Panme đo tấm kim loại kỹ thuật số IP65 Mitutoyo 389-362-30
Mô tả sản phẩm
Panme đo tấm kim loại kỹ thuật số Mitutoyo 389-362-30 được thiết kế với khung sâu chuyên dụng, cho phép đo chính xác độ dày của các loại tấm vật liệu phẳng trong môi trường sản xuất công nghiệp. Thiết bị đạt tiêu chuẩn bảo vệ IP65, tương thích đầu ra dữ liệu Digimatic.
Khung sâu chuyên dụng
Thiết kế khung sâu đặc biệt cho phép tiếp cận và đo độ dày tấm kim loại, tấm nhựa hoặc các vật liệu dạng tấm một cách dễ dàng và chính xác.
Độ phân giải cao
Độ phân giải 0,00005 inch / 0,001 mm cùng màn hình LCD chiều cao ký tự 7,5 mm, đảm bảo đọc kết quả nhanh và chính xác ngay cả trong điều kiện ánh sáng kém.
Bảo vệ IP65
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65 chống bụi hoàn toàn và chống tia nước, phù hợp sử dụng trực tiếp tại xưởng sản xuất có dầu, dung dịch làm mát hoặc môi trường ẩm.
Đầu ra dữ liệu Digimatic
Hỗ trợ xuất dữ liệu đo trực tiếp sang hệ thống SPC hoặc máy tính, tích hợp dễ dàng vào quy trình kiểm soát chất lượng tự động.
Thiết kế đầu đo và trục đo
Đầu đo được làm từ hợp kim carbide với bề mặt gia công micro-lap, đảm bảo độ bền cao và độ phẳng bề mặt tiếp xúc tối ưu. Đe kiểu Type B dạng cầu/phẳng (spherical/flat) phù hợp với nhiều dạng bề mặt vật liệu. Trục đo đường kính 6,35 mm, bước ren 0,5 mm, tích hợp khóa trục đo (spindle lock) để cố định kết quả đo.
Hệ thống hiển thị và chức năng tiện ích
Màn hình LCD hiển thị rõ ràng với chiều cao ký tự 7,5 mm. Thiết bị hỗ trợ chuyển đổi inch/metric, chế độ ABS/INC (INC ZERO), giữ giá trị đo (HOLD), 2 vị trí PRESET, cảnh báo pin yếu và tự động tắt nguồn sau 20 phút không sử dụng. Núm xoay và thân thước hoàn thiện satin chrome, đường kính núm xoay 18 mm.
Phù hợp cho kiểm tra chất lượng tấm vật liệu
Panme 389-362-30 là lựa chọn tiêu chuẩn cho bộ phận QC/QA tại các nhà máy gia công kim loại tấm, stamping, ép nhựa và các ngành yêu cầu kiểm soát dung sai độ dày nghiêm ngặt.
- Phạm vi đo 1–2 inch, độ phân giải 0,00005"/0,001 mm
- Sai số cho phép tối đa MPE: ±0,0002"
- Lực đo 3–8 N, ổn định và an toàn cho bề mặt vật liệu mỏng
- Pin SR-44, tuổi thọ pin xấp xỉ 2,4 năm
- Bộ cung cấp bao gồm hộp, cờ lê, chuẩn kiểm và 1 viên pin SR-44
- Khối lượng 920 g
Nhận báo giá Panme Mitutoyo 389-362-30
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại hiển thị | Kỹ thuật số (Digital) |
| Hệ đơn vị | Inch / Metric |
| Phạm vi đo | 1–2" |
| Độ phân giải | 0,00005" / 0,001 mm |
| Sai số cho phép tối đa E MPE | ±0,0002" |
| Sai số biến thiên theo chiều dài V MPE | 0,00012" |
| Màn hình | LCD, chiều cao ký tự 7,5 mm |
| Bề mặt đầu đo | Carbide, gia công micro-lap |
| Kiểu đe / trục đo | Type B, cầu / phẳng (spherical/flat) |
| Trục đo (Spindle) | Có khóa trục, ø6,35 mm, bước ren 0,5 mm |
| Núm xoay / Thân thước | Satin chrome, ø18 mm |
| Đầu ra dữ liệu | Có (Digimatic) |
| Lực đo | 3–8 N |
| Nguồn điện | Pin SR-44 |
| Tuổi thọ pin | Khoảng 2,4 năm (khoảng 1,8 năm với 389-514) |
| Chức năng ABS / INC (INC ZERO) | Có |
| Tự động tắt nguồn | Sau 20 phút không sử dụng |
| Cảnh báo pin yếu | Có |
| Khóa chức năng | Có |
| HOLD | Có |
| PRESET | 2 vị trí |
| Bộ cung cấp | Hộp, cờ lê, chuẩn kiểm, 1 pin SR-44 |
| Khối lượng | 920 g |
Câu hỏi thường gặp
Panme Mitutoyo 389-362-30 phù hợp để đo loại vật liệu nào?
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65 có ý nghĩa gì trong môi trường sản xuất?
Đầu ra dữ liệu Digimatic của 389-362-30 kết nối với thiết bị nào?
Chuẩn kiểm (setting standard) đi kèm được sử dụng như thế nào?
MAZAKO có cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn cho Panme Mitutoyo 389-362-30 không?
Galaxy
