Trong phân khúc máy tiện cơ hạng trung, dòng CHD của KINWA từ lâu đã được các xưởng cơ khí và nhà máy chế tạo tại Việt Nam tin dùng. Máy tiện vạn năng KINWA CHD-660×900 nổi bật với băng máy rộng, lỗ trục chính cỡ lớn và hệ thống bôi trơn đồng bộ – đáp ứng tốt các yêu cầu tiện trục dài, phôi có đường kính lớn, ren nhiều hệ và các chi tiết đòi hỏi độ ổn định cao trong quá trình cắt gọt nặng. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và dịch vụ hậu mãi đầy đủ cho dòng máy này.

Tổng quan thiết kế và kết cấu máy
KINWA CHD-660×900 được xây dựng trên nền băng máy đúc gang dày dặn với độ rộng băng máy 400 mm – con số đáng kể giúp tăng độ cứng vững tổng thể, hạn chế rung động khi tiện nặng. Đây là một trong những điểm mạnh cốt lõi của dòng CHD so với các máy tiện ren vít vạn năng thông thường cùng phân khúc.
Đầu máy và trục chính
Trục chính được đỡ tại 3 điểm tựa, sử dụng vòng bi đũa côn cấp P – loại vòng bi đảm bảo độ ổn định vượt trội ngay cả khi thực hiện các bước cắt gọt nặng liên tục. Toàn bộ bánh răng trong đầu máy được chế tạo từ thép hợp kim, qua xử lý thấm carbon và mài tinh, đạt tiêu chuẩn bánh răng JIS cấp 1, vận hành êm ái và bền bỉ. Hệ thống bôi trơn đầu máy kết hợp bôi trơn ngâm dầu và bôi trơn cưỡng bức, đảm bảo tuổi thọ linh kiện dài lâu.
- Đường kính lỗ trục chính: Ø104 mm – phù hợp gia công phôi thanh cỡ lớn
- Côn trong lỗ trục chính: MT7 x MT5
- Kiểu mũi trục chính: A2-8, D2-8, D1-11 (nhiều tùy chọn linh hoạt)
- Số cấp tốc độ: 12 cấp
- Dãy tốc độ trục chính (động cơ 4P): 13 – 1.200 R.P.M.
- Dãy tốc độ trục chính (động cơ 6P): 8 – 800 R.P.M.
Hộp số và khả năng tiện ren
Hộp số tích hợp kết hợp ren hệ mét và hệ inch, trang bị chốt an toàn chống quá tải và bôi trơn ngâm dầu. Máy tiện cơ CHD-660×900 đáp ứng đa dạng yêu cầu tiện ren trong thực tế sản xuất:
- Khả năng tiện ren hệ Anh: 2–72 TPI / 44 loại (hoặc 1–42 TPI / 48 loại)
- Khả năng tiện ren hệ Mét: 0,2–14 mm / 39 loại (hoặc 0,4–28 mm / 44 loại)
- Số bước tiến: 36 cấp
- Bước tiến dao dọc (hệ mét): 0,037–1,04 mm/vòng
- Bước tiến dao ngang: bằng 1/2 bước tiến dao dọc
- Đường kính vít me: 45 mm
Thông số không gian gia công
Với khoảng cách chống tâm 808 mm, máy tiện vạn năng hạng nặng CHD-660×900 phù hợp gia công các trục truyền động, chi tiết dạng trụ dài trong ngành chế tạo máy, đóng tàu và khai thác khoáng sản.
- Đường kính tiện qua băng máy: 660 mm
- Đường kính tiện qua hầu máy: 892 mm
- Đường kính qua bàn dao ngang: 445 mm
- Khoảng cách chống tâm: 808 mm
- Độ rộng băng máy: 400 mm
- Hành trình trượt bàn dao ngang: 400 mm
- Hành trình trượt bàn dao dọc: 242 mm
Ụ động – hỗ trợ gia công phôi nặng
Nòng ụ động có đường kính Ø80 mm – cỡ lớn hơn tiêu chuẩn thông thường – giúp tăng đáng kể khả năng đỡ phôi và độ ổn định khi khoan tâm hay tiện giữa hai mũi. Nòng được thấm carbon, mài tinh và khắc vạch chia độ cả hệ inch lẫn hệ mét để thuận tiện đo đạc.
- Đường kính nòng Ụ động: 80 mm
- Hành trình nòng Ụ động: 250 mm
- Côn nòng Ụ động: MT#5
Hệ thống tạp nạp và an toàn vận hành
Bộ tạp nạp (apron) trang bị chức năng khóa liên động an toàn, ngăn chặn việc vô tình kết hợp đồng thời chế độ tiến dao tự động và cắt ren – bảo vệ cả máy lẫn người vận hành. Bơm bôi trơn tự động cung cấp dầu liên tục cho các rãnh trượt và băng máy. Cơ cấu tiến dao được trang bị bộ điều chỉnh mô-men xoắn, tránh hư hại khi xảy ra va chạm bất ngờ.
Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn
Phụ kiện đi kèm theo máy
- Mâm cặp 3 chấu 12″ kèm mặt bích lắp mâm cặp (cho lỗ trục chính Ø104 mm)
- Đế cân bằng máy
- Hộp dụng cụ cơ bản và sách hướng dẫn vận hành
- Luy nét cố định (40–255 mm)
- Luy nét di động
- Bơm tưới nguội
- Cữ chặn tự động bàn xe dao (đa vị trí)
- Motor bàn xe dao nhanh (cho khoảng cách chống tâm 2.300, 3.000, 4.000 mm)
- Đèn làm việc
- Công suất motor trục chính: 10 HP / 4P
Phụ kiện tùy chọn
- Mâm hoa (500 mm)
- Mâm cặp 4 chấu không tự định tâm
- Ổ thay dao nhanh
- Đồ gá tiện Côn
- Thước quang 2 trục
- Vỏ máy toàn bộ
- Luy nét cố định 190–405 mm
- Đồ gá mài
- Mũi chống tâm cố định MT5 (2 chiếc)
So sánh và lựa chọn máy phù hợp
Tùy theo quy mô chi tiết gia công và yêu cầu công nghệ, MAZAKO cung cấp nhiều dòng máy tiện KINWA để khách hàng lựa chọn tối ưu:
- Nếu ưu tiên độ chính xác cao cho chi tiết nhỏ và trung bình, máy tiện độ chính xác cao KINWA CH-400×800 là phương án đáng cân nhắc.
- Cần gia công chi tiết siêu trường với khoảng cách chống tâm lên đến 7.000 mm, máy tiện vạn năng hạng nặng KINWA CHK-1020×7000 đáp ứng hoàn toàn.
- Với phôi lớn và yêu cầu cắt gọt nặng ở khoảng cách chống tâm 1.000 mm, máy tiện ren vít vạn năng KINWA CHK-860×1000 là lựa chọn phù hợp.
- Cùng dòng CHD nhưng cần khoảng cách chống tâm dài hơn, máy tiện vạn năng KINWA CHD-660×2300 mở rộng khả năng gia công trục dài đáng kể.
Thông số kỹ thuật tổng hợp KINWA CHD-660×900
- Đường kính tiện qua băng máy: 660 mm
- Đường kính tiện qua hầu máy: 892 mm
- Đường kính qua bàn dao ngang: 445 mm
- Khoảng cách chống tâm: 808 mm
- Độ rộng băng máy: 400 mm
- Đường kính lỗ trục chính: 104 mm
- Côn trong lỗ trục chính: MT7 x MT5
- Kiểu mũi trục chính: A2-8, D2-8, D1-11
- Số cấp tốc độ: 12 cấp
- Dãy tốc độ trục chính (4P): 13–1.200 R.P.M.
- Dãy tốc độ trục chính (6P): 8–800 R.P.M.
- Số bước tiến: 36 cấp
- Bước tiến dao dọc: 0,037–1,04 mm/vòng
- Đường kính vít me: 45 mm
- Đường kính nòng Ụ động: 80 mm
- Hành trình nòng Ụ động: 250 mm
- Côn nòng Ụ động: MT#5
- Công suất motor trục chính: 10 HP / 4P
- Công suất motor tưới nguội: 1/8 HP
- Khối lượng máy: 2.400 kg
Để được tư vấn chi tiết về máy tiện vạn năng KINWA CHD-660×900 hoặc nhận báo giá chính thức từ Tổng đại lý MAZAKO, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi. MAZAKO cam kết cung cấp máy chính hãng, hỗ trợ lắp đặt, hiệu chỉnh và bảo trì tận nơi trên toàn quốc.
