kinwa

Máy tiện vạn năng hạng nặng CHK-1020×1000 KINWA

8 phút đọc 2 lượt xem
Máy tiện vạn năng hạng nặng CHK-1020×1000 KINWA

Máy tiện vạn năng hạng nặng CHK-1020×1000 KINWA – Sức mạnh vượt trội cho gia công phôi lớn

Trong các xưởng chế tạo máy, nhà máy cơ khí nặng hay các cơ sở gia công trục lớn, yêu cầu về một chiếc máy tiện có khả năng chịu tải cao, vận hành ổn định và độ chính xác bền vững là điều kiện tiên quyết. Máy tiện vạn năng hạng nặng CHK-1020×1000 của thương hiệu KINWA – được phân phối chính thức tại Việt Nam bởi MAZAKO với tư cách Tổng đại lý – là lựa chọn đáp ứng trọn vẹn những tiêu chí đó. Với đường kính tiện qua hầu máy lên tới Ø1290 mm và công suất motor lên đến 20 HP, dòng máy CHK-1020×1000 phù hợp cho các ứng dụng tiện trục truyền động lớn, bánh đà, tang trống và nhiều chi tiết cơ khí hạng nặng khác.

Máy tiện vạn năng hạng nặng CHK-1020x1000 KINWA

Thiết kế băng máy và kết cấu tổng thể

Băng máy của CHK-1020×1000 được thiết kế với rãnh trượt hình chữ “V” kép, giúp tăng độ chính xác và độ thẳng trong quá trình tiện. Kết cấu băng máy cứng vững được gia cố thêm bởi hệ thống bu-lông nền được tăng cường, giúp máy giữ nguyên vị trí ổn định ngay cả khi thực hiện các nguyên công cắt gọt nặng tải. Độ rộng băng máy tiện đạt 560 mm, tạo nền tảng vững chắc cho toàn bộ hệ thống bàn xe dao và ụ chống tâm.

Thông số kỹ thuật nổi bật

Thông số gia công chính

  • Đường kính tiện qua băng máy: Ø1020 mm
  • Đường kính tiện qua hầu máy: Ø1290 mm
  • Đường kính qua bàn dao ngang: Ø770 mm
  • Độ rộng hầu máy (Gap width in front of faceplate): 265 mm
  • Khoảng cách chống tâm: MT5 – 1500 mm / MT6 – 1430 mm
  • Độ rộng băng máy tiện: 560 mm

Trục chính (Spindle)

  • Đường kính lỗ trục chính: Ø105 mm (4″) / Ø153 mm (6″)
  • Kiểu mũi trục chính: A2-8 / A2-11 / D1-11
  • Côn trong lỗ trục chính: Ø105 – MT7 x MT5 / Ø153 – MT7 x MT6
  • Tốc độ trục chính: 15–1000 R.P.M. (4P) / 10–700 R.P.M. (6P)
  • Số cấp tốc độ: 12 cấp

Bàn xe dao và bước tiến

  • Hành trình trượt bàn dao dọc: 230 mm
  • Hành trình trượt bàn dao ngang: 510 mm
  • Bước tiến dao dọc: 0,05–0,7 mm/vòng
  • Bước tiến dao ngang: 0,025–0,35 mm/vòng
  • Tốc độ chạy dao nhanh trục X: 1,8 m/phút / Trục Z: 3,7 m/phút

Khả năng tiện ren

  • Khả năng tiện ren hệ Anh: 2–28 ren/inch (D.P. 4–56)
  • Khả năng tiện ren hệ MÉT: 0,8–14 mm/ren (M.P. 0,4–7)
  • Vít me: Ø45 mm (1 3/4″) x 2 TPI, P12 mm, 4 TPI, P6 mm

Ụ chống tâm (Tailstock)

  • Đường kính nòng Ụ động: Ø105 mm
  • Hành trình nòng Ụ động: 270 mm
  • Côn nòng Ụ động: MT5

Hệ thống động lực

  • Công suất motor trục chính: 15 HP (6P) / 20 HP (4P)
  • Công suất motor tưới nguội: 1/8 HP

Đầu máy và hệ thống thay đổi tốc độ

Đầu máy (Headstock) của CHK-1020×1000 sử dụng cơ cấu thay đổi tốc độ kiểu cam, giúp giảm tiếng ồn trong quá trình vận hành. Hệ thống vòng bi chất lượng cao từ các thương hiệu Nhật Bản, Châu Âu và Mỹ được tích hợp bên trong đầu máy, góp phần giảm thiểu rung động đáng kể, đảm bảo độ chính xác gia công ngay cả khi vận hành liên tục trong thời gian dài.

Ụ chống tâm tăng cường độ ổn định

Ụ chống tâm (Tailstock) của dòng CHK-1020×1000 được cải tiến đặc biệt ở cơ cấu hãm, giúp tăng độ ổn định tổng thể khi gia công các trục có kích thước lớn. Người vận hành có thể lựa chọn côn nòng Ụ động MT5 hoặc MT6 tùy theo yêu cầu của từng nguyên công cụ thể.

Motor mô-men cao – Cắt gọt nặng tải không giới hạn

Toàn bộ dòng CHK đều có thể trang bị tùy chọn motor mô-men cao, kết hợp với kết cấu băng máy cứng vững, phát huy tối đa năng lực cắt gọt nặng. Đây là ưu điểm then chốt giúp máy tiện cơ CHK-1020×1000 vượt trội trong các ứng dụng đòi hỏi lực cắt lớn, chiều sâu cắt cao và tốc độ bóc vật liệu vượt trội.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Phụ kiện đi kèm tiêu chuẩn

  • Mâm cặp 3 chấu 12″ kèm mặt bích lắp mâm cặp (lỗ Ø105)
  • Mâm cặp 3 chấu 16″ kèm mặt bích lắp mâm cặp (lỗ Ø153)
  • Đế cân bằng máy
  • Hộp dụng cụ cơ bản
  • Motor trục chính
  • Luy nét cố định 90–300 mm
  • Bơm tưới nguội
  • Cữ chặn tự động bàn xe dao đa vị trí
  • Chạy dao nhanh 4 chiều
  • Thắng từ trục chính
  • Đèn làm việc dạng LED

Phụ kiện tùy chọn

  • Luy nét di động
  • Mâm hoa 32″
  • Cữ chặn tự động bàn xe dao (Micro carriage stop)
  • Cữ chặn bàn xe dao 4 vị trí
  • Đồ gá tiện Côn
  • Mâm cặp 3 chấu / Mâm cặp 4 chấu không tự định tâm
  • Luy nét cố định 290–500 mm / 400–700 mm
  • Vỏ máy toàn bộ
  • Thước quang 2 trục
  • Ống lót trục chính
  • Mũi chống tâm cố định
  • Ổ dao sau (Rear toolpost)
  • Đầu khoan tâm (Drill attachment)
  • Ổ thay dao nhanh
  • Đồ gá mài

Các dòng máy KINWA liên quan đáng tham khảo

Ngoài CHK-1020×1000, KINWA còn cung cấp nhiều dòng máy tiện vạn năng phù hợp với nhiều quy mô xưởng và yêu cầu gia công khác nhau. Dưới đây là một số model tiêu biểu trong hệ sinh thái sản phẩm KINWA mà MAZAKO phân phối chính thức:

Tại sao chọn MAZAKO – Tổng đại lý KINWA tại Việt Nam?

MAZAKO là Tổng đại lý chính thức của KINWA tại Việt Nam, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính sách bảo hành minh bạch và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu sau bán hàng. Khi đầu tư vào máy tiện vạn năng hạng nặng CHK-1020×1000 qua MAZAKO, khách hàng được tư vấn lựa chọn cấu hình phù hợp, hỗ trợ lắp đặt, hiệu chỉnh máy tại công xưởng và cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng trong suốt vòng đời thiết bị.