Trong các xưởng cơ khí chế tạo, việc lựa chọn một chiếc máy tiện ren vít vạn năng đủ mạnh, đủ linh hoạt để xử lý nhiều dạng phôi khác nhau luôn là bài toán quan trọng. Máy tiện vạn năng SUN MASTER RML-1430V ra đời để đáp ứng chính xác yêu cầu đó – từ tiện trục dài, gia công chi tiết trụ lớn đến cắt ren nhiều hệ, tất cả đều được thực hiện ổn định với hệ thống tốc độ vô cấp điện tử E.V.S và kết cấu thân máy đúc gang nguyên khối vững chắc.

Tổng quan về máy tiện SUN MASTER RML-1430V
SUN MASTER là thương hiệu máy công cụ chính xác của Shun Chuan Precision Machinery – Đài Loan, thành lập năm 1994. MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chế độ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ cho người dùng trong nước.
Model RML-1430V thuộc dòng E.V.S – tức là trang bị hệ thống tốc độ vô cấp điện tử, cho phép điều chỉnh tốc độ trục chính liên tục mà không cần dừng máy thay đai. Đây là lợi thế rõ rệt so với các dòng máy tiện cơ truyền thống khi gia công nhiều loại vật liệu và đường kính phôi khác nhau trong cùng một ca làm việc.
Đặc điểm kết cấu nổi bật
- Thân máy và băng máy được đúc gang, ủ nhiệt khử ứng suất đúng quy trình, đảm bảo độ ổn định lâu dài.
- Băng máy tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC48–55, chống mài mòn hiệu quả trong điều kiện sử dụng liên tục.
- Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giúp giảm ma sát, tăng độ chính xác di chuyển và kéo dài tuổi thọ bề mặt trượt.
- Chân máy liền khối (one piece solid stand) tăng độ cứng vững tổng thể, hạn chế rung động trong quá trình cắt gọt.
- Độ ồn vận hành cực thấp nhờ thiết kế hộp số và hệ thống truyền động được tối ưu hóa.
- Hệ thống bôi trơn tự động đầu máy (auto lubrication system) kết hợp bình làm mát dầu bên ngoài, đảm bảo đầu máy luôn được bôi trơn đầy đủ ngay cả khi làm việc liên tục nhiều giờ.
- Bàn đạp phanh chân (foot brake pedal) tích hợp sẵn, giúp dừng máy nhanh và an toàn.
- Hộp số tiến dao vạn năng và bàn xe dao đảo chiều (universal feed gearbox & reversible apron) hỗ trợ tiện ren và tiến dao linh hoạt.
- Tất cả các model đáp ứng tiêu chuẩn CE (theo yêu cầu).
Thông số kỹ thuật chi tiết
Kích thước gia công
- Đường kính tiện qua băng máy: Ø360 mm (14.17 inch)
- Đường kính qua bàn dao ngang: Ø210 mm (8.35 inch)
- Khoảng cách chống tâm: 800 mm (31.5 inch)
- Độ rộng băng máy tiện: 260 mm (10.236 inch)
- Lưu ý: Model này không có hầu máy (Gap width in front of faceplate: No)
Trục chính
- Đầu trục chính, côn trong trục chính: D1-6 / A1-6 (tùy chọn) – côn MT. No. 6
- Ống lót trục chính: MT. No. 6 x MT. No. 4 (tùy chọn côn 70 tỷ lệ 1/19.18 x MT. No. 4 cho lỗ Ø65)
- Đường kính lỗ trục chính: Ø52.5 mm (2.066 inch) – tùy chọn Ø65 mm (2.55 inch)
- Tốc độ trục chính (E.V.S – vô cấp điện tử):
- Với lỗ Ø52.5: 2 cấp tốc độ – Thấp (L): 20–400 R.P.M. / Cao (H): 400–2500 R.P.M. (tùy chọn 25–3000 R.P.M.)
- Với lỗ Ø65: 3 cấp tốc độ – Thấp (L): 30–145 R.P.M. / Trung (M): 105–510 R.P.M. / Cao (H): 400–2500 R.P.M.
Bàn xe dao và bàn dao
- Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao: 513 mm (20.19 inch) / 412 mm (16.22 inch)
- Hành trình trượt bàn dao ngang: 220 mm (8.6 inch)
- Hành trình trượt bàn dao dọc: 125 mm (4.92 inch)
Khả năng tiện ren
- Khả năng tiện ren hệ Anh: 45 loại / dãy ren 2–72 T.P.I.
- Khả năng tiện ren hệ Mét: 39 loại / dãy ren 0.2–14 mm
- Khả năng tiện ren hệ D.P: 21 loại / dãy ren 8–44 D.P.
- Khả năng tiện ren hệ M.P: 18 loại / dãy ren 0.3–3.5 M.P.
Bước tiến dao
- Bước tiến dao dọc: 0.05–1.7 mm (0.002–0.067 inch)
- Bước tiến dao ngang: 0.025–0.85 mm (0.001–0.034 inch)
Ụ động
- Đường kính nòng Ụ động: Ø52 mm (2.047 inch)
- Hành trình nòng Ụ động: 152 mm (6 inch)
- Côn nòng Ụ động: MT. No. 4
Hệ thống động lực
- Công suất motor trục chính: AC 3.75 kW (5 HP) – Inverter 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục chính Ø52.5; 5.625 kW (7.5 HP) cho lỗ Ø65
- Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy: 1/4 HP
- Công suất motor tưới nguội: 1/8 HP
Thông tin đóng gói và trọng lượng
- Trọng lượng tịnh: ~1.300 kg | Trọng lượng cả bao bì: ~1.400 kg
- Kích thước đóng gói: Dài 2.070 mm × Rộng 1.120 mm × Cao 1.900 mm
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy (6 chiếc)
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành
- Vỏ máy (full length splash guard)
- Đèn làm việc dạng Halogen
- Bơm tưới nguội tích hợp sẵn
Ứng dụng thực tế trong sản xuất
Máy tiện cơ SUN MASTER RML-1430V phù hợp với nhiều môi trường sản xuất: từ xưởng cơ khí vừa và nhỏ, cơ sở sửa chữa thiết bị công nghiệp, đến các phân xưởng chế tạo máy cần gia công trục, bạc, bánh răng, chi tiết trụ tròn với yêu cầu độ chính xác cao. Khả năng tiện ren đa hệ (Mét, Anh, D.P., M.P.) cùng dải tốc độ vô cấp rộng giúp máy xử lý linh hoạt nhiều loại vật liệu và kích thước phôi khác nhau mà không cần thay đổi nhiều thiết lập.
Đặc biệt, tùy chọn lỗ trục chính Ø65 mm kết hợp motor 7.5 HP mở ra khả năng gia công phôi thanh có đường kính lớn hơn – lợi thế đáng kể cho các đơn hàng cơ khí nặng hoặc phôi dạng ống dày.
Các model máy tiện SUN MASTER liên quan
Nếu bạn đang cân nhắc thêm các lựa chọn khác trong dòng máy tiện vạn năng SUN MASTER, dưới đây là một số model đáng tham khảo:
- Máy tiện vạn năng E.V.S cỡ lớn AHL-1880V – khoảng cách chống tâm 2000 mm
- Máy tiện ren vít vạn năng CH-2660 – đường kính tiện qua băng máy Ø660 mm
- Máy tiện cơ E.V.S CH-26120V – khoảng cách chống tâm 3000 mm cho phôi dài
- Máy tiện vạn năng hạng nặng CH-22200 – khoảng cách chống tâm lên đến 5000 mm
- Máy tiện ren vít vạn năng FC-1640 – lựa chọn phổ thông, kết cấu vững chắc
Để được tư vấn chi tiết về thông số kỹ thuật, báo giá chính thức hoặc hỗ trợ lựa chọn model phù hợp với nhu cầu sản xuất, hãy liên hệ trực tiếp với MAZAKO – Tổng đại lý chính thức của SUN MASTER tại Việt Nam.
