Panme đo ngoài kỹ thuật số Mitutoyo 343-353-30 (3″-4″)
Mô tả sản phẩm
Panme đo ngoài kỹ thuật số Mitutoyo 343-353-30 thuộc dòng DIGIMATIC, được thiết kế cho phạm vi đo 3' – 4' (76,2 – 101,6 mm). Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kiểm soát chất lượng khắt khe trong môi trường sản xuất công nghiệp với độ chính xác cao, khả năng xuất dữ liệu SPC và các tính năng vận hành tiện lợi.
Độ chính xác vượt trội
Sai số cho phép tối đa ±0,0004', độ phân giải 0,00005'/0,001 mm đảm bảo kết quả đo tin cậy cho các chi tiết gia công chính xác.
Đầu đo carbide bền bỉ
Bề mặt đo được phủ carbide và gia công micro-lap, tăng tuổi thọ và duy trì độ phẳng bề mặt tiếp xúc sau thời gian dài sử dụng.
Hiển thị LCD rõ ràng
Màn hình LCD với chiều cao ký tự 7,5 mm, hỗ trợ chuyển đổi inch/metric, chức năng HOLD và khóa chức năng giúp thao tác nhanh chóng trên dây chuyền.
Xuất dữ liệu SPC
Tích hợp cổng xuất dữ liệu tương thích hệ thống thu thập dữ liệu Mitutoyo, hỗ trợ phân tích thống kê quá trình (SPC) trực tiếp từ thiết bị đo.
Ứng dụng trong sản xuất công nghiệp
Panme đo ngoài kỹ thuật số 343-353-30 phù hợp cho bộ phận QC/QA và kỹ thuật trong các ngành gia công cơ khí, chế tạo khuôn mẫu, điện tử và ô tô. Thiết bị đo đường kính ngoài, chiều dày vật liệu và các kích thước tuyến tính trong khoảng 3' – 4' với độ lặp lại cao.
Thiết kế và vận hành
Núm xoay và thân thước được hoàn thiện bề mặt satin chrome, đường kính núm xoay 18 mm với bước ren trục đo 0,5 mm. Trục đo đường kính 6,35 mm có khóa trục đo. Lực đo nằm trong khoảng 1 – 6 N, đảm bảo tiếp xúc ổn định với chi tiết đo. Pin SR-44 cung cấp thời lượng hoạt động khoảng 2,4 năm, tự động tắt nguồn sau 20 phút không sử dụng.
Tính năng điện tử nổi bật
Hỗ trợ chế độ ABS/INC (đặt gốc tại bất kỳ điểm nào), cảnh báo pin yếu, khóa chức năng chống thay đổi cài đặt ngoài ý muốn và chức năng HOLD giữ giá trị đo trên màn hình.
- Phạm vi đo 3' – 4', tương đương 76,2 – 101,6 mm
- Độ phân giải 0,00005' / 0,001 mm, hiển thị LCD chiều cao ký tự 7,5 mm
- Sai số cho phép tối đa ±0,0004'
- Đầu đo carbide micro-lap, trục đo có khóa
- Xuất dữ liệu SPC, hỗ trợ hệ thống thu thập dữ liệu Mitutoyo
- Chuyển đổi inch/metric, ABS/INC, HOLD, tự động tắt nguồn
- Bộ giao hàng đầy đủ: hộp, cờ lê, chuẩn hiệu chỉnh, 1 pin SR-44
Tư vấn & Báo giá Mitutoyo 343-353-30
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại hiển thị | Kỹ thuật số (Digital) |
| Hệ đo | Inch / Metric |
| Phạm vi đo | 3' – 4' |
| Độ phân giải (Digital step) | 0,00005' / 0,001 mm |
| Sai số cho phép tối đa (E MPE) | ±0,0004' |
| Sai số biến thiên chiều dài (V MPE) | 0,00016' |
| Màn hình | LCD, chiều cao ký tự 7,5 mm |
| Bề mặt đo | Carbide, gia công micro-lap |
| Trục đo (Spindle) | Có khóa trục đo, ø6,35 mm, bước ren 0,5 mm |
| Núm xoay / Thân thước | Hoàn thiện satin chrome, ø18 mm |
| Xuất dữ liệu | Có (Data output) |
| Lực đo | 1 – 6 N |
| Nguồn điện | 1 pin SR-44 |
| Thời lượng pin | Khoảng 2,4 năm |
| Gốc tọa độ (ABS/INC) | Có |
| Tự động tắt nguồn | Sau 20 phút không sử dụng |
| Cảnh báo pin yếu | Có |
| Khóa chức năng | Có |
| Chức năng HOLD | Có |
| Khối lượng | 440 g |
| Bộ giao hàng | Hộp, cờ lê, chuẩn hiệu chỉnh, 1 pin SR-44 |
Câu hỏi thường gặp
Panme đo ngoài Mitutoyo 343-353-30 có phạm vi đo bao nhiêu?
Sai số cho phép tối đa của 343-353-30 là bao nhiêu?
Panme 343-353-30 có hỗ trợ xuất dữ liệu SPC không?
Bộ giao hàng của Mitutoyo 343-353-30 bao gồm những gì?
Thời lượng pin của panme kỹ thuật số 343-353-30 là bao lâu?
Galaxy
