Thước Cặp Lá Hàm Dài Mitutoyo 534-106 (0-500mm/0-20\
Mô tả sản phẩm
Thước cặp lá hàm dài Mitutoyo 534-106 là dòng thước cặp vernier thang kép chuyên dụng, trang bị cặp mỏ kiểu nib (hàm dài dạng mũi nhọn) đặc biệt, cho phép tiếp cận và đo chính xác các rãnh sâu, vị trí hẹp mà thước cặp tiêu chuẩn không thể thực hiện được. Phạm vi đo lên đến 500 mm / 20", phù hợp nhu cầu kiểm tra kích thước lớn trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Hàm đo dài kiểu nib
Thiết kế mỏ dài dạng mũi nhọn giúp tiếp cận chính xác các vị trí hẹp, rãnh sâu và biên dạng phức tạp mà thước cặp thông thường không đo được.
Thang kép mm và inch
Hiển thị đồng thời hệ mét (mm) và hệ inch trên cùng một thân thước, giảm thiểu sai sót chuyển đổi đơn vị trong quá trình kiểm tra.
Vật liệu thép không gỉ tôi cứng
Thân thước và mỏ được làm từ thép không gỉ tôi cứng, chịu mài mòn tốt, đảm bảo độ bền dài hạn trong môi trường công xưởng.
Thang chia mạ chrome satin
Bề mặt thang chia được xử lý mạ chrome satin chống chói, cải thiện khả năng đọc giá trị nhanh và chính xác ngay cả trong điều kiện ánh sáng không lý tưởng.
Ứng dụng trong kiểm tra chất lượng công nghiệp
Thước cặp Mitutoyo 534-106 phù hợp cho các bộ phận QC/QA và kỹ thuật viên cần đo kích thước ngoài, kích thước trong (từ 20,1 mm) và chiều sâu trên các chi tiết gia công cơ khí, khuôn mẫu, và kết cấu kim loại có hình dạng phức tạp. Sai số cho phép MPE ±0,06 mm đáp ứng tiêu chuẩn kiểm tra trong sản xuất hàng loạt.
Tiêu chuẩn kỹ thuật nổi bật
Phạm vi đo 0–500 mm / 0–20" với độ chia 0,02 mm / 0,001". Sai số giới hạn cho phép E MPE và S MPE đều ±0,06 mm. Khối lượng 1.500 g, giao hàng kèm hộp đựng bảo quản chính hãng Mitutoyo.
- Hàm đo dài kiểu nib chuyên dụng cho vị trí khó tiếp cận
- Thang kép mm/inch trên cùng thân thước
- Thép không gỉ tôi cứng, độ bền cao trong môi trường công nghiệp
- Thang chia mạ chrome satin chống chói, dễ đọc
- Sai số MPE ±0,06 mm, đủ tiêu chuẩn kiểm tra sản xuất
- Giao hàng kèm hộp đựng bảo quản chính hãng
Tư vấn & Báo giá Mitutoyo 534-106
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi đo | 0–20" |
| Phạm vi đo | 0–500 mm |
| Độ chia (Graduation) | 0,02 mm / 0,001" |
| Đo trong từ | 20,1 mm |
| Sai số giới hạn E MPE | ±0,06 mm |
| Sai số giới hạn S MPE | ±0,06 mm |
| Khối lượng | 1500 g |
| Đóng gói | Hộp đựng |
Câu hỏi thường gặp
Thước cặp Mitutoyo 534-106 có điểm gì khác biệt so với thước cặp thông thường?
Sai số giới hạn cho phép của Mitutoyo 534-106 là bao nhiêu?
Thước cặp 534-106 có thể đo kích thước trong không?
Vật liệu chế tạo của Mitutoyo 534-106 có phù hợp với môi trường xưởng sản xuất không?
Mitutoyo 534-106 được giao hàng kèm những gì?
Galaxy
