Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER TC-1640V Tốc Độ Vô Cấp EVS
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER TC-1640V là dòng máy tiện cơ tốc độ vô cấp điện tử (E.V.S.) do Shun Chuan Precision Machinery – Đài Loan sản xuất, tích hợp hệ thống điều chỉnh tốc độ trục chính vô cấp từ 30 đến 2500 vòng/phút, phù hợp cho gia công đa dạng vật liệu và chi tiết cơ khí chính xác. Với đường kính tiện qua băng máy Ø410mm và khoảng cách chống tâm 1000mm, máy đáp ứng tốt nhu cầu sản xuất đơn chiếc và loạt nhỏ trong xưởng cơ khí công nghiệp.
Hệ thống tốc độ vô cấp E.V.S.
Trục chính điều chỉnh vô cấp trong dải 30 – 2500 vòng/phút qua 3 cấp số cơ khí kết hợp biến tần Inverter 5.625kW (7.5 HP), cho phép chọn tốc độ tối ưu cho từng loại vật liệu và đường kính phôi mà không cần dừng máy đổi cấp số.
Băng máy cứng hóa & phủ Turcite B
Băng máy được tôi cứng đạt HRC 48–55, mài phẳng chính xác. Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giảm ma sát, tăng độ chính xác chuyển động dọc và kéo dài tuổi thọ bề mặt trượt đáng kể so với tiếp xúc gang – gang thông thường.
Trục chính lỗ lớn Ø65mm & bôi trơn cưỡng bức
Lỗ trục chính Ø65mm (2.55 inch) tiêu chuẩn toàn dòng, đầu trục ASA D1-6, cho phép kẹp phôi thanh đường kính lớn. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy (motor 1/4 HP) kết hợp bình chứa dầu ngoài giúp kiểm soát nhiệt độ ổn định trong ca sản xuất dài.
Kết cấu thân máy liền khối & giảm rung
Toàn bộ thân máy đúc liền khối một mảnh, băng máy rộng 305mm hấp thụ rung động hiệu quả. Vật đúc được ủ khử ứng suất đúng quy trình trước khi gia công, đảm bảo độ ổn định hình học lâu dài. Mức độ ồn khi vận hành được kiểm soát ở mức rất thấp.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ TC-1640V phù hợp cho các xưởng cơ khí chế tạo, bảo trì công nghiệp và cơ sở sản xuất cần gia công trục, bạc, bánh răng, mặt bích và các chi tiết trụ tròn có đường kính đến Ø410mm. Khả năng tiện ren đa hệ (Hệ Anh 45 loại, Hệ Mét 39 loại, D.P. 21 loại, M.P. 18 loại) cùng tốc độ vô cấp E.V.S. giúp máy xử lý linh hoạt thép carbon, thép hợp kim, gang, nhôm và đồng trong điều kiện sản xuất đơn chiếc đến loạt nhỏ.
Tại sao chọn SUN MASTER TC-1640V?
Thứ nhất, xuất xứ Đài Loan từ nhà máy Shun Chuan Precision Machinery – hơn 30 năm kinh nghiệm chuyên sản xuất máy tiện, tiêu chuẩn CE theo yêu cầu. Thứ hai, tốc độ vô cấp E.V.S. kết hợp biến tần cho phép tối ưu thông số cắt gọt mà không gián đoạn sản xuất. Thứ ba, băng máy tôi cứng HRC 48–55 và phủ Turcite B bảo đảm độ chính xác ổn định trong suốt vòng đời máy. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam – đảm bảo máy chính hãng, hỗ trợ kỹ thuật và phụ tùng thay thế đầy đủ.
- Thân máy liền khối một mảnh, đúc gang ủ khử ứng suất, độ cứng vững cao
- Băng máy tôi cứng HRC 48–55, mài phẳng, phủ Turcite B chống ma sát băng trượt
- Tốc độ trục chính vô cấp E.V.S.: 30 – 2500 vòng/phút, 3 cấp số cơ khí
- Lỗ trục chính Ø65mm, đầu trục ASA D1-6, hành trình nòng ụ động 127mm
- Hộp bước tiến vạn năng, bàn xe dao đảo chiều, tiện được 4 hệ ren: Anh, Mét, D.P., M.P.
- Bôi trơn cưỡng bức tự động cho đầu máy, bình dầu ngoài làm mát dầu bôi trơn
- Bàn đạp phanh dừng trục chính, bơm tưới nguội tích hợp, mức ồn vận hành thấp
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy (6 chiếc)
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh sách phụ tùng
- Vỏ máy toàn thân
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 205 mm (8.07 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø410 mm (16.14 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø620 mm (24.4 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø255 mm (10.04 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1000 mm (40 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 305 mm (12 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 120 mm (4.72 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-6 (Tiêu chuẩn) / A1-6 (Tùy chọn) |
| Ống lót trục chính | Ø70 mm (2.76 inch), Côn 1/19.18 x MT. No. 4 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø65 mm (2.55 inch) |
| Tốc độ trục chính – Số cấp tốc độ – Dãy tốc độ | 3 cấp / 30 – 2500 vòng/phút, Vô cấp (Infinitely variable) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 250 mm (9.84 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 155 mm (6.1 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh | 45 loại / 2 – 72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 39 loại / 0.2 – 14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. | 21 loại / 8 – 44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. | 18 loại / 0.3 – 3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04 – 1.0 mm (0.0015 – 0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02 – 0.5 mm (0.00075 – 0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø59 mm (2.322 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 127 mm (5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | 3.75 kW (5 HP) – Biến tần Inverter 5.625 kW (7.5 HP) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (xấp xỉ) | 1600 kg |
| Trọng lượng cả bao bì (xấp xỉ) | 1800 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài) | 2400 mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng x Cao) | 1115 mm (43.9 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER TC-1640V phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của máy TC-1640V được đảm bảo như thế nào?
TC-1640V khác gì so với dòng TC thông thường (All Gear-Head) của SUN MASTER?
Chế độ bảo trì và tuổi thọ thực tế của máy TC-1640V ra sao?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER TC-1640V tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng bao lâu?
Galaxy
