 1000mm. Lỗ trục chính Ø52.5mm tiêu chuẩn (tùy chọn Ø65mm), đầu trục chính chuẩn D1-6 cho phép lắp đặt nhiều loại mâm cặp phổ biến.
Hệ Thống Tiện Ren Toàn Diện
Hộp số tiến dao vạn năng hỗ trợ tiện ren hệ Mét (39 loại, 0.2-14mm), ren hệ Anh (45 loại, 2-72 T.P.I.), ren hệ D.P. (21 loại, 8-44 D.P.) và ren hệ M.P. (18 loại, 0.3-3.5 M.P.), đáp ứng hầu hết yêu cầu tiện ren trong sản xuất cơ khí.
Kết Cấu Vững Chắc Và Tiện Nghi Vận Hành
Thân máy một khối liền (one piece solid stand) hấp thụ rung động hiệu quả. Băng máy rộng hơn tăng khả năng chống rung. Trang bị phanh chân (foot brake pedal), bơm tưới nguội tích hợp, bàn xe dao có tấm che vít me, mức độ ồn cực thấp phù hợp môi trường sản xuất.
Ứng Dụng Trong Gia Công Cơ Khí
Máy tiện ren vít vạn năng SUN MASTER RML-1440 phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp, gia công trục, bạc, bánh răng và các chi tiết dạng tròn xoay có đường kính đến Ø360mm. Máy đặc biệt thích hợp cho các nhà máy sản xuất phụ tùng, xưởng sửa chữa thiết bị hạng nặng và các cơ sở gia công cơ khí tổng hợp cần linh hoạt trong tiện trơn, tiện ren và tiện côn.
Tại Sao Chọn SUN MASTER RML-1440?
Thứ nhất, băng máy tôi cứng HRC48-55 và lớp phủ Turcite B đảm bảo độ chính xác và tuổi thọ vượt trội so với máy tiện phổ thông. Thứ hai, kết cấu đúc gang nguyên khối được xử lý ổn định và khử ứng suất triệt để, hạn chế biến dạng theo thời gian. Thứ ba, thương hiệu SUN MASTER của Shun Chuan Precision Machinery — nhà sản xuất Đài Loan thành lập năm 1994 — được kiểm định theo tiêu chuẩn CE. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế đầy đủ.
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng đạt HRC48-55, lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao
- Thân máy một khối liền, băng máy rộng hấp thụ rung động, mức ồn cực thấp
- Hộp số tiến dao vạn năng, bàn xe dao đảo chiều được (reversible apron)
- Lỗ trục chính Ø52.5mm tiêu chuẩn ASA D1-6 (tùy chọn Ø65mm)
- Tất cả chi tiết đúc được ổn định và khử ứng suất đúng quy trình
- Trang bị phanh chân, bơm tưới nguội tích hợp, đèn làm việc
- Đạt tiêu chuẩn CE (theo yêu cầu), phù hợp xuất khẩu và môi trường sản xuất quốc tế
Phụ Kiện Tiêu Chuẩn Đi Kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy (6 chiếc)
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy che toàn bộ chiều dài
- Đèn làm việc
Nhận Báo Giá Máy Tiện SUN MASTER Chính Hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 180 mm (7.08 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø360 mm (14.17 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø533 mm (20.98 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø210 mm (8.35 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1000 mm (40 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 260 mm (10.236 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 135 mm (5.31 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-6 / A1-6 (Tùy chọn) MT. No. 6 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 6 x MT. No. 4 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø52.5 mm (2.066 inch) (Tùy chọn Ø65 mm (2.55 inch)) |
| Tốc độ trục chính — Số cấp tốc độ — Dãy tốc độ | Tiêu chuẩn: 8 cấp / 70-1800 R.P.M. (Tùy chọn: 16 cấp / 8P 40-1000 R.P.M., 4P 80-2000 R.P.M. / Tùy chọn cho lỗ trục chính Ø65: 12 cấp / 36-1800 R.P.M.) |
| Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao | 513 mm (20.19 inch) / 412 mm (16.22 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 220 mm (8.6 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 125 mm (4.92 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh — Số ren / Dãy ren | 45 loại / 2-72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét — Số ren / Dãy ren | 39 loại / 0.2-14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. — Số ren / Dãy ren | 21 loại / 8-44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. — Số ren / Dãy ren | 18 loại / 0.3-3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.05-1.7 mm (0.002-0.067 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.025-0.85 mm (0.001-0.034 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø52 mm (2.047 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 152 mm (6 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: 5 HP (3.75 kW) 4P (Tùy chọn: 5 HP 4P / 2.5 HP 8P — chỉ cho lỗ trục chính Ø52.5) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | Không |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 1350 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 1470 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 2270 mm (89.4 inch) |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1120 mm (44.1 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER RML-1440 phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của RML-1440 đạt mức nào?
RML-1440 khác gì so với các model khác trong dòng SUN MASTER và lợi thế của thương hiệu này là gì?
Máy tiện RML-1440 cần bảo trì như thế nào và tuổi thọ dự kiến bao lâu?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER RML-1440 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
