kinwa

Máy tiện vạn năng KINWA CHD-560×1500: Giải pháp gia công hạng trung

8 phút đọc 4 lượt xem
Máy tiện vạn năng KINWA CHD-560×1500: Giải pháp gia công hạng trung

Trong phân khúc máy tiện cơ hạng trung, dòng KINWA CHD-560×1500 nổi bật nhờ kết cấu băng máy dày dặn, lỗ trục chính cỡ lớn và khả năng tiện đa dạng hệ ren. Đây là lựa chọn được nhiều xưởng cơ khí, nhà máy chế tạo máy tại Việt Nam tin dùng khi cần gia công trục, bạc, phôi trụ kích thước trung bình đến lớn với yêu cầu độ chính xác ổn định. MAZAKO – Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam – phân phối dòng máy này với đầy đủ phụ kiện và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.

Máy tiện vạn năng KINWA CHD-560x1500: Giải pháp gia công hạng trung

Tổng quan dòng máy tiện KINWA CHD – Độ chính xác trung bình, tải trọng cao

Dòng CHD của KINWA được thiết kế theo tiêu chí máy tiện vạn năng độ chính xác trung bình, với băng máy rộng 400 mm tạo nền tảng cứng vững cho các nguyên công cắt gọt nặng. Điểm đặc trưng của series này là đường kính lỗ trục chính lên đến Ø86 mm (tùy chọn Ø104 mm) – thông số vượt trội so với nhiều máy tiện cùng phân khúc, giúp xử lý các phôi dạng ống, trục rỗng hoặc phôi dài không cần tháo rời.

Thông số kỹ thuật máy tiện vạn năng KINWA CHD-560×1500

Thông số gia công chính

  • Đường kính tiện qua băng máy: 560 mm
  • Đường kính qua bàn dao ngang: 340 mm
  • Đường kính tiện qua hầu máy: 797 mm – đường kính gia công tối đa: 622 mm
  • Độ rộng hầu máy: 400 mm
  • Khoảng cách chống tâm: 1443 mm
  • Độ rộng băng máy tiện: 400 mm

Trục chính (Spindle)

  • Đường kính lỗ trục chính: Ø86 mm (tùy chọn Ø104 mm)
  • Côn trong lỗ trục chính: MT7 x MT5
  • Kiểu mũi trục chính: A1-8, D1-8 (tùy chọn: A2-8, D2-8, D1-11)
  • Số cấp tốc độ: 12 cấp
  • Dãy tốc độ trục chính (động cơ 4P): 13 – 20 – 30 – 47 – 70 – 105 – 150 – 230 – 340 – 530 – 800 – 1200 R.P.M.
  • Dãy tốc độ trục chính (động cơ 6P): 8 – 13 – 20 – 31 – 47 – 70 – 100 – 150 – 230 – 350 – 530 – 800 R.P.M.

Trục chính được đỡ tại 3 điểm bằng vòng bi đũa côn tiêu chuẩn P, đảm bảo độ ổn định cao trong các nguyên công cắt gọt nặng. Toàn bộ bánh răng trong đầu máy được chế tạo từ thép hợp kim, thấm than và mài chính xác theo tiêu chuẩn JIS cấp 1, vận hành êm và bền bỉ.

Bước tiến dao và khả năng tiện ren

  • Số bước tiến dao: 36 cấp
  • Bước tiến dao dọc (hệ mét): 0,037 – 1,04 mm/vòng; 0,035 – 0,98 mm/vòng
  • Bước tiến dao ngang: bằng 1/2 bước tiến dao dọc
  • Khả năng tiện ren hệ Anh: 2 – 72 TPI / 44 loại (tùy chọn: 1 – 42 TPI / 48 loại)
  • Khả năng tiện ren hệ Mét: 0,2 – 14 mm / 39 loại (tùy chọn: 0,4 – 28 mm / 44 loại)
  • Vít me: đường kính 45 mm; bước ren 4 TPI, P=6 mm (tùy chọn: 2 TPI, P=12 mm)

Hộp số tích hợp kết hợp ren hệ mét và hệ inch, trang bị chốt cắt quá tải bảo vệ cơ cấu truyền động, bôi trơn bằng bể dầu.

Bàn dao và hành trình

  • Hành trình trượt bàn dao dọc: 242 mm
  • Hành trình trượt bàn dao ngang: 400 mm

Ụ động (Tailstock)

  • Đường kính nòng Ụ động: Ø80 mm (cỡ lớn, tăng khả năng đỡ phôi)
  • Hành trình nòng Ụ động: 250 mm
  • Côn nòng Ụ động: MT#5

Nòng ụ động được thấm than và mài chính xác, có vạch chia độ theo cả hệ inch lẫn hệ mét. Cơ cấu tiến dao tay qua tỉ số 1:1 hoặc 1/4:1 giúp khoan lỗ tâm nhẹ nhàng, không tốn sức.

Động cơ và hệ thống phụ trợ

  • Công suất motor trục chính: 10 HP / 4P (chế độ 30 phút)
  • Công suất motor tưới nguội: 1/8 HP
  • Khối lượng máy: 2.400 kg

Thiết kế cơ cấu tạp-pô (Apron) thông minh, an toàn vận hành

Cơ cấu tạp-pô của máy tiện ren vít vạn năng CHD-560×1500 tích hợp chức năng khóa liên động chống nhầm lẫn, ngăn không cho kích hoạt đồng thời chế độ tiến dao tự động và chế độ cắt ren. Bơm bôi trơn tự động đảm bảo cung cấp dầu liên tục cho toàn bộ băng trượt và đường trượt băng máy trong suốt quá trình gia công. Cơ cấu tiến dao còn được trang bị thiết bị điều chỉnh mô-men xoắn, bảo vệ máy khi xảy ra quá tải.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Phụ kiện đi kèm theo máy

  • Mâm cặp 3 chấu 10″ kèm mặt bích lắp mâm cặp (cho lỗ trục Ø86 mm)
  • Mâm cặp 3 chấu 12″ kèm mặt bích lắp mâm cặp (cho lỗ trục Ø104 mm)
  • Đế cân bằng máy
  • Hộp dụng cụ cơ bản
  • Luy nét cố định (dải 40 – 255 mm)
  • Bơm tưới nguội
  • Cữ chặn tự động bàn xe dao (nhiều vị trí)
  • Motor bàn xe dao nhanh (cho khoảng cách 2300, 3000, 4000 mm)
  • Đèn làm việc dạng Halogen
  • Luy nét di động

Phụ kiện tùy chọn

  • Mâm hoa (Ø500 mm)
  • Cữ chặn 4 vị trí bàn xe dao
  • Đồ gá tiện Côn
  • Mâm cặp 4 chấu không tự định tâm
  • Luy nét cố định (dải 190 – 405 mm)
  • Thước quang 2 trục
  • Vỏ máy toàn phần
  • Ống lót trục chính MT7 x MT5
  • Mũi chống tâm cố định MT5 (2 chiếc)
  • Ổ thay dao nhanh
  • Đồ gá mài
  • Đồ gá chép hình

Ứng dụng thực tế trong xưởng cơ khí

Máy tiện vạn năng hạng trung CHD-560×1500 phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, sửa chữa thiết bị công nghiệp, gia công trục truyền động, bạc đỡ, bánh đà và các chi tiết dạng trụ có đường kính lớn. Khả năng tiện ren đa hệ (mét, inch) cùng bước tiến dao phong phú giúp máy đáp ứng linh hoạt nhiều loại bản vẽ kỹ thuật khác nhau. Với khoảng cách chống tâm 1443 mm, máy xử lý tốt các phôi trục dài trong ngành đóng tàu, chế tạo thiết bị nâng hạ và công nghiệp nặng.

Nếu bạn cần tham khảo thêm các dòng máy tiện có tải trọng lớn hơn hoặc khoảng cách chống tâm dài hơn, MAZAKO cũng phân phối máy tiện vạn năng hạng nặng KINWA CHK-1020×2000 với công suất vượt trội cho phôi cỡ lớn, hay máy tiện vạn năng KINWA CHD-660×2300 cùng dòng CHD với đường kính tiện và khoảng cách chống tâm mở rộng hơn. Với nhu cầu gia công phôi đặc biệt dài, dòng máy tiện hạng nặng KINWA CHK-1020×5000 là giải pháp lý tưởng cho các công trình công nghiệp quy mô lớn.

Vì sao chọn MAZAKO khi mua máy tiện KINWA?

MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam, đảm bảo cung cấp máy nguyên đai nguyên kiện, đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn, chứng từ xuất xứ minh bạch và hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp từ đội ngũ chuyên gia có kinh nghiệm. Khách hàng được tư vấn lựa chọn cấu hình phù hợp với nhu cầu thực tế, từ phụ kiện tùy chọn đến bố trí mặt bằng lắp đặt và đào tạo vận hành máy.