Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER AHL-1880V Tốc Độ Vô Cấp Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER AHL-1880V là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp E.V.S. cỡ lớn, được thiết kế cho các xưởng cơ khí chính xác yêu cầu gia công chi tiết nặng, đường kính lớn với độ bền cơ khí cao. Với khoảng cách chống tâm 2000mm, đường kính tiện qua băng máy Ø460mm và lỗ trục chính Ø80mm, máy đáp ứng tốt các yêu cầu gia công trục dài, bích lớn và chi tiết kết cấu công nghiệp nặng.
Tốc độ vô cấp E.V.S. 4 dải tốc độ
Trục chính điều chỉnh tốc độ vô cấp điện tử qua 4 dải: L (18–55 vòng/phút), M (55–180 vòng/phút), MH (180–600 vòng/phút), H (600–1800 vòng/phút). Inverter 11.25kW (15HP) đảm bảo mô-men xoắn ổn định trên toàn dải tốc độ, phù hợp gia công vật liệu đa dạng từ thép kết cấu đến gang đúc.
Băng máy cứng hóa HRC 48–55, lớp phủ Turcite B
Băng máy tiện được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, chống mài mòn hiệu quả trong điều kiện gia công nặng. Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giảm ma sát, duy trì độ chính xác dịch chuyển trong suốt vòng đời máy.
Lỗ trục chính Ø80mm, đầu trục D1-8 MT. No. 7
Lỗ trục chính Ø80mm (3.149 inch) cho phép gia công phôi thanh cỡ lớn xuyên qua trục. Đầu trục chính chuẩn ASA D1-8 với côn trong MT. No. 7 đảm bảo lắp đặt mâm cặp và phụ kiện chính xác, dễ dàng thay thế theo tiêu chuẩn quốc tế.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức và làm mát tích hợp
Hệ thống bôi trơn tự động cho đầu máy với bể chứa dầu ngoài giúp kiểm soát nhiệt độ dầu, kéo dài tuổi thọ ổ trục và bánh răng. Bơm tưới nguội tích hợp sẵn (1/8 HP) cùng hệ thống đường ống đảm bảo làm mát dao cắt liên tục trong quá trình gia công.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
SUN MASTER AHL-1880V phù hợp với các xưởng cơ khí hạng nặng, nhà máy chế tạo thiết bị công nghiệp, xưởng sửa chữa máy móc và các cơ sở gia công trục truyền động, xi lanh thủy lực, bích nối đường ống cỡ lớn. Khoảng cách chống tâm 2000mm và đường kính tiện qua hầu máy lên đến Ø710mm cho phép xử lý các chi tiết kích thước lớn mà nhiều dòng máy tiện thông thường không đáp ứng được. Máy cũng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tiện ren đa hệ: ren hệ Anh (38 loại), ren hệ Mét (40 loại), ren D.P. (21 loại) và ren M.P. (18 loại).
Tại sao chọn SUN MASTER AHL-1880V?
Thứ nhất, máy được sản xuất bởi Shun Chuan Precision Machinery — nhà sản xuất máy tiện Đài Loan uy tín từ năm 1994, với tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và khả năng đáp ứng chứng nhận CE theo yêu cầu. Thứ hai, toàn bộ thân máy và bộ phận đúc được ủ khử ứng suất đúng quy trình, đảm bảo độ ổn định hình học lâu dài. Thứ ba, tốc độ vô cấp E.V.S. kết hợp phanh chân (foot brake pedal) và tính năng CSS (Constant Surface Speed) tùy chọn giúp tối ưu hóa năng suất và an toàn vận hành. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế đầy đủ.
- Tốc độ vô cấp điện tử E.V.S., 4 dải tốc độ từ 18 đến 1800 vòng/phút
- Băng máy tôi cứng HRC 48–55, mài phẳng chính xác, lớp phủ Turcite B chống ma sát
- Lỗ trục chính Ø80mm chuẩn ASA D1-8, côn trong MT. No. 7
- Hệ thống bôi trơn tự động đầu máy với bể dầu ngoài kiểm soát nhiệt
- Bơm tưới nguội và đèn làm việc tích hợp sẵn trong cấu hình tiêu chuẩn
- Phanh chân (foot brake pedal) tăng an toàn vận hành
- Mức độ ồn cực thấp, phù hợp môi trường xưởng sản xuất liên tục
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 12 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 5 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 7
- Đế cân bằng máy 8–10 cái
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Đèn làm việc
- Vỏ máy toàn bộ chiều dài
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 230 mm (9.055 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø460 mm (18.11 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø710 mm (27.95 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø298 mm (11.73 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 2000 mm (80 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 345 mm (13.58 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 250 mm (9.84 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-8, MT. No. 7 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø80 mm (3.149 inch) |
| Tốc độ trục chính | Tốc độ vô cấp điện tử (E.V.S.) |
| Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ trục chính | 4 cấp: L (18–55 vòng/phút), M (55–180 vòng/phút), MH (180–600 vòng/phút), H (600–1800 vòng/phút) |
| Chiều dài băng máy / Chiều rộng bàn xe dao | 543 mm (21.37 inch) / 542 mm (21.33 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 272 mm (10.7 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 135 mm (5.31 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (số ren / dãy ren) | 38 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét (số ren / dãy ren) | 40 loại / 0.4–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. (số ren / dãy ren) | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. (số ren / dãy ren) | 18 loại / 0.3–3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04–1.0 mm (0.0015–0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02–0.5 mm (0.00075–0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø76 mm (3 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 165 mm (6.5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 5 |
| Công suất motor trục chính | Motor AC 7.5 kW (10 HP), Inverter 11.25 kW (15 HP) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 2350 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 3410 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 3535 mm (139.2 inch) |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1120 mm (44.1 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER AHL-1880V phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của máy AHL-1880V như thế nào?
AHL-1880V khác gì so với các model khác trong dòng máy tiện SUN MASTER cỡ lớn?
Việc bảo trì máy AHL-1880V có phức tạp không và tuổi thọ máy kéo dài bao lâu?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER AHL-1880V tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
