kinwa

Máy tiện tốc độ cao KINWA CH-430×800 có gì nổi bật?

8 phút đọc 2 lượt xem
Máy tiện tốc độ cao KINWA CH-430×800 có gì nổi bật?

Trong phân khúc máy tiện tốc độ cao dành cho gia công chính xác, dòng CH series của KINWA từ lâu đã được các xưởng cơ khí, xưởng chế tạo máy và cơ sở gia công chi tiết trục, bạc, phôi tròn tin dùng. Máy tiện vạn năng KINWA CH-430×800 là đại diện tiêu biểu của dòng này, nổi bật với thiết kế thân máy dạng tròn (circular shaped) mang lại độ cứng vững và ổn định vượt trội trong suốt quá trình cắt gọt. MAZAKO – Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam – hiện phân phối model này cùng đầy đủ phụ kiện chính hãng.

Máy tiện tốc độ cao KINWA CH-430x800 có gì nổi bật?

Tổng quan máy tiện cơ KINWA CH-430×800

CH-430×800 được thiết kế hướng đến sự ổn định tối đa trong gia công tốc độ cao. Với đường kính tiện qua băng máy đạt 432 mm và khoảng cách chống tâm 767 mm, máy đáp ứng tốt các chi tiết có kích thước trung bình đến lớn. Đặc biệt, đường kính tiện qua hầu máy lên đến 610 mm, cho phép gia công những phôi có đường kính vượt khổ thông thường.

Kết cấu cơ khí và các cụm chính

Đầu máy (Headstock)

Đầu máy được gia công với độ cứng vững cao, đảm bảo ổn định tối đa khi tiện tốc độ cao. Bánh răng đạt tiêu chuẩn JIS class-1 giúp truyền động êm ái, ít rung. Hệ thống bôi trơn đầu máy kết hợp ngâm dầu và bôi trơn cưỡng bức, kéo dài tuổi thọ các chi tiết bên trong.

Trục chính (Spindle)

Trục chính chạy trên ổ bi côn lăn cấp P, cho khả năng chịu tải nặng xuất sắc. Đường kính lỗ trục chính tiêu chuẩn là 58 mm (có tùy chọn 78 mm). Côn trong lỗ trục chính theo chuẩn MT6 x MT4. Kiểu mũi trục chính tiêu chuẩn là A1-6 và D1-6, với các tùy chọn A2-6, D2-6, D1-8. Số cấp tốc độ là 12 cấp, dãy tốc độ trục chính (220V/60 Hz) với lỗ Ø58 mm: 35 – 52 – 75 – 110 – 160 – 230 – 330 – 490 – 650 – 950 – 1.350 – 2.000 R.P.M. Khi dùng tùy chọn lỗ Ø78 mm, dãy tốc độ tương ứng: 29 – 43 – 62 – 90 – 130 – 190 – 275 – 405 – 540 – 790 – 1.120 – 1.650 R.P.M.

Ổ dao 4 vị trí (H4 Tool Post)

Máy trang bị ổ dao 4 vị trí kiểu tháp (H4 turret), cho phép lắp đồng thời dao tiện ngoài, dao tiện lỗ, dao cắt rãnh và dao tiện ren. Chuôi dao vuông 25 x 25 mm phù hợp với model CH-430, đảm bảo kẹp chặt và truyền lực cắt hiệu quả.

Ụ động (Tailstock)

Nòng ụ động được thấm carbon và mài chính xác, có khắc vạch chia độ theo cả hệ inch lẫn hệ mét. Đường kính nòng Ụ động 60 mm, hành trình nòng Ụ động 170 mm, côn nòng Ụ động theo chuẩn MT#4.

Bàn xe dao và hộp số (Apron & Gearbox)

Cơ cấu khóa bước tiến chống nhầm (foolproof feed lock) cho phép kết hợp đồng thời bước tiến tự động và tiện ren mà không lo vận hành sai. Bôi trơn ngâm dầu, tích hợp bơm bôi trơn thủ công và tự động kết hợp để bôi trơn băng trượt và băng máy. Có thiết bị bảo vệ quá tải. Hộp số tích hợp ren hệ mét và hệ Anh, bảo vệ quá tải bằng chốt cắt (shear pin), bôi trơn ngâm dầu.

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Đường kính tiện qua băng máy: 432 mm
  • Đường kính qua bàn dao ngang: 268 mm
  • Đường kính tiện qua hầu máy: 610 mm
  • Đường kính tiện tối đa: 385 mm
  • Độ rộng hầu máy: 275 mm
  • Khoảng cách chống tâm: 767 mm
  • Độ rộng băng máy tiện: 300 mm
  • Hành trình trượt bàn dao dọc: 145 mm
  • Hành trình trượt bàn dao ngang: 265 mm
  • Đường kính lỗ trục chính: 58 mm (tùy chọn 78 mm)
  • Côn trong lỗ trục chính: MT6 x MT4
  • Kiểu mũi trục chính: A1-6, D1-6 (tùy chọn: A2-6, D2-6, D1-8)
  • Số cấp tốc độ: 12 cấp
  • Dãy tốc độ trục chính (Ø58 mm): 35 – 2.000 R.P.M.
  • Số bước tiến: 36
  • Bước tiến dao dọc (hệ mét): 0,037 – 1,04 mm/vòng (P=6 mm); 0,035 – 0,98 mm/vòng (4 TPI)
  • Bước tiến dao ngang: bằng 1/2 bước tiến dao dọc
  • Đường kính vít me: 35 mm
  • Bước vít me: 4 TPI, P=6 mm
  • Khả năng tiện ren hệ Anh: 2 – 72 TPI (44 loại)
  • Khả năng tiện ren hệ Mét: 0,2 – 14 mm (39 loại)
  • Đường kính nòng Ụ động: 60 mm
  • Hành trình nòng Ụ động: 170 mm
  • Côn nòng Ụ động: MT#4
  • Công suất motor trục chính: 5 HP (tùy chọn 7,5 HP)
  • Công suất motor tưới nguội: 1/8 HP
  • Trọng lượng máy: 1.500 kg

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm

  • Mâm cặp 3 chấu 9″ kèm mặt bích lắp mâm cặp
  • Đế cân bằng máy
  • Hộp dụng cụ cơ bản
  • Motor trục chính 5 HP / 4P
  • Luy nét cố định (steady rest)
  • Bơm tưới nguội
  • Cữ chặn tự động bàn xe dao nhiều vị trí
  • Đèn làm việc dạng Halogen

Phụ kiện tùy chọn

  • Luy nét di động
  • Mâm hoa (350 mm)
  • Cữ chặn bàn xe dao 4 vị trí
  • Đồ gá tiện Côn
  • Mâm cặp 3 chấu
  • Mâm cặp 4 chấu không tự định tâm
  • Ổ dao sau (Rear toolpost)
  • Motor trục chính 7,5 HP / 4P
  • Vỏ máy toàn bộ
  • Đầu kẹp mũi khoan tâm trên ụ động
  • Đường kính lỗ trục chính 78 mm kèm mâm cặp 3 chấu 10″ và mặt bích lắp mâm cặp
  • Thước quang 2 trục
  • Ống lót trục chính MT6 x MT4
  • Mũi chống tâm cố định (MT4) – 2 cái
  • Đồ gá mài
  • Đồ gá chép hình (Copy attachment)

Ứng dụng thực tế trong xưởng cơ khí

Máy tiện ren vít vạn năng KINWA CH-430×800 phù hợp với nhiều loại hình gia công: tiện trục truyền động, tiện bạc, gia công phôi tròn đường kính lớn tận dụng hầu máy, tiện ren hệ mét lẫn hệ Anh với dải ren phong phú. Với 36 bước tiến và 12 cấp tốc độ, người vận hành dễ dàng điều chỉnh phù hợp từng vật liệu và yêu cầu bề mặt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các xưởng chế tạo máy, bảo dưỡng thiết bị công nghiệp và cơ sở gia công chi tiết cơ khí chính xác.

Nếu bạn cần máy có khoảng cách chống tâm dài hơn hoặc đường kính tiện lớn hơn, MAZAKO còn cung cấp nhiều model KINWA phù hợp. Có thể tham khảo thêm máy tiện vạn năng KINWA CHD-560×3000 cho nhu cầu gia công chi tiết dài, hay máy tiện cơ KINWA CHD-660×2300 với đường kính tiện lớn hơn. Với yêu cầu gia công phôi siêu dài, máy tiện ren vít vạn năng KINWA CHD-760×3000 là phương án đáng cân nhắc. Còn với các xưởng cần công suất hạng nặng, máy tiện vạn năng hạng nặng KINWA CHK-1020×1500 sẽ đáp ứng tốt những chi tiết có khối lượng và kích thước lớn.

Để được tư vấn chi tiết về thông số, báo giá và chính sách bảo hành chính hãng, vui lòng liên hệ MAZAKO – Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam.