Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER CH-30200V Khoảng Cách Chống Tâm 5000mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER CH-30200V là dòng máy tiện cỡ lớn xuất xứ Đài Loan, được thiết kế cho các xưởng cơ khí nặng và nhà máy chế tạo yêu cầu gia công chi tiết trục dài đến 5000mm với đường kính tiện qua băng máy lên đến 760mm. Trang bị hệ thống tốc độ vô cấp điện tử E.V.S. (4 dải tốc độ, mỗi dải điều chỉnh liên tục) và lỗ trục chính Ø104mm chuẩn ASA D1-11, máy đáp ứng các yêu cầu gia công đa dạng từ tiện thô đến tiện tinh với độ chính xác cao.
Băng máy cứng vững — HRC 48-55
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48-55, kết hợp biên dạng 3 rãnh trượt chữ V (3V sliding ways) giúp hấp thụ rung động hiệu quả, duy trì độ chính xác ổn định trong suốt vòng đời máy. Độ rộng băng máy 400mm tạo nền tảng vững chắc cho gia công chi tiết nặng.
Hệ thống tốc độ vô cấp E.V.S. — 4 dải tốc độ
Trục chính vận hành theo 4 dải tốc độ vô cấp: N1 (20–109 R.P.M.), N2 (45–240 R.P.M.), N3 (140–740 R.P.M.), N4 (310–1600 R.P.M.). Motor Y-A type đảm bảo khởi động êm và vận hành ổn định liên tục. Lỗ trục chính Ø104mm (4.094 inch) tiêu chuẩn ASA D1-11 cho phép gá phôi thanh có đường kính lớn.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động
Bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và thủ công cung cấp dầu liên tục đến băng máy và bàn dao ngang. Bộ phân phối dầu có thể điều chỉnh riêng lẻ cho từng vị trí: băng máy, bàn dao ngang, hoặc cả hai — kéo dài tuổi thọ các bề mặt trượt và giảm mài mòn.
Khả năng tiện ren đa hệ
Máy hỗ trợ tiện ren hệ Anh (44 loại, dãy 2–72 T.P.I.) và ren hệ Mét (39 loại, dãy 0.2–14mm). Vít me đường kính Ø45mm, bước 4 T.P.I. / P=6mm đảm bảo truyền động chính xác. Bước tiến dao dọc hệ mét 0.035–0.98mm/vòng, bước tiến dao ngang 0.011–0.296mm/vòng.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
SUN MASTER CH-30200V phù hợp với các xưởng cơ khí nặng, nhà máy đóng tàu, chế tạo thiết bị công nghiệp, và các đơn vị gia công trục truyền động, trục vít, xi lanh thủy lực cỡ lớn. Khoảng cách chống tâm 5000mm và đường kính tiện qua hầu máy Ø990mm cho phép gia công các chi tiết dạng trục dài và phôi có đường kính lớn mà nhiều máy tiện thông thường không đáp ứng được. Đây cũng là lựa chọn phù hợp cho các bộ phận bảo trì thiết bị nặng trong nhà máy sản xuất.
Tại sao chọn SUN MASTER CH-30200V?
Thứ nhất, máy được sản xuất bởi Shun Chuan Precision Machinery — nhà sản xuất máy tiện Đài Loan với hơn 30 năm kinh nghiệm, đáp ứng tiêu chuẩn CE theo yêu cầu. Thứ hai, toàn bộ thân máy được đúc gang đúng quy trình ổn định và khử ứng suất, băng máy tôi cứng HRC 48-55 đảm bảo độ bền cơ học lâu dài. Thứ ba, hệ thống E.V.S. 4 dải tốc độ vô cấp kết hợp motor Y-A type mang lại khả năng kiểm soát tốc độ linh hoạt, phù hợp gia công nhiều loại vật liệu khác nhau. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của SUN MASTER tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng, có phụ tùng thay thế và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng đầy đủ.
- Tất cả vật đúc được ổn định và khử ứng suất đúng quy trình trước khi gia công
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng, độ cứng tối thiểu HRC 48-55
- Hệ thống 3V sliding ways hấp thụ rung động, tăng độ ổn định khi cắt gọt
- Bàn đạp phanh chân (foot brake pedal) tích hợp, dừng máy nhanh và an toàn
- Motor Y-A type đảm bảo khởi động êm, vận hành ổn định ở mọi dải tốc độ
- Mức độ ồn thấp đặc biệt — phù hợp môi trường xưởng sản xuất liên tục
- Lỗ trục chính Ø104mm (4.094 inch) chuẩn ASA D1-11 — gá được phôi thanh đường kính lớn
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5 đầu hợp kim cứng
- Ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5
- Đế cân bằng máy 6–10 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài (Full length splash guard)
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng máy | 760 mm (30 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø990 mm (38.97 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø548 mm (21.57 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 270 mm (10.63 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 5000 mm (200 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 400 mm (15.75 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 228 mm (8.98 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 400 mm (15.75 inch) |
| Đầu trục chính | D1-11 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø104 mm (4.094 inch) |
| Số cấp tốc độ | 4 cấp |
| Dãy tốc độ trục chính (60 Hz) | Tốc độ vô cấp — N1: 20–109 R.P.M., N2: 45–240 R.P.M., N3: 140–740 R.P.M., N4: 310–1600 R.P.M. |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 44 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren / dãy ren) | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Đường kính vít me | Ø45 mm (1.77 inch) |
| Bước vít me | 4 T.P.I., P = 6 mm |
| Bước tiến dao dọc | Hệ mét: 0.035–0.98 mm/vòng; Hệ inch: 0.0012–0.039 inch/vòng |
| Bước tiến dao ngang | Hệ mét: 0.011–0.296 mm/vòng; Hệ inch: 0.0004–0.0117 inch/vòng |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø80 mm (3.15 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 250 mm (10 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 5 |
| Công suất motor trục chính (tiêu chuẩn) | 15 HP (11.25 kW) |
| Công suất motor trục chính (tùy chọn) | 20 HP (15 kW) |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 4330 kg |
| Kích thước đóng gói — Dài | 5755 mm (226.57 inch) |
| Kích thước đóng gói — Rộng x Cao | 1150 mm (45.27 inch) x 1700 mm (66.9 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER CH-30200V phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của máy CH-30200V đạt mức nào trong thực tế sản xuất?
CH-30200V khác gì so với các model khác trong dòng máy tiện SUN MASTER? Lợi thế của thương hiệu này là gì?
Máy CH-30200V cần bảo trì định kỳ như thế nào và tuổi thọ thực tế là bao lâu?
Làm thế nào để đặt hàng máy tiện SUN MASTER CH-30200V tại MAZAKO và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
