Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER TC-1660V Tốc Độ Vô Cấp Chính Hãng
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER TC-1660V là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp điện tử (E.V.S.) do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — nhà sản xuất máy tiện Đài Loan uy tín từ năm 1994 — chế tạo. Với khoảng cách chống tâm 1500mm, đường kính tiện qua băng máy Ø410mm và hệ thống bôi trơn tự động đầu máy, TC-1660V đáp ứng yêu cầu gia công chính xác trong môi trường sản xuất công nghiệp liên tục.
Tốc độ vô cấp điện tử E.V.S.
Trục chính vận hành ở dải tốc độ 30–2500 R.P.M. với 3 cấp số cơ khí kết hợp biến tần, cho phép điều chỉnh tốc độ vô cấp liên tục — phù hợp gia công nhiều loại vật liệu và đường kính phôi khác nhau mà không cần dừng máy thay đai.
Băng máy tôi cứng và phủ Turcite B
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, kết hợp lớp phủ Turcite B chống ma sát giữa băng máy và bàn xe dao — đảm bảo độ chính xác dịch chuyển lâu dài, giảm mài mòn bề mặt trượt ngay cả khi vận hành cường độ cao.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy công suất 1/4 HP tích hợp bể làm mát dầu bên ngoài, đảm bảo đầu máy luôn được bôi trơn đầy đủ trong suốt ca sản xuất dài — kéo dài tuổi thọ trục chính và hộp số bánh răng.
Khả năng tiện ren đa hệ
Hộp số tiến dao vạn năng hỗ trợ tiện ren hệ Mét (39 loại, 0.2–14mm), ren hệ Anh (45 loại, 2–72 T.P.I.), ren D.P. (21 loại, 8–44 D.P.) và ren M.P. (18 loại, 0.3–3.5 M.P.) — đáp ứng linh hoạt các tiêu chuẩn ren quốc tế trong một thiết bị.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
SUN MASTER TC-1660V phù hợp với các xưởng cơ khí chế tạo, phân xưởng bảo trì công nghiệp và cơ sở gia công chi tiết máy có yêu cầu gia công phôi trục dài đến 1500mm, đường kính lớn qua hầu máy đến Ø620mm. Máy đặc biệt hiệu quả khi tiện trục truyền động, bu lông vít me kích thước lớn, chi tiết dạng ống và các chi tiết yêu cầu tiện ren đa hệ tiêu chuẩn quốc tế.
Tại sao chọn SUN MASTER TC-1660V?
Thứ nhất, xuất xứ Đài Loan với gần 30 năm kinh nghiệm sản xuất máy tiện chính xác — chất lượng kiểm soát chặt chẽ từ khâu đúc gang đến gia công hoàn thiện. Thứ hai, băng máy tôi cứng HRC 48–55 kết hợp Turcite B cho độ bền cơ học vượt trội so với máy tiện phổ thông cùng phân khúc. Thứ ba, hệ thống E.V.S. và bôi trơn tự động giảm thiểu thao tác vận hành thủ công, tăng năng suất ca máy. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam — đảm bảo máy chính hãng, phụ tùng thay thế đầy đủ và hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng trực tiếp từ nhà phân phối.
- Thân máy nguyên khối (one piece stand) — tăng độ cứng vững, giảm rung động khi cắt gọt nặng
- Hộp số tiến dao vạn năng kết hợp tạp lực đảo chiều — linh hoạt điều chỉnh hướng tiến dao
- Lỗ trục chính Ø65mm (2.55 inch) — cho phép kẹp phôi thanh đường kính lớn qua trục
- Băng máy rộng 305mm hấp thụ rung động hiệu quả khi gia công phôi nặng
- Phanh chân (foot brake pedal) tích hợp — dừng máy nhanh, an toàn vận hành
- Bơm tưới nguội tích hợp sẵn trong thân máy — lắp đặt và vận hành ngay
- Mức ồn cực thấp — phù hợp môi trường xưởng yêu cầu kiểm soát tiếng ồn
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy (6 chiếc)
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ (full length splash guard)
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 205 mm (8.07 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø410 mm (16.14 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø620 mm (24.4 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø255 mm (10.04 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1500 mm (60 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 305 mm (12 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 120 mm (4.72 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-6 (Tiêu chuẩn) / A1-6 (Tùy chọn) |
| Ống lót trục chính | Ø70 mm (2.76 inch) — Côn 1/19.18 x MT. No. 4 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø65 mm (2.55 inch) |
| Tốc độ trục chính — Số cấp tốc độ — Dãy tốc độ | 3 cấp / 30–2500 R.P.M. — Tốc độ vô cấp (Infinitely variable) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 260 mm (10.23 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 155 mm (6.1 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh | 45 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. | 18 loại / 0.3–3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04–1.0 mm (0.0015–0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02–0.5 mm (0.00075–0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø59 mm (2.322 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 127 mm (5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | 3.75 kW (5 HP) — Biến tần 5.625 kW (7.5 HP) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Khối lượng tịnh (xấp xỉ) | 1750 kg |
| Khối lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 2000 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 2900 mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1115 mm (43.9 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER TC-1660V phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền thực tế của TC-1660V như thế nào?
TC-1660V khác gì so với các model khác trong dòng SUN MASTER và lợi thế của thương hiệu là gì?
Bảo trì máy TC-1660V như thế nào và tuổi thọ thiết bị có thể đạt được bao lâu?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER TC-1660V tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
