Máy Tiện Vạn Năng SUN MASTER TC-1640 Khoảng Cách Chống Tâm 1000mm
Mô tả sản phẩm
Máy tiện vạn năng SUN MASTER TC-1640 là dòng máy tiện cơ hộp số bánh răng toàn phần (All Gear-Head Lathe) do Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. — Đài Loan sản xuất, được MAZAKO phân phối độc quyền tại Việt Nam. Với đường kính tiện qua băng máy Ø410mm, khoảng cách chống tâm 1000mm và lỗ trục chính Ø65mm, TC-1640 đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chi tiết trục, bạc, ren đa hệ trong xưởng cơ khí công nghiệp.
Băng máy cứng vững — độ bền cao
Băng máy được tôi cứng và mài phẳng đạt độ cứng tối thiểu HRC 48–55, kết hợp lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao giúp giảm ma sát, chống mài mòn, duy trì độ chính xác gia công lâu dài. Độ rộng băng máy 305mm hấp thụ rung động hiệu quả trong quá trình cắt gọt.
Trục chính 12 cấp tốc độ — lỗ trục Ø65mm
Trục chính có 12 cấp tốc độ, dãy tốc độ 36–1800 vòng/phút chia 3 nhóm (A: 36–105, B: 130–380, C: 620–1800 vòng/phút), phù hợp gia công đa dạng vật liệu. Lỗ trục chính Ø65mm (2.55 inch) cho phép gá phôi thanh dài qua trục, đầu trục chính chuẩn ASA D1-6.
Hộp số tiến dao vạn năng — tiện ren 4 hệ
Hộp số tiến dao vạn năng (universal feed gearbox) kết hợp tạp dề đảo chiều (reversible apron) cho phép tiện ren hệ Mét (39 loại, 0.2–14mm), ren hệ Anh Whitworth (45 loại, 2–72 T.P.I.), ren D.P. (21 loại, 8–44 D.P.) và ren M.P. (18 loại, 0.3–3.5 M.P.) mà không cần thay bánh răng trung gian.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức và làm mát tích hợp
Đầu máy được trang bị motor bôi trơn cưỡng bức 1/4 HP đảm bảo bôi trơn liên tục cho hộp số bánh răng. Bơm tưới nguội tích hợp (1/8 HP) cùng hệ thống ống dẫn dung dịch cắt giúp kéo dài tuổi thọ dao và cải thiện chất lượng bề mặt chi tiết gia công.
Ứng dụng trong gia công cơ khí
Máy tiện cơ SUN MASTER TC-1640 phù hợp cho các xưởng cơ khí chế tạo, xưởng sửa chữa thiết bị công nghiệp và phân xưởng sản xuất vừa cần gia công chi tiết trục truyền động, bạc đỡ, vít me, bánh răng côn, các chi tiết ren đa hệ và phôi thanh có đường kính lớn. Khoảng cách chống tâm 1000mm và đường kính tiện qua hầu máy lên đến Ø620mm mở rộng khả năng gia công chi tiết cỡ lớn ngay trên một máy tiện vạn năng tiêu chuẩn.
Tại sao chọn SUN MASTER TC-1640?
Thứ nhất, toàn bộ thân máy và các chi tiết đúc được xử lý ổn định và khử ứng suất đúng quy trình, đảm bảo độ chính xác hình học bền vững theo thời gian. Thứ hai, băng máy tôi cứng HRC 48–55 và lớp phủ Turcite B là tiêu chuẩn của máy tiện công nghiệp Đài Loan cao cấp — ít thấy ở phân khúc tương đương. Thứ ba, thiết kế thân máy liền khối (one piece stand) tăng độ cứng vững tổng thể, giảm tiếng ồn ở mức cực thấp. Thứ tư, MAZAKO là Tổng đại lý chính thức SUN MASTER tại Việt Nam, đảm bảo máy chính hãng, phụ tùng thay thế sẵn có và hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp từ nhà phân phối.
- Thân máy liền khối (one piece stand) — cứng vững, giảm rung động tối đa
- Băng máy tôi cứng HRC 48–55, mài phẳng chính xác, phủ Turcite B chống mài mòn
- Lỗ trục chính Ø65mm — gá được phôi thanh cỡ lớn qua trục
- Hộp số tiến dao vạn năng, tạp dề đảo chiều — tiện ren 4 hệ không cần thay bánh răng
- Bàn đạp phanh chân (foot brake pedal) — dừng trục chính nhanh, an toàn vận hành
- Bơm tưới nguội và hệ thống ống dẫn tích hợp sẵn trong máy
- Đạt tiêu chuẩn CE (theo yêu cầu) — đáp ứng xuất khẩu và nhà máy có yêu cầu chứng nhận
Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm
- Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck)
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4
- Mũi chống tâm cố định MT. No. 4 đầu hợp kim carbide
- Ống lót trục chính MT. No. 6
- Đế cân bằng máy 6 chiếc
- Hộp dụng cụ cơ bản
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Vỏ máy toàn bộ (Full length splash guard)
- Đèn làm việc
Nhận báo giá máy tiện SUN MASTER chính hãng
Liên hệ MAZAKO — Tổng đại lý SUN MASTER tại Việt Nam để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao tâm máy | 205 mm (8.07 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø410 mm (16.14 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø620 mm (24.4 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø255 mm (10.04 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 1000 mm (40 inch) |
| Độ rộng băng máy tiện | 305 mm (12 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 120 mm (4.72 inch) |
| Đầu trục chính, côn trong trục chính | D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) |
| Ống lót trục chính | Ø70 mm (2.76 inch), Côn 1/19.18 x MT. No. 4 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø65 mm (2.55 inch) |
| Số cấp tốc độ / Dãy tốc độ trục chính | 12 cấp / 36–1800 vòng/phút (A: 36, 50, 70, 105 — B: 130, 180, 250, 380 — C: 620, 900, 1200, 1800 vòng/phút) |
| Hành trình trượt bàn dao ngang | 250 mm (9.84 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 155 mm (6.1 inch) |
| Khả năng tiện ren hệ Anh (Whitworth) | 45 loại / 2–72 T.P.I. |
| Khả năng tiện ren hệ Mét | 39 loại / 0.2–14 mm |
| Khả năng tiện ren hệ D.P. | 21 loại / 8–44 D.P. |
| Khả năng tiện ren hệ M.P. | 18 loại / 0.3–3.5 M.P. |
| Bước tiến dao dọc | 0.04–1.0 mm (0.0015–0.04 inch) |
| Bước tiến dao ngang | 0.02–0.5 mm (0.00075–0.02 inch) |
| Đường kính nòng Ụ động | Ø59 mm (2.322 inch) |
| Hành trình nòng Ụ động | 127 mm (5 inch) |
| Côn nòng Ụ động | MT. No. 4 |
| Công suất motor trục chính | 5 HP (3.75 kW) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Công suất motor tưới nguội | 1/8 HP |
| Trọng lượng tịnh (Net) | 1600 kg |
| Trọng lượng cả đóng gói (Gross) | 1800 kg |
| Kích thước đóng gói (Dài x Rộng x Cao) | 2400 x 1115 (43.9 inch) x 1900 mm (74.8 inch) |
Câu hỏi thường gặp
Máy tiện SUN MASTER TC-1640 phù hợp gia công chi tiết và vật liệu nào?
Độ chính xác và độ bền của TC-1640 đạt mức nào trong thực tế sản xuất?
TC-1640 khác gì so với các model khác trong dòng máy tiện SUN MASTER, và lợi thế của thương hiệu Đài Loan là gì?
Máy TC-1640 cần bảo trì định kỳ như thế nào và tuổi thọ thực tế ra sao?
Đặt hàng máy tiện SUN MASTER TC-1640 tại MAZAKO như thế nào và thời gian giao hàng là bao lâu?
Galaxy
