Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER FC-1640V Tốc Độ Vô Cấp Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER FC-1640V là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp điện tử (E.V.S.) do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — Đài Loan sản xuất, phân phối độc quyền tại Việt Nam bởi MAZAKO. Với đường kính tiện qua băng máy Ø410 mm, khoảng cách chống tâm 1000 mm và lỗ trục chính Ø80 mm, máy đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chi tiết cơ khí có kích thước trung bình đến lớn trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Tốc độ vô cấp điện tử E.V.S.
Trục chính 3 dải tốc độ: L (25–100 vòng/phút), M (75–370 vòng/phút), H (360–1800 vòng/phút) — điều chỉnh vô cấp trong từng dải, cho phép chọn tốc độ cắt tối ưu với mọi vật liệu mà không cần dừng máy đổi bánh răng.
Băng máy cứng hóa và mài phẳng
Băng máy được tôi cứng đạt HRC 48–55 và mài phẳng chính xác; bề mặt trượt giữa băng máy và bàn xe dao được phủ lớp Turcite B chống ma sát, kéo dài tuổi thọ và duy trì độ chính xác lâu dài.
Lỗ trục chính Ø80 mm — chuẩn ASA D1-8
Lỗ trục chính Ø80 mm (3,149 inch) kết hợp đầu trục D1-8 / A1-8 (tuỳ chọn) cho phép kẹp phôi thanh đường kính lớn, tăng tính linh hoạt trong gia công hàng loạt và gia công trục dài.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức và làm mát tích hợp
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP đảm bảo bôi trơn liên tục cho hộp số và trục chính; bơm tưới nguội tích hợp 1/8 HP cung cấp dung dịch cắt ổn định, bảo vệ dao cụ và bề mặt gia công.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER FC-1640V phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, xưởng sửa chữa thiết bị công nghiệp và bộ phận gia công chi tiết máy trong nhà máy sản xuất. Máy thích hợp để tiện trục, bạc, mặt bích, ren ngoài/trong trên các vật liệu thép, gang, nhôm và hợp kim; đặc biệt phù hợp khi cần gia công chi tiết có đường kính lớn nhờ hầu máy Ø583 mm và khả năng tiện ren đa hệ (Anh, Mét, D.P., M.P.).
Tại sao chọn SUN MASTER FC-1640V?
Thứ nhất, xuất xứ Đài Loan với hơn 30 năm kinh nghiệm sản xuất máy tiện chính xác — chất lượng kiểm soát chặt chẽ từ khâu đúc gang đến gia công hoàn thiện. Thứ hai, tốc độ vô cấp E.V.S. giúp tối ưu thông số cắt gọt, giảm rung động và tiếng ồn so với hộp số bánh răng thuần túy. Thứ ba, bàn dao ngang được tôi cứng và mài, kết hợp lớp phủ Turcite B, đảm bảo độ chính xác vị trí ổn định qua nhiều năm vận hành. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý SUN MASTER chính thức tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng, có phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng đầy đủ.
- Thân máy liền khối (one-piece solid stand) — giảm rung, tăng độ cứng vững tổng thể
- Hộp số tiến dao vạn năng và cụm tạp dề đảo chiều — hỗ trợ tiện ren 4 hệ: Anh (45 loại), Mét (39 loại), D.P. (21 loại), M.P. (18 loại)
- Bàn dao ngang được tôi cứng và mài để kéo dài tuổi thọ vận hành
- Tất cả chi tiết đúc được ủ khử ứng suất đúng quy trình — hạn chế biến dạng theo thời gian
- Băng máy rộng 320 mm hấp thụ rung động hiệu quả trong cắt gọt nặng
- Phanh chân (foot brake pedal) tích hợp — dừng máy nhanh, an toàn vận hành
- Tiêu chuẩn CE theo yêu cầu — đáp ứng điều kiện xuất khẩu và nhà máy có yêu cầu an toàn quốc tế
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 10 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu hợp kim cứng
- Ống lót trục chính Ø85 mm côn 1/19.18
- Đế cân bằng máy 6–8 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài (full length splash guard)
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 205 mm (8,07 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø410 mm (16,14 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø583 mm (22,95 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø262 mm (10,3 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1000 mm (40 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 320 mm (12,5 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-8 / A1-8 (tuỳ chọn), Ø85 côn 1/19.18 |
| Ống lót trục chính | Ø85 côn 1/19.18 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø80 mm (3,149 inch) |
| Tốc độ trục chính — Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ | 3 dải / Vô cấp / L (25–100 vòng/phút), M (75–370 vòng/phút), H (360–1800 vòng/phút) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 250 mm (9,84 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 150 mm (5,9 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh — Số ren / Dãy ren | 45 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét — Số ren / Dãy ren | 39 loại / 0,2–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. — Số ren / Dãy ren | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. — Số ren / Dãy ren | 18 loại / 0,3–3,5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0,04–1,0 mm (0,0015–0,04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0,02–0,5 mm (0,00075–0,02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø59 mm (2,322 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 127 mm (5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | Tiêu chuẩn: AC 7,5 kW (10 HP) — Tuỳ chọn: AC 9,375 kW (12,5 HP) hoặc Inverter 11,25 kW (15 HP) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Khối lượng tịnh (xấp xỉ) | 1750 kg |
| Khối lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 1950 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 2400 mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1155 mm (45,5 inch) x 1900 mm (74,8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER FC-1640V phù hợp gia công loại chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của máy FC-1640V đạt mức nào trong điều kiện sản xuất liên tục?
FC-1640V khác gì so với dòng FC thường (All Gear-Head) của SUN MASTER?
Máy FC-1640V cần bảo trì định kỳ như thế nào để đảm bảo tuổi thọ lâu dài?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER FC-1640V tại MAZAKO mất bao lâu để nhận máy?
Galaxy
