Thước Cặp Cơ Hàm Dài Có Chỉnh Tinh Mitutoyo 534-102 (0–500mm)
Mô tả sản phẩm
Thước cặp cơ hàm dài Mitutoyo 534-102 được thiết kế chuyên biệt để đo các bề mặt và chi tiết khó tiếp cận mà thước cặp tiêu chuẩn không thể với tới. Với phạm vi đo 0–500mm (0–20") và cơ cấu chỉnh tinh, sản phẩm đáp ứng yêu cầu đo kiểm chính xác trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Hàm Đo Dài
Mỏ đo dài cho phép tiếp cận các chi tiết nằm sâu, rãnh hẹp hoặc bề mặt khó tiếp cận mà thước cặp thông thường không đo được.
Cơ Cấu Chỉnh Tinh
Núm chỉnh tinh giúp kiểm soát lực kẹp và định vị chính xác hàm đo, giảm sai số do thao tác và tăng độ lặp lại khi đo hàng loạt.
Thang Vernier Lệch Trên
Thang vernier lệch phía trên cho phép đọc trực tiếp kích thước đo trong mà không cần cộng thêm bề rộng lưỡi hàm, giảm sai số tính toán.
Độ Chia 0,05mm
Độ chia 0,05mm / 1/128" đảm bảo độ phân giải phù hợp cho các ứng dụng kiểm tra chi tiết cơ khí trong dây chuyền sản xuất.
Ứng Dụng Trong Sản Xuất Công Nghiệp
Thước cặp 534-102 phù hợp với các bộ phận QC/QA và kỹ thuật cần đo kiểm chi tiết có hình dạng phức tạp, rãnh sâu, hốc trong hoặc các bề mặt bị che khuất. Phạm vi đo rộng đến 500mm đáp ứng đa dạng kích thước chi tiết trong ngành cơ khí chế tạo, khuôn mẫu và gia công kim loại.
Ưu Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật
Sai số cho phép lớn nhất E MPE và S MPE đều ở mức ±0,13mm theo tiêu chuẩn Mitutoyo. Khối lượng 1500g phù hợp sử dụng tay cầm trong thời gian dài trên xưởng sản xuất.
- Phạm vi đo 0–500mm (0–20"), đo được chi tiết cỡ lớn
- Hàm dài tiếp cận bề mặt và rãnh khó đo
- Cơ cấu chỉnh tinh tăng độ lặp lại và giảm sai số thao tác
- Thang vernier lệch trên đọc trực tiếp kích thước đo trong từ 20,1mm
- Giao hàng kèm hộp đựng bảo quản chuyên dụng
Báo Giá Thước Cặp Mitutoyo 534-102
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi đo | 0–500 mm / 0–20" |
| Độ chia (Vạch chia) | 0,05 mm / 1/128" |
| Đo trong từ | 20,1 mm |
| Sai số cho phép lớn nhất E MPE | ±0,13 mm |
| Sai số cho phép lớn nhất S MPE | ±0,13 mm |
| Khối lượng | 1500 g |
| Đóng gói | Trong hộp |
Câu hỏi thường gặp
Thước cặp Mitutoyo 534-102 có phạm vi đo bao nhiêu?
Hàm dài trên thước cặp 534-102 có ưu điểm gì so với thước cặp thông thường?
Cơ cấu chỉnh tinh trên thước cặp 534-102 hoạt động như thế nào?
Thang vernier lệch trên của thước 534-102 có tác dụng gì?
Thước cặp Mitutoyo 534-102 phù hợp với ngành sản xuất nào?
Galaxy
