Panme Đĩa Kỹ Thuật Số Mitutoyo 369-353-30 (3-4 inch)
Mô tả sản phẩm
Panme đĩa kỹ thuật số Mitutoyo 369-353-30 là thiết bị đo chuyên dụng với bề mặt đo dạng đĩa và đầu đo không xoay, phù hợp đo chiều dài tiếp tuyến gốc của bánh răng trụ thẳng, bánh răng nghiêng (module 0,5–6 mm) cũng như các vật liệu mềm như cao su, vải, các-tông và nỉ. Phạm vi đo 3–4 inch, độ phân giải 0,001 mm, hiển thị LCD rõ nét.
Đầu đo dạng đĩa không xoay
Bề mặt đo hình đĩa bằng thép tôi cứng, gia công mài siêu tinh, kết hợp cơ cấu đầu đo không xoay giúp tiếp xúc ổn định với bề mặt đo và tránh làm biến dạng vật liệu mềm.
Đo bánh răng chuyên nghiệp
Cho phép đo chiều dài tiếp tuyến gốc của bánh răng trụ thẳng và bánh răng nghiêng với phạm vi module 0,5–6 mm, đáp ứng yêu cầu kiểm tra QC bánh răng chính xác cao.
Hiển thị kỹ thuật số LCD
Màn hình LCD với chiều cao ký tự 7,5 mm, hỗ trợ chuyển đổi inch/metric, chức năng ABS/INC, HOLD, khóa chức năng và xuất dữ liệu ra ngoài phục vụ hệ thống SPC.
Tiết kiệm năng lượng thông minh
Tự động tắt nguồn sau 20 phút không sử dụng, cảnh báo pin yếu, tuổi thọ pin SR-44 lên đến khoảng 2,4 năm, giảm thiểu chi phí vận hành.
Ứng dụng trong môi trường sản xuất công nghiệp
Panme đĩa kỹ thuật số 369-353-30 được thiết kế cho các bộ phận QC/QA trong ngành chế tạo bánh răng, dệt may, cao su và bao bì carton. Bề mặt đo dạng đĩa phân bố lực đo đồng đều (3–8 N), hạn chế biến dạng mẫu đo và đảm bảo kết quả lặp lại ổn định theo tiêu chuẩn Mitutoyo.
Kết nối và tích hợp hệ thống đo lường
Thiết bị hỗ trợ xuất dữ liệu (Data Output) tương thích với bộ thu thập dữ liệu và phần mềm SPC của Mitutoyo, giúp số hóa quy trình kiểm tra và truy xuất dữ liệu đo lường theo thời gian thực.
Độ chính xác được kiểm chứng theo tiêu chuẩn Mitutoyo
Sai số cho phép lớn nhất (MPE) ±0,0003 inch, biến thiên chiều dài V MPE 0,0003 inch, đảm bảo kết quả đo đáng tin cậy cho các ứng dụng kiểm tra chất lượng yêu cầu độ chính xác cao.
- Phạm vi đo 3–4 inch, độ phân giải 0,001 mm / 0,00005 inch
- Bề mặt đo đĩa thép tôi cứng, mài siêu tinh, đường kính ø6,35 mm
- Đo được module bánh răng 0,5–6 mm (bánh răng trụ thẳng và nghiêng)
- Phù hợp đo vật liệu mềm: cao su, vải, nỉ, các-tông
- Xuất dữ liệu tương thích hệ thống SPC
- Kèm hộp, cờ lê, chuẩn hiệu chỉnh và 1 viên pin SR-44
Báo giá Panme đĩa kỹ thuật số Mitutoyo 369-353-30
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại hiển thị | Kỹ thuật số (Digital) — LCD, chiều cao ký tự 7,5 mm |
| Hệ đo | Inch / Metric |
| Phạm vi đo | 3–4 inch |
| Độ phân giải | 0,00005 inch / 0,001 mm |
| Sai số cho phép lớn nhất (E MPE) | ±0,0003 inch |
| Biến thiên chiều dài (V MPE) | 0,0003 inch |
| Bề mặt đo | Thép tôi cứng, mài siêu tinh (micro-lap finish) |
| Đầu đo / Trục đo | Có khóa trục, ø6,35 mm, bước ren trục 0,5 mm |
| Núm xoay và thân thước | Hoàn thiện chrome mờ, ø18 mm |
| Xuất dữ liệu | Có |
| Lực đo | 3–8 N |
| Nguồn điện | 1 viên pin SR-44 |
| Tuổi thọ pin | Khoảng 2,4 năm |
| Module bánh răng có thể đo | 0,5–6 mm |
| Chức năng ABS / INC (INC ZERO) | Có |
| Tự động tắt nguồn | Sau 20 phút không sử dụng |
| Cảnh báo pin yếu | Có |
| Khóa chức năng | Có |
| Chức năng HOLD | Có |
| Khối lượng | 775 g |
| Phụ kiện đi kèm | Hộp đựng, cờ lê, chuẩn hiệu chỉnh, 1 viên pin SR-44 |
Câu hỏi thường gặp
Panme đĩa kỹ thuật số Mitutoyo 369-353-30 phù hợp đo loại bánh răng nào?
Panme 369-353-30 có thể đo vật liệu mềm như cao su hay vải không?
Thiết bị có hỗ trợ xuất dữ liệu cho hệ thống SPC không?
Độ chính xác của Panme Mitutoyo 369-353-30 là bao nhiêu?
Panme 369-353-30 đi kèm phụ kiện gì và cần hiệu chỉnh bằng gì?
Galaxy
